NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBAI TAP ANTHRANOID
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Anthranoid là những glycosid mà phần aglycon là dẫn chất của “…….” Diceton-anthracen
a)
1, 4
b)
1, 2
c)
1, 8
d)
9, 10
2.
Về tính acid của anthranoid:
a)
OH α cho tính acid mạnh nhất vì gần nhóm carbonyl
b)
OH α cho tính acid yếu nhất vì tạo liên kết hydro nội phân tử
c)
Các anthranoid chỉ có OH α thì chỉ tan được trong kiềm yếu
d)
Các anthranoid chỉ có OH α thì cho màu vàng trong kiềm
3.
Về tính acid của anthranoid, chọn câu sai:
a)
Các anthranoid có OH b thì chỉ tan được trong dung dịch kiềm yếu
b)
Các anthranoid có nhóm COOH thì tan được trong dung dịch carbonate
c)
Các anthranoid có OH α thì tan được trong tất cả các dung dịch kiềm
d)
Các anthranoid chỉ có OH α chỉ tan được trong kiềm mạnh
4.
Các đặc điểm dược động học của anthranoid, chọn câu SAI
a)
Các anthranoid tự do được hấp thu hoàn toàn ở ruột non
b)
Các anthranoid glycoside không được hấp thu tại ruột non
c)
Các anthranoid glycoside bị thủy phân bởi ruột non
d)
Các anthraquinone tự do bị khử hóa nhờ hệ vi khuẩn đường ruột
5.
Bản chất của phản ứng Borntraeger?
a)
Phản ứng thủy phân 2 nhóm carbonyl
b)
Phản ứng tạo phenolate
c)
Phản ứng ghép đôi 2 đơn phân anthranoid
d)
Phản ứng isomer hóa
6.
Những chất sau là dạng khử của anthraquinon, NGOẠI TRỪ:
a)
Anthraquinon
b)
Anthron
c)
Anthranol
d)
Dihydroanthranol
7.
Con đường tổng hợp (1,2 di-OH) anthraquinon, chọn câu ĐÚNG:
a)
Acid shikimic
b)
Polyacetat
c)
Acid picric
d)
Acid benzoic
8.
Các hợp chất sau thuộc nhóm nhuận tẩy, NGOẠI TRỪ:
a)
Alizarin
b)
Emodin
c)
Chrysophanol
d)
Istizin
9.
So sánh anthranoid nhóm nhuận tẩy và nhóm phẩm nhuộm
a)
Anthranoid nhóm nhuận tẩy cho tính acid mạnh hơn
b)
Anthranoid thuộc 2 nhóm khác nhau về bố trí OH α
c)
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm có 2 OH α ở vị trí 1,8
d)
Anthranoid nhóm nhuận tẩy có 2 OH α ở vị trí 1,4
10.
Lựa chọn hệ dung môi triển khai SKLM đối với dạng anthranoid glycosid, NGOẠI TRỪ:
a)
Benzen – CHCl3 (1:1)
b)
EtoAc – MeOH – H2O
c)
EtoAc – CH3CH2CH2OH – H2O
d)
CHCl3 – MeOH
11.
Kết quả phản ứng Borntraeger, nhóm nhuận tẩy cho màu nào sau đây:
a)
Màu đỏ
b)
Màu xanh
c)
Màu tím
d)
Màu đen
12.
Cơ chế nhuận tẩy của anthranoid:
a)
Làm tăng khối lượng phân
b)
Làm tăng nhu động cơ trơn
c)
Làm giảm tái hấp thu nước ở đại tràng
d)
Làm tăng tiết nước ở đại tràng
13.
Về dược lý học của anthranoid:
a)
Chỉ có anthraquinon khử hóa mới có tác dụng
b)
Chỉ có anthraquinon dạng oxy hóa mới có tác dụng
c)
Chỉ có anthranoid glycosid mới có tác dụng
d)
Tác dụng đến khá nhanh do được thủy phân ở ruột non
14.
Sennosid A (B) là:
a)
Homodiantron của 2 phân tử Rhein (dạng glycosid)
b)
Homodiantron của 2 phân tử Emodin (dạng aglycon)
c)
Heterodiantron của Rhein và Emodin (dạng glycosid)
d)
Heterodiantron của Rhein và Emodin (dạng aglycon)
15.
Phản ứng đặc trưng của anthranold thuộc nhóm nhuận tẩy là:
a)
Phản ứng cho màu đỏ trong dung dịch kiềm
b)
Phản ứng tăng màu vàng trong dung dịch kiềm
c)
Phản ứng tạo tủa trong môi trường kiềm
d)
Phản ứng thay đổi màu theo pH của dung dịch
16.
Acid carmiric dạng muối nhôm có màu?
a)
vàng
b)
đỏ
c)
xanh
d)
đen
17.
Anthranoid nhóm nhuận tẩy
a)
Rhein
b)
Acid carminic
c)
Alizarin
d)
Purpurin
18.
Anthranoid nhóm phẩm nhuộm
a)
Purpurin
b)
Chrypsophanol
c)
Rhein
d)
Fragilin
19.
Các dược liệu đều có chứa hoạt chất chính là anthranoid
a)
Muồng trâu, Lô hội, Phan tả diệp
b)
Đại hoàng, Sử quân tử, Lô hội
c)
Phan tả diệp, Sử quân tử, Muồng trâu
d)
Đại hoàng, Sử quân tử, Thầu dầu
20.
Chế phẩm X có thành phần chính là Đại Hoàng, Phan tả diệp, Muồng trâu. Công dụng của chế phẩm X có thể là
a)
Nhuận tràng, thông tiện, chữa bí đại tiện
b)
Hạ huyết áp, bền mạch máu, ngừa đột quỵ
c)
Chống oxy hóa, hạ cholesterol
d)
Chữa viêm đại tràng, kiết lỵ
21.
Chọn câu đúng về cấu trúc các glycosid
a)
Coumarin C6-C3-C6
b)
Flavonoid C6-C3
c)
Anthranoid C6-C2-C6
d)
Saponin C6-C3-C6
22.
Chọn câu đúng về độ tan của Anthraquinon
a)
Tan trong nước
b)
Dễ tan trong kiềm
c)
Khó tan trong dung môi hữu cơ
d)
Dễ tan trong NaHSO3
23.
Chọn câu đúng về nguồn gốc tên gọi các nhóm hợp chất
a)
Coumarin – sắc tố hoa
b)
Flavonoid – khả năng tẩy rửa
c)
Glycosid tim – Thực vật đầu tiên phân lập được
d)
Anthranoid – Cấu trúc hóa học
24.
Chọn câu Sai
a)
Các anthraquinon có màu từ vàng, vàng cam đến đỏ
b)
Anthraglycosid dễ thăng hoa
c)
Anthraglycosid dễ tan trong nước
d)
Anthraquinon dễ tan trong dung dịch kiềm
25.
Chọn dược liệu và bộ phận dùng tương ứng
a)
Hà thủ ô đỏ - Lá
b)
Phan tả diệp – Thân rễ
c)
Nhàu – Lá
d)
Đại hoàng – Thân rễ
26.
Chọn dược liệu và nhóm hoạt chất chính tương ứng
a)
Hà thủ ô đỏ - Anthranoid
b)
Bạch quả - Coumarin
c)
Tiền hồ - Flavonoid
d)
Trúc đào – Sapononin
27.
Chọn kiềm phù hợp trong định tính Chrysophanol
a)
NaOH
b)
NH3
c)
Na2CO3
d)
NaHCO3
28.
Đặc điểm của Chrysophanol
a)
Thuộc anthranoid nhóm phẩm nhuộm
b)
Có tính acid yếu
c)
Phản ứng được với NH3
d)
Dễ bị thủy phân trong acid
29.
Dạng có tác dụng của Anthranoid
a)
Tự do – oxy hóa
b)
Tự do – khử
c)
Kết hợp – oxy hóa
d)
Kết hợp – khử
30.
Để giảm tác dụng phụ của hà thủ ô đỏ, thường sử dụng phương pháp
a)
Hấp với gừng
b)
Cửu chưng cửu sái với nước đậu đen
c)
Sao vàng hạ thổ
d)
Đốt với rượu
31.
Để phát hiện nhanh 1 mẫu dược liệu khô chứa Anthraquinon, nhỏ lên đó thuốc thử
a)
NaOH 10 %
b)
FeCl3 5 %
c)
AlCl3 1 %
d)
HCl 1 %
32.
Điều kiện để hợp chất anthranoid có thể phản ứng tạo phức màu với Mg acetat/MeOH
a)
Có nhóm COOH
b)
Có OH ở vị trí α
c)
Có OH ở vị trí β
d)
Dạng kết hợp – oxy hóa
33.
Dung môi phù hợp chiết xuất Anthraglycosid
a)
Nước
b)
Chlorofrom
c)
Ether
d)
Toluen
34.
Dung môi phù hợp chiết xuất Anthraquinon
a)
Nước
b)
Chlorofrom
c)
Ether
d)
Toluen
35.
Dược liệu chứa anthranoid có tác dụng hạ huyết áp
a)
Nhàu
b)
Vàng đắng
c)
Cỏ mực
d)
Tiền hồ
36.
Dược liệu chứa anthranoid sau khi thu hoạch, thường ủ 1 năm nhằm mục đích
a)
Giảm tính kích ứng dạ dày của dược liệu
b)
Giảm hoạt tính của dược liệu
c)
Oxy hóa bớt các anthranoid trong dược liệu
d)
Diệt men
37.
Dược liệu khi sử dụng chứa chủ yếu anthranoid ở dạng
a)
Tự do – oxy hóa
b)
. Tự do – khử
c)
Kết hợp – oxy hóa
d)
Kết hợp – khử
38.
Dược liệu KHÔNG thể nghiên cứu thành các sản phẩm hỗ trợ người bị táo bón
a)
Lô hội
b)
Đại hoàng
c)
Ngũ bội tử
d)
Phan tả diệp
39.
H2SO4 25% trong phương pháp cân để định lượng anthraquinon có vai trò
a)
Dung môi chiết
b)
Trung hòa kiềm dư
c)
Thủy phân anthraglycosid
d)
Chuyển AQ dạng khử thành dạng oxy hóa
40.
Hiện nay, trong các chế phẩm trà giảm cân, thường cho vào các dược liệu chứa nhóm hoạt chất
a)
Saponin
b)
Flavonoid
c)
Anthraquinon
d)
Tanin
41.
Hiện tượng dương tính của phản ứng Borntrager
a)
Lớp kiềm màu đỏ
b)
Lớp kiềm màu đỏ (dưới)
c)
Có vòng nhẫn màu nâu đỏ
d)
Lớp kiềm màu đỏ (trên)
42.
Họ thực vật một lá mầm có Anthraglycosid
a)
Fabaceae
b)
Asphodelaceae
c)
Polygonaceae
d)
Rubiaceae
43.
Họ thực vật thường gặp anthranoid nhóm phẩm nhuộm
a)
Rubiaceae
b)
Lamiaceae
c)
Apiaceae
d)
Fabaceae
44.
Khi sử dụng nha đam làm thực phẩm, thường gọt vỏ và rửa sạch chất nhựa với nước nhằm loại bỏ
a)
Saponin
b)
Flavonoid
c)
Anthranoid
d)
Tanin
45.
Khi sử dụng trà từ lá Phan tả diệp, nên hãm với nước sôi, sau đó để nguội và gạn lấy dịch trên để loại bỏ
a)
Anthranoid
b)
Protein độc
c)
Nhựa
d)
Alkaloid
46.
Kiểm nghiệm dược liệu chứa anthranoid bằng sắc ký lớp mỏng, thuốc thử hiện vết và màu sắc tương ứng
a)
KOH 10 % - màu hồng
b)
FeCl3 5 % - màu xanh
c)
AlCl3 1 % - màu vàng
d)
HCl 1 % - màu đỏ
47.
Kiểm nghiệm dược liệu chứa bằng sắc ký lớp mỏng, dung môi được lụa chọn khai triển anthraquinon là
a)
Kém phân cực, thêm acid
b)
Kém phân cực, thêm kiềm
c)
Phân cực mạnh, thêm acid
d)
Phân cực, thêm kiềm
48.
Lưu ý khi sử dụng các dược liệu chứa anthranoid
a)
Dùng kéo dài
b)
Dùng liều thấp
c)
Dùng liều thấp, kéo dài
d)
Không nên dùng lâu dài
49.
Lưu ý khi sử dụng các dược liệu chứa anthranoid
a)
Dùng lâu dài để duy trì tác dụng
b)
Điều trị táo bón cho phụ nữ có thai, người cao tuổi
c)
Không nên dùng dược liệu mới
d)
Hỗ trợ điều trị trĩ xung huyết, viêm bàng quang
50.
Lưu ý khi sử dụng dược liệu Đại hoàng
a)
Có nhựa gây đau bụng nếu dùng đường uống
b)
Có rất nhiều tinh thể Calci oxalat (gây sỏi thận)
c)
Dùng dược liệu mới
d)
Có công dụng trị hắc lào
51.
Lưu ý khi sử dụng dược liệu Muồng trâu
a)
Có nhựa gây đau bụng nếu dùng đường uống
b)
Có rất nhiều tinh thể Calci oxalat (gây sỏi thận)
c)
Dùng dược liệu mới
d)
Có công dụng trị hắc lào
52.
Lưu ý khi sử dụng dược liệu Phan tả diệp
a)
Có nhựa gây đau bụng nếu dùng đường uống
b)
Có rất nhiều tinh thể Calci oxalat (gây sỏi thận)
c)
Dùng dược liệu mới
d)
Bộ phận dùng là thân rễ
53.
NH4OH trong định tính chrysophanol có vai trò
a)
Loại bỏ AQ có tính acid mạnh
b)
Loại bỏ AQ có tính kiềm
c)
Trung hòa acid H2SO4 dư
d)
Phát hiện chrysophanol trong mẫu
54.
Nhóm hoạt chất thăng hoa cho tinh thể hình kim, màu vàng là
a)
Coumarin
b)
Anthraquinon
c)
Flavonoid
d)
Saponin
55.
Đặc điểm của Chrysophanol
a)
Thuộc anthranoid nhóm phẩm nhuộm
b)
Có tính acid yếu
c)
Phản ứng được với NH3
d)
Dễ bị thủy phân trong acid
56.
Thuốc thử phù hợp phát hiện Anthranoid trên sắc ký lớp mỏng
a)
KOH/cồn
b)
Dragendorff
c)
FeCl3
d)
Vanilin
57.
Họ thực vật một lá mầm có Anthraglycosid
a)
Fabaceae
b)
Asphodelaceae
c)
Polygonaceae
d)
Rubiaceae
58.
H2SO4 25% trong phương pháp cân để định lượng anthraquinon có vai trò
a)
Dung môi chiết
b)
Trung hòa kiềm dư
c)
Thủy phân anthraglycosid
d)
Chuyển AQ dạng khử thành dạng oxy hóa
59.
Dung môi phù hợp chiết xuất Anthraquinon
a)
Nước
b)
Cồn 70%
c)
Ether
d)
Cồn 96%
60.
Dung môi phù hợp chiết xuất Anthraglycosid
a)
Nước
b)
Chlorofrom
c)
Ether
d)
Toluen
61.
Tính chất không phải của Anthraglycosid
a)
Thăng hoa
b)
Dễ bị thủy phân trong acid
c)
Phân bố nhiều trong các họ Đậu, Rau răm
d)
Tan trong nước
62.
Tại ruột non, dạng nào sau đây của các OMA được hấp thu phần lớn
a)
Aglycon
b)
Glycosid
c)
Diglycosid
d)
Diglucosid
63.
Tên gọi Anthraglycosid dựa vào
a)
Cấu trúc hóa học
b)
Tên của một nhà khoa học
c)
Tên của một loài cây
d)
Tính chất hóa học đặc biệt của nó
64.
Nhóm dược liệu có cùng họ
a)
Đại hoàng - Muồng trâu
b)
Đại hoàng - Lô hội
c)
Đại hoàng - Hà thủ ô
d)
Đại hoàng - Phan tả diệp
65.
Cặp Dược liệu nào sau đây đều có chứa hoạt chất chính thuộc nhóm anthranoid
a)
Muồng trâu / Bìm bìm
b)
Phan tả diệp / Sử quân tử
c)
Đại hoàng / Thầu dầu
d)
Phan tả diệp / Muồng trâu
66.
Tính chất nào sau đây thì KHÔNG thể hiện rõ ở các dược liệu có chứa anthranoid
a)
Gây kích ứng niêm mạc dạ dày
b)
Có thể bài tiết qua sữa mẹ
c)
Gây co mạch, tăng huyết áp
d)
Có tác dụng chậm khi sử dụng bằng đường uống
67.
Chọn dược liệu và bộ phận dùng tương ứng
a)
Hà thủ ô đỏ - Lá
b)
Phan tả diệp – Thân rễ
c)
Nhàu – Lá
d)
Đại hoàng – Thân rễ
Reset
