wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GOUT

Total questions: 64

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các triệu chứng lâm sàng chính của bệnh GOUT

a)

Viêm khớp do GOUT

b)

Hạt Tophi

c)

Bệnh thận do GOUT

d)

Sỏi tiết niệu

2.

Định nghĩa tăng acid uric máu

a)

Nồng độ AU> 420 umol/l ở nam giới

b)

Nồng độ AU > 360 umol/l

c)

Nồng độ AU > 6mg/dl ở nữ giới

d)

Nồng độ AU> 7mg/dl ở nữ giới

3.

Chọn câu đúng:

Phân loại nguyên nhân gây bệnh GOUT

a)

>95% các trường hợp là GOUT nguyên phát

b)

Gout thứ phát chỉ chiếm 5-10% bệnh GOUT

c)

Khi nói đến GOUT tức là nói đến GOUT nguyên phát

d)

Nguyên nhân gây GOUT nguyên phát là bất thường về các enzym

4.

Nguyên nhân chính gây gout thứ phát là

a)

Suy giáp, suy cận giáp

b)

Thuốc lợi tiểu

c)

Suy thận mạn

d)

Thuốc hạ huyết áp

5.

Bệnh thận chủ yếu gây bệnh GOUT thứ phát là

a)

Thận đa nang

b)

Nhiễm độc chì

c)

Viêm cầu thận mạn

d)

Toan hóa ống thận typ IV

6.

Thuốc nào sau đây gây bệnh gout thứ phát

a)

Aspirin

b)

Cyclosporin

c)

Thiazid

d)

Furosemid

7.

Nguyên nhân gây gout nào sau đây là do cơ chế tiêu bào quá mức

a)

Leucemi thể tủy mạn tính

b)

Nhiễm độc chì

c)

Bệnh vảy nến diện rộng

d)

Suy cận giáp

8.

Triệu chứng lâm sàng của GOUT

a)

Đợt gout cấp đầu tiên thường là ở một khớp

b)

Khi có viêm đa khớp thường kết hợp với sốt

c)

Thời điểm khởi phát cơn gout cấp thường đột ngột về đêm

d)

Đau chủ yếu về ban đêm, ban ngày không giảm đau

9.

Hoàn cảnh xuất hiện của một cơn gout cấp điển hình

a)

Tự phát

b)

sau một bữa ăn nhiều chất đạm hoặc uống rượu nhiều quá mức

c)

Sau 1 chấn thương hoặc can thiệp phẫu thuật

d)

Sau dùng thuốc aspirin, lợi tiểu

10.

Gout gian phát

a)

Các đợt viêm khởi phát ít dữ dội hơn, đa phát

b)

Nhẹ hơn

c)

Thời gian diễn biến ngắn hơn, giảm nhanh hơn

d)

Không còn phục hồi hoàn toàn

11.

Đặc điểm hạt tophi

a)

Đau, rắn, tròn

b)

Da phủ trên đó mỏng, viêm đỏ

c)

Số lượng và kích thước thay đổi

d)

Có thể ở tình trạng viêm cấp hoặc dò ra chất nhão tắng như phân

12.

Vị trí tổn thương của hạt tophi

a)

Vành tai

b)

Mỏm khuỷu

c)

Gân achille

d)

Khớp gối

13.

Vị trí tổn thương của gout mạn tính

a)

Khớp ngón chân cái bên đối diện

b)

Khớp gối

c)

Khớp vai

d)

Khớp cột sống

14.

Thuốc thường được sử dụng, hiệu quả tốt, ít tác dụng phụ điều trị cơ gout cấp hoặc đột cấp của gout mạn là:

a)

NSAIDs

b)

Colchicin

c)

Glucocorticoid

d)

ACTH

15.

Điều trị dự phòng cơn gout cấp tái phát bằng

a)

Kiềm hóa nước tiểu

b)

Chế độ ăn uống

c)

Colchicin liều thấp

d)

Thuốc hạ AU máu

16.

Bệnh GOUT thường gặp ở

a)

Nam giới, trung niên

b)

Nam giưới, trẻ tuổi

c)

Nữ giới, trung niên

d)

Nữ giới, trẻ tuổi

17.

Bệnh Gout găp ở nữ thì gặp ở lứa tuổi nào

a)

30-40

b)

40-50

c)

50-60

d)

60-70

18.

Đợt gout cấp đầu tiên thường khởi phát trong độ tuổi

a)

40-60 ở nam giới

b)

Sau 80 tuổi ở nữ giới

c)

trước 25 tuổi ở cả hai giới

d)

A và B đúng

19.

Nguyên nhân gây nồng độ AU huyết tương ở nữ thấp hơn ở nam giới là

a)

Chuyển hoán nhân purin ở nữ thấp hơn

b)

Một phần purin được sử dụng để tổng hợp hoocmon sinh dục nữ

c)

Do tác dụng của hoocmon sinh dục nữ, một phần lớn purin được sử dụng để sản xuất ADN

d)

Giảm tái hấp thu utrat ở ống thận làm tăng bài tiết urat ở nước tiểu

20.

Gout nguyên phát do yếu tố di truyền với tính chất gia đình chủ yếu là do:

a)

Tăng sản xuất AU

b)

Giảm sự thanh thải urat qua ống thận do tổn thương thận có nguồn gốc di truyền

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

21.

Thực phẩm đồ uống nào sau đây có nguy cơ gây bệnh gout cao nhất

a)

Bia

b)

Ruợu

c)

Hải sản

d)

Thịt

22.

Thực phẩm làm giảm nồng độ AU máu

a)

Súp lơ

b)

Đậu măng

c)

Rau bina

d)

Sữa chua

23.

Bệnh gout do thiếu hụt enzym

a)

Thiếu hụt hoàn toàn hoặc một phần enzym HGPRT

b)

Thiếu hụt hoàn toàn hoặc một phần enzym PRPP

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

24.

Bệnh não tăng AU Lesch Nyhan, chọn SAI

a)

Do thiếu hoàn toàn men HGPRT

b)

Bệnh kết hợp bệnh não với gút nặng, sỏi thận

c)

Có hành vi tự cắt xẻo

d)

Chỉ gặp ở bé gái

25.

Đa số các trường hợp tăng AU máu bao lâu thì xuất hiện gout

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

25 năm

26.

Nếu gout khởi phát trước 25 tuổi thì gợi ý nguyên nhân, TRỪ

a)

Thiếu hụt enzym

b)

Dùng cyclosporin

c)

Bệnh nhân tăng AU di truyền

d)

Nhiễm đọc chì

27.

Khởi phát gout thường xảy ra đầu tiên ở vị trí nào sau đây

a)

Khớp ngón chân cái

b)

Khướp bàn ngón chân cái

c)

Khớp cổ chân

d)

Khớp bàn ngón tay

28.

Đợt gout cấp thường ít gây viêm ở khớp nào sau đây

a)

Khớp bàn ngón tay

b)

Khớp cổ tay

c)

Khớp gối

d)

Khớp vai

29.

Bệnh goit tiến triển qua bao nhiêu giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Lắng đọng urat và viêm khớp cấp tính thường ưu tiên gặp trước ở khớp có đặc điểm nào sau đây

a)

Khướp chi dưới bình thường dưới khớp gối

b)

Khướp bị chấn thương

c)

Hạt heberden ở phụ nữ cao tuổi

d)

Hạt thấp dưới da ở bệnh nhân iêm khớp dạng thấp

31.

Tính chất của một cơn gout cấp điển hình, TRỪ:

a)

Thường đột ngột khởi phát vào nửa đêm

b)

Đau ghê gớm, bỏng rát, thường xuyên đau đến cực độ

c)

Đau chủ yếu về bạn đêm, ban ngày không giảm, chỉ giảm khi dùng colchicin

d)

Có thể có sốt nhẹ đi kèm

32.

Đợt gout cấp các triệu chứng thuyên giảm hoàn toàn sau bao lâu khi điều trị bằng colchicine

a)

24h

b)

48h

c)

72h

d)

12h

33.

Tình trạng tăng bài tiết Urat niệu là khi

a)

Nồng độ AU niệu > 600mg/24h

b)

Nồng độ AU niệu > 400mg/24h

c)

Nồng độ AU niệu > 800mg/24h

d)

Nồng độ AU niệu >1000mg/24h

34.

Cận lâm sàng được chỉ định ở BN gout nghi ngờ có sỏi thận là

a)

XQ quy ước

b)

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng

c)

Chụp UIV

d)

Chụp CLVT

35.

Đa số các bệnh gout bị đợt gout thứ 2 sau:

a)

6 tháng - 2 năm

b)

1-3 năm

c)

1-5 năm

d)

2-10 năm

36.

Thời gian bắt đầu từ khi gout cấp đầu tiên đế khi trở thành gout mạn tính với thời gian trung bình là

a)

9,4 năm

b)

10,5 năm

c)

14,3 năm

d)

11,6 năm

37.

Biểu hiện tại thận của gout mạn tính, TRỪ:

a)

Sỏi Urat

b)

Bệnh thận do gout

c)

Suy thận cấp

d)

Viêm cầu thận mạn tính

38.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh GOUT là

a)

Bennett và wood 1968

b)

ACR 1987

c)

ACR 19997

d)

ACR 1984 sửa đổi

39.

Tiêu chuẩn duy nhất đủ để chẩn đoán gout là

a)

Có hạt tophi

b)

Đáp ứng tốt với colchicin

c)

Tìm thấy tinh thể aci uric trong dịch khớp

d)

Tiền sử hoặc hiện tại có 1 dợt sưng đau khớp bàn ngón chân cái với tính chất: Khởi phát đột ngột, sưng đau dữ dội và khỏi hoàn toàn trong 2 tuần

40.

Thuốc được coi là lựa chọn hàng đầu trong điều trị gút cấp

a)

NSAIDS

b)

Colchicin

c)

Corticoid

d)

ACTH

41.

Thuốc có tác dụng điều trị đặc hiệu cơn gút cấp

a)

NSAIDS

b)

Colchicin

c)

Corticoid

d)

ACTH

42.

Thời gian dùng thuốc NSAIDs trong điều trị gút cấp

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

43.

Đặc điểm tác dụng của colchicin điều trị gút cấp, TRỪ

a)

Giảm đau nhanh trong vòng 48 giờ

b)

Ức chế bạch cầu trung tính, ức chế dưỡng bào giải phóng histamin

c)

Là 1 test quan trọng giúp chẩn doán gút

d)

Làm giảm nồng độ AU máu

44.

Tác dụng phụ thường gặp của Colchicin, TRỪ

a)

Giảm tiểu cầu

b)

Tiêu chảy

c)

Nôn

d)

Đau bụng

45.

Thuốc nào sau đây điều trị gút cấp nhưng lại làm tăng AU máu

a)

NSAIDs

b)

Colchicin

c)

Corticoid

d)

ACTH

46.

Chế độ ăn uống KHÔNG đúng trong đề phòng cơn gút cấp

a)

Chế độ ăn giảm đạm giảm calo

b)

Uống 2 lít nước mỗi ngày, đặc biệt nước khoáng kiềm

c)

Thịt ăn không quá 500g/ngày

d)

Có thể ăn trứng, sữa,hoa quả

47.

Mục tiêu điều trị thuốc hạ acid uric máu là duy trì nồng độ AU máu

a)

< 7m/dl

b)

<6,8mg/dl

c)

< 6 mg/dl

d)

< 5mg/dl

48.

Thuốc hạ AU máu với cơ chế ức chế tổng hợp AU

a)

Allopurinol

b)

Probenecid

c)

Sullfinpyrazon

d)

Uricae

49.

Liều Alopurinol thường dùng ngất để hạ AU máu

a)

100 mg/ngày

b)

200 mg/ngày

c)

300 mg/ngày

d)

400 mg/ngày

50.

Chỉ định Allopurinol hạ AU máu trong trường hợp, TRỪ

a)

AU niệu > 1000mg/24h

b)

Sỏi thận

c)

Suy thận (MKCT < 60ml/phút)

d)

Ngay trong khi đnag có cơ gút cấp

51.

Thuốc được chỉ địh cho bệnh Gout tăng AU cấp do các bệnh về máu là

a)

Allopurinol

b)

Uricase

c)

Probenecid

d)

Sulfinpyrazon

52.

Nhóm thuốc hạ AU nào sau đây chống chỉ định ở bệnh nhân gout có AU niệu > 600mg/24h

a)

Thuốc ức chế tổng hơp AU

b)

Thuốc tăng thải AU

c)

Thuốc tiêu AU

d)

Thuốc ức chế IL-1b

53.

Thuốc hạ AU nào sau đây có nguy cơ sốc phản vệ cao nhất

a)

Allopurinol

b)

Probenecid

c)

Sulfipyrazon

d)

Uricase

54.

Mục tiêu duy trì nồng độ AU máu trong điều trị gút ở giai đoạn mạn tính

a)

< 360 umol/l

b)

< 420 umol/l

c)

< 500 umol/l

d)

< 300 umol/l

55.

Bạn đỏ có thể xuất hiện nhiều hơn ở BN gút khi dùng Allopurinol với

a)

Penicillin

b)

Ampicillin

c)

Amoxillin

d)

Doxyciclin

56.

Mục tiêu AU niệu khi kiềm hóa nước tiểu là

a)

< 300 mg

b)

< 400 mg

c)

< 500 mg

d)

< 600 mg

57.

Bệnh nhân gút cấp bị tiêu chảy sau hi dùng colchicin thì hướng xử trí sẽ là

a)

Dừng thuốc

b)

Thay bằng corticoid

c)

Thay bằng Cochimax

d)

Tiếp tục dùng colchicin

58.

Vai trò của colchicin, TRỪ

a)

Giảm đau nhanh trong 48h

b)

Ức chế quá trình viêm thông qua ức chế TNF,IL...

c)

Giảm AU máu

d)

Test chẩn đoán GOUT

59.

Biểu hiện bệnh thận do GOUT, TRỪ

a)

Viêm thận kẽ kết hợp sỏi thận

b)

Protein niệu không thường xuyên, mức độ vừa phải

c)

Toan máu có tăng clo máu

d)

Thường kết hợp THA

60.

Biểu hiện viêm khớp mạn tính do muối Urat là

a)

Đau kiểu viêm, tiến triển mạn tính

b)

Đau kiểu viêm, tiến triển bán cấp

c)

Đau kiểu cơ hoc, tiến triển mạn tính

d)

Đau kiểu cơ học, tiến triển bán cấp

61.

Thời điểm khới phát cơn gút cấp thường là

a)

Sau hoạt động nặng kèm các yếu tố khởi phát

b)

Chiều

c)

Nửa đêm

d)

Rạng sáng

62.

Trong gout mạn tính, vi tinh thể urat lắng đọng các tổ chức, TRỪ

a)

Màng hoạt dịch

b)

MÀng tim

c)

Bao gan

d)

Kẽ thận

63.

Bệnh thận do gout chủ yếu là

a)

Thận đa nang

b)

Nhiễm độc chì

c)

Viêm thận kẽ

d)

Viêm cầu thận mạn

64.

Các thuốc sau gây tăng AU máu trừ

a)

Thiazid

b)

Furrocemid

c)

TZD

d)

Ethambutol