wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh đại cương 1 - HCMUS - Di truyền - Phần 2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nếu hàm lượng DNA trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kỳ tế bào là X, thì hàm lượng DNA cũng của tế bào đó ở kỳ giữa giảm phân I là ?

a)

X

b)

0,5X

c)

2X

d)

4X

2.

Nếu số lượng chromosome trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kỳ tế bào là X, thì số chromatid cũng của tế bào đó ở kỳ giữa giảm phân I là ?

a)

X

b)

0,5X

c)

2X

d)

4X

3.

Loại histone nào không có mặt trong hạt nucleosome?

a)

H1

b)

H2B

c)

H2A

d)

H4

e)

H3

4.

Loại histone nào có mặt trong hạt nucleosome?

a)

H1 và H4

b)

H1 và H3

c)

H1 và H2B

d)

H1 và H2A

e)

Tất cả đều sai

5.

Khi tự phát mất nhóm amin, Adenine chuyển hóa thành Hypoxanthine, là một base hiếm thường kết cặp với Thymine trong phân tử DNA. Sự phối hợp của những enzyme nào có thể sửa chữa được sai hỏng này?

a)

Nuclease, telomerase, primase

b)

Nuclease, DNA polymerase, DNA ligase

c)

Telomerase, primase, DNA polymerase

d)

Telomerase, helicase, protein liên kết mạch đơn

6.

Truyền tải thông tin quy định trình tự amino acid từ DNA tới ribosome

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

7.

Giữ vai trò xúc tác và cấu trúc trong spliceosome là phức hệ gồm protein và RNA có chức năng cắt intron và ghép nối exon từ RNA sơ cấp

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

8.

Phân tử kết nối trong quá trình tổng hợp protein phiên dịch các bộ ba nucleotide (codon) trên mRNA thành các amino acid

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

9.

Tiền thân của mRNA, tRNA, rRNA trước khi được hoàn thiện. Một số RNA intron có chức năng ribozyme, xúc tác phản ứng tự cắt chính nó.

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

10.

Tiền thân của mRNA, tRNA, rRNA trước khi được hoàn thiện. Một số RNA intron có chức năng ribozyme, xúc tác phản ứng tự cắt chính nó.

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

11.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép?

a)

telomerase

b)

SSB

c)

primase

d)

topoisomerase

e)

ligase

12.

Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (pre-mRNA) bởi cấu trúc nào sau đây:

a)

Promoter

b)

CAP

c)

snoRNA

d)

RNAsome

e)

snRNPs

13.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3' A T G G A A G T C G C A 5'. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

a)

3' A T G G A A G T C G C A 5'

b)

5' A T G G A A G T C G C A 3'

c)

3' A U G G A A G U C G C A 5'

d)

5' T A C C T T C A G C G T 3'

e)

3' U G C G A C U U C C A U 5'

14.

Hãy xác định các trình tự (vị trí tương đối) các gene trên nhiễm sắc thể dựa vào các tần số tái tổ hợp sau đây: A-B: 10 đơn vị bản đồ; A-C: 35 đơn vị bản đồ; A-D: 30 đơn vị bản đồ; B-C: 25 đơn vị bản đồ; B-D: 40 đơn vị bản đồ.

a)

C-D-A-B

b)

D-A-B-C

c)

A-B-D-C

d)

A-B-C-D

15.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm nó không còn khả năng đính kết vào trình tự vận hành (operator)?

a)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter

b)

Các gene của operon được phiên mã liên tục

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi

d)

Sản xuất thừa protein hoạt hóa bởi protein hoạt hóa chất dị hóa (CAP)

16.

Giai đoạn nào trong meiose, số chromosome giảm còn một nửa

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Telophase I

d)

Anaphase II

17.

Giảm phân II tương tự nguyên phân ở đặc điểm nào?

a)

DNA nhân đôi trước khi phân bào

b)

Các tế bào con là lưỡng bội

c)

Các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ra trong kỳ sau

d)

Số nhiễm sắc thể giảm đi một nữa

18.

Ở ruồi giấm, số nhiễm sắc tử chị em (sixter chromatides), nhiễm sắc thể (chromosome) và cặp nhiễm sắc thể tương đồng (homologous chromosomes) ở giai đoạn metaphase lần lượt là:

a)

8, 16, 4

b)

16, 8, 4

c)

16, 16, 8

d)

8, 16, 8

19.

Giữ vai trò xúc tác (ribozyme) và cấu trúc trong ribosome

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

RNA sơ cấp (primary RNA)

e)

snRNA

20.

Cơ chế sửa sai nào sau đây có nguy cơ để lại đột biến cho sinh vật:

a)

Photo reactivation repair

b)

Nucleotide excision repair

c)

Base excision repair

d)

Error- prone repair

21.

Trong mô hình sao chép trombone:

a)

có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3'OH-5'P và các đoạn còn lại được tổng hợp theo chiều ngược lại.

b)

có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'P-3'OH và các đoạn còn lại được tổng hợp theo chiều ngược lại.

c)

Có một số đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3'OH-5'P cùng với mạch nhanh theo hướng chẻ ba sao chép.

d)

Có một số đoạn Okazaki được tổng hợp cùng hướng với mạch nhanh (theo hướng chẻ ba sao chép.)

22.

Biết rằng sinh vật có kiểu gen dị hợp ở cả 2 cặp gen (AaBb). Dấu gạch ngang màu xanh trên nhiễm sắc thể là vị trí của các allele của 2 cặp gen này. x, y, r, t và u là vị trí lần lượt của các alelle:

a)

a, a, B, b và b

b)

a, a, b, B và b

c)

a, a, , b, b và B

d)

Tất cả các ý đều sai

23.

Ở E. coli, nồng độ glucose trong môi trường ngoại bào cao dẫn đến hàm lượng cAMP trong môi trường nội bào…….và operon lac….

a)

rất cao…..mở

b)

rất thấp….mở

c)

rất cao ….đóng

d)

rất thấp…..đóng

24.

Trong sao chép DNA, nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự ngắn lại ở đầu 5' của mạch chậm:

a)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi RNA để hoạt động.

b)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi DNA để hoạt động.

c)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 5' - 3' và cần mồi RNA hoặc DNA để hoạt động.

d)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi RNA hoặc DNA để h

25.

Ở người, loại tế bào nào sau đây, đầu mút telomere được tổng hợp lại sau mỗi lần phân bào nhờ bởi hoạt động của telomerase:

a)

Tế bào ung thư.

b)

Tề bào mầm sinh dục

c)

Tế bào tiền phôi.

d)

Tất cả đều đúng

26.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson and Franklin Stahl (1958), nếu sau lần phần chia thứ nhất, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl và kết quả thu được là 2 băng thì kết luận nào sau đây là hơp lý:

a)

DNA sao chép theo cơ chế bảo tồn.

b)

DNA sao chép theo cơ chế phân tán.

c)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn.

d)

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn hoặc phân tán.

27.

Ở thí nghiệm của Matthew Meselson and Franklin Stahl (1958), sau lần phần chia thứ hai, DNA được thu nhận và được ly tâm trong gradient nồng độ CsCl và dựa vào đâu mà cơ chế sao chép phân tán được bác bỏ:

a)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA: N15-N15 và N14-N14 trong ống ly tâm.

b)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA: N15-N15 và N15-N14 trong ống ly tâm.

c)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA, trong đó có một băng N14-N14.

d)

Sự hiện diện của hai băng phân tử DNA, trong đó có một băng N15-N14.

28.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 3 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA chứa N15?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

29.

Trong cơ chế sửa sai DNA do bắt cặp sai hay ghép đôi nhầm (Mismatch Repair), trình tự các hoạt động nào sau đây là đúng:

a)

Exonuclease, endonuclease, DNA polymerase, ligase.

b)

Endonuclease, exonuclease, DNA polymerase, ligase.

c)

Exonuclease, DNA polymerase, endonuclease, ligase.

d)

Endonuclease, DNA polymerase, exonuclease, ligase.

30.

Trình tự exon là:

a)

Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA bình thường của protein

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c)

Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ

d)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen.

31.

Ý nào sau đây đúng:

a)

Khoảng cách giữa 2 gene trên nhiễm sắc thể bằng tần số trao đổi chéo xảy ra giữa hai gen đó, và có đơn vị là đơn vị bản đồ hay cM. Mặt khác, tần số trao đổi chéo luôn nhỏ hơn hoặc bằng 50%, nên khoảng cách giữa hai gen luôn nhỏ hơn hoặc bằng 50 cM.

b)

Khoảng cách giữa 2 gene trên nhiễm sắc thể không phụ thuộc vào tần số trao đổi chéo giữa 2 gene.

c)

Tần số trao đổi chéo giữa hai gen phụ thuộc vào khoảng cách giữa 2 gene.

d)

Tần số trao đổi chéo giữa hai gen không phụ thuộc vào khoảng cách giữa 2 gene.

32.

Trong điều hòa biểu hiện gene, thành phần nào của nucleosome tham gia vào sự biến đổi hóa học:

a)

Lõi histone (histone core)

b)

Đuôi histone (histone tail)

c)

Lõi và đuôi histone

d)

Protein H1

33.

Giả thuyết 1 gene- 1 enzyme do các tác giả nào sau đây đề xướng:

a)

Watson và Crick

b)

Beadle và Tatum

c)

Beadle và Crick

d)

Beadle và Watson

34.

Ở người, do sự rối loạn trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh trứng không được phân ly. Vậy (các) loại giao tử mà tế bào này tạo ra là:

a)

XX, O

b)

XX hoặc O

c)

XX, O, X

d)

XX hoặc X hoặc O

35.

Ở người, do sự rối loạn trong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể giới tính của 1 tế bào sinh trứng không được phân ly. Vậy (các) loại giao tử mà tế bào này tạo ra là:

a)

XX, O

b)

XX hoặc O hoặc X

c)

XX hoặc O

d)

XX, O, X

36.

Ghi chú nào là đúng cho hình vẽ sau

a)

A vùng nhiễm sắc thể; B nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng; C nhà máy dịch mã

b)

A nhà máy phiên mã; B vùng nhiễm sắc thể; C nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng;

c)

A Nhiễm sắc thể; B sợi DNA; C nhà máy dịch mã

d)

A vùng nhiễm sắc thể; B nhiễm sắc thể tạo cấu trúc vòng; C nhà máy phiên mã

37.

Phản ứng gắn aminoacid với tRNA là một phản ứng:

a)

cần năng lượng và đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

b)

cần năng lượng và không đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

c)

không cần năng lượng và đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

d)

không cần năng lượng và không đặc hiệu được xúc tác bởi enzyme aminoacyl tRNA synthetase

38.

Một người nữ phát triển bình thường có kiểu gene về nhân tố tăng trưởng giống insulin như sau: Igf2+ Igf2- . Bố của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-). Người nữ đó nhận:

a)

Alelle Igf2+ từ mẹ và Igf2- từ bố

b)

Alelle Igf2+ từ bố và Igf2- từ mẹ

c)

Khả năng nhận Alelle Igf2+ từ mẹ là 50%

d)

Khả năng nhận Alelle Igf2+ từ

39.

Một người nữ phát triển bất bình thường có kiểu gene về nhân tố tăng trưởng giống insulin như sau: Igf2+ Igf2- . Bố của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-, mẹ của cô ta có kiểu gene Igf2+ Igf2-). Người nữ đó nhận:

a)

Alelle Igf2+ từ mẹ và Igf2- từ bố

b)

Alelle Igf2+ từ bố và Igf2- từ mẹ

c)

Khả năng nhận Alelle Igf2+ từ mẹ là 50%

d)

Khả năng nhận Alelle Igf2+ từ mẹ là 25%

40.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại:

a)

snRNA

b)

miRNA

c)

siRNA

d)

Antisense RNA

41.

Ý nào sau đây thuộc thuyết di truyền nhiễm sắc thể:

a)

Gene được cấu tạo bởi DNA

b)

DNA được cấu tạo bởi gene

c)

Gene định vị trên nhiễm sắc thể tại vị trí chuyên biệt

d)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi DNA và protein

42.

Các ký hiệu A, B, C và D ở hình sau là chú thích lần lượt cho:

a)

các ribosome, điểm khởi sự phiên mã, 3'OH, và 5'P.

b)

các ribosome, điểm kết thúc phiên mã, 3'OH, và 5'P.

c)

các ribosome, điểm khởi sự phiên mã, 5'P, và 3'OH.

d)

các ribosome, điểm kết thúc phiên mã, 5'P, và 3'OH.

43.

Trong thí nghiệm kiểm tra gene mã hóa cho tổng hợp arginine, ornithine, và citrulline ở Neurospora crassa của Beadle và Tatum, kết quả con đường biến dưỡng như sau: ornithine → citrulline → arginine. Một chủng N. crassa mang đột biến gene không có khả năng tổng hợp enzyme xúc tác phản ứng citrulline → arginine. Nuôi chủng này trong môi trường tối thiểu có bổ sung citrulline thì:

a)

Chủng này có thể phát triển bình thường

b)

Chủng này không thể phát triển

c)

Chủng này phát triển được nếu môi trường trên được thêm ornithine

d)

Tất cả đều sai

44.

Lợi dụng tính chất nào sau đây của mRNA, người ta có thể tách chúng ra khỏi các RNA khác:

a)

3' poly A 5' (đuôi poly A gắn vào đầu 5' của mRNA)

b)

5' poly A 3' (đuôi poly A gắn vào đầu 3' của mRNA)

c)

3' poly U 5' (đuôi poly U gắn vào đầu 5' của mRNA)

45.

Ý nào sau đây đúng:

a)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide do mạng lưới nội chất nhám cung cấp.

b)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide do tế bào chất cung cấp.

c)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide giúp ribosome tổng hợp chuỗi polypeptide đó hướng về mạng lưới nội chất nhám và đính lên trên màng của mạng lưới nội chất.

d)

Trình tự tín hiệu của chuỗi polypeptide giúp ribosome đi từ mạng lưới nội chất nhám ra tế bào chất.

46.

Trong sao chép DNA, nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự ngắn lại ở đầu 5' của mạch chậm:

a)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi RNA để hoạt động.

b)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi DNA để hoạt động.

c)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 5' - 3' và cần mồi RNA hoặc DNA để hoạt động.

d)

DNA polymerase luôn tổng hợp theo chiều 3' - 5' và cần mồi RNA hoặc DNA để hoạt động.

47.

Cấu trúc phổ biến ở giai đoạn interphase của nhiễm sắc thể là:

a)

Sợi nhiễm sắc có kích thước 30 nm

b)

Sợi nhiễm sắc có kích thước 300 nm

c)

Sợi cơ bản 11 nm có kích thước 2 nm

d)

Sợi có kích thước 2 nm.

48.

Ở người, loại tế bào nào sau đây, đầu mút telomere được tổng hợp lại sau mỗi lần phân bào nhờ bởi hoạt động của telomerase:

a)

Tế bào mầm sinh dục

b)

Tế bào tiền phôi

c)

Tế bào ung thư

d)

Tất cả đều đúng

49.

Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này:

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-ATGCTAGTATA-5'

c)

3'-GCATATACGCG-5'

d)

3'-TATACTAGCAT-5'

50.

DNA- polymerase đòi hỏi:

a)

Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

b)

Đầu 5' - P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

c)

Đầu 3'- OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

d)

Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3'- OH và 5'- P.

51.

Ý nào sau đây là đúng cho heterochromatin, nhưng không đúng cho euchromatin?

a)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện

b)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia.

c)

Chứa các đọan DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện.

d)

Cuộn chặt ở phase G1 (thuộc interphase).

52.

Câu nào sau đây là đúng

a)

ubiquitin bị phân hủy bởi proteasome

b)

protein và ubiquitin bị phân hủy bởi proteasome

c)

ubiquitin đánh dấu các protein trước khi protein bị phân hủy bởi proteasome

d)

Tất cả đều đúng

53.

Lợi dụng vào tính chất nào sau đây, người ta phân tách mRNA ra khỏi các RNA khác của mô sinh vật.

a)

Đuôi 3' polyA

b)

Đầu 5' poly U

c)

Đầu 5' poly A

d)

Đuôi 3' poly U

54.

Ở tế bào eukaryotae, 1 phân tử tiền RNA có 4 exon và 3 intron. Tổ hợp exon nào sau đây là đúng cho RNA trưởng thành: (A) Exon 1, Exon 2, Exon 3, Exon 4. (B) Exon 1, Exon 3, Exon 4. (C) Exon 4, Exon 1, Exon 2, Exon 3.

a)

Chỉ có B

b)

A và B

c)

A, B và C

d)

A

55.

Khi quan sát nhiễm sắc thể khổng lồ của tuyến nước bọt của ấu trùng ruồi giấm Drosophila melanogaster, một em sinh viên thấy có các chỗ phình to (puff) dọc trên nhiễm sắc thể. Giải thích nào sau đây là đúng nhất cho các chỗ phình?

a)

được cấu tạo chủ yếu là DNA

b)

là vị trí của các heterochromatin

c)

là vị trí của các euchromatin

d)

là vị trí của các heterochromatin và chứa nhiều RNA

56.

Trong phương pháp gây đột biến sử dụng tia UV, sau khi được chiếu tia UV, dịch tế bào E. coli đã được che tối. Việc che tối nhằm:

a)

Kích hoạt hệ thống quang phục hồi (photoreactivation system).

b)

Nhằm làm cho photolyase không được hoạt hóa.

c)

Nhằm không làm cho hệ thống quang phục hồi (photoreactivation system) được hoạt động.

d)

Hai trong 3 ý đúng.

57.

Tế bào nào sau đây có khả năng tổng hợp đoạn telomere:

a)

Tế bào tiền phôi.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào mầm sinh dục.

d)

Tế bào ung thư.

58.

Hãy cho biết số loại mRNA trưởng thành tối đa do sự cắt thay đổi các intron ra khỏi tiền mRNA sau đây là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Operon lactose có thể được phiên mã khi:

a)

Nồng độ cAMP cao và không có sự hiện diện của lactose trong tế bào.

b)

Cả hai nồng độ cAMP và lactose đều cao trong tế bào

c)

Cả hai nồng độ cAMP và lactose đều thấp trong tế bào

d)

Cả hai nồng độ glucose và lactose đều cao trong tế bào

60.

Vai trò của protein p53 trong sự kiểm soát phân chia tế bào:

a)

Kích thích sự phân chia tế bào

b)

Ức chế sự phân chia tế bào

c)

Có hoạt động giống cơ chế với protein Ras

d)

Kích hoạt protein Ras

61.

có thể đúng cho kết quả giảm phân của tế bào này:

a)

2 giao tử (22 NST + Y) và 2 giao tử (22 NST +X)

b)

2 giao tử (22 NST + XY) và 2 giao tử 22 NST

c)

2 giao tử (22 NST +XX) và 2 giao tử 23 NST

d)

Tất cả đều sai

e)

Giao tử (22 NST +XX); giao tử 22 NST; 2 giao tử là 23 NST

62.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8, số cặp nhiễm sắc thể tương đồng của anaphase I của một tế bào đang ở giảm phân I là:

a)

8

b)

4

c)

16

d)

2

63.

Số nhiễm sắc thể ở kỳ anaphase II của tế bào sinh dục ở người nữ bằng

a)

46 chiếc kép

b)

46 chiếc đơn

c)

23 chiếc kép

d)

23 chiếc đơn

64.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8, số nhiễm sắc thể ở metaphase II của giảm phân II của một tế bào sinh dục là:

a)

4 chiếc kép

b)

4 chiếc đơn

c)

8 chiếc đơn

d)

2 chiếc kép

65.

Số cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ metaphase II của tế bào sinh dục ở người nữ bằng

a)

23 cặp

b)

46 cặp

c)

0

d)

Không có ý nào đúng

66.

Nhận xét về ý sau: ở anaphase I, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ra ở tâm động, đi về 2 cực của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Người có nhóm máu AB có:

a)

kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu

b)

có kháng thể A và B trong huyết tương

c)

có kháng thể AB trong huyết tương

d)

kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể AB trong huyết tương

68.

RNA nào làm gen im lặng ?

a)

microRNA

b)

snRNA và siRNA

c)

siRNA và microRNA

d)

snRNA và microRNA

69.

Hình vẽ sau là một mô hình sao chép của vi khuẩn E. coli, các chữ cái A, B, D và E trong hình là:

a)

leading strand template, DNA POL III, connecting protein và helicase

b)

lagging strand template, DNA POL III, helicase và connecting protein

c)

leading strand template, DNA POL I, helicase và connecting protein

d)

leading strand template, DNA POL I, connecting protein và helicase