wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-70

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Không bào đóng vai trò rõ ràng nhất trong việc hạn chế điều kiện bất lợi nào:

a)

Nhiệt độ bất thường

b)

Ngập úng

c)

Ô nhiễm kim loại nặng

d)

Ô nhiễm không khí

2.

Không bào đóng vai trò rõ ràng nhất trong việc hạn chế điều kiện bất lợi nào:

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Mặn

d)

Hạn

3.

Điều kiện bất lợi nào sẽ gây mất cân bằng áp suất thẩm thấu giống như khi cây bị nhiễm mặn:

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Phèn

d)

Hạn

4.

Yếu tố nào sau đây không ảng hưởng trực tiếp đến sự trổ hoa của cây xanh:

a)

Chu kỳ chiếu sáng

b)

Cường độ ánh sáng

c)

Nhiệt độ cao

d)

Nhiệt độ thấp

5.

Để cây trên ruộng giảm sự đổ ngã thì sử dụng chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Kinetin

b)

Paclobutrazol

c)

Triacontanol

d)

Gibberellin

6.

Vắng mặt sự hoạt động của chất điều hòa sinh trưởng nào sẽ làm cây bị lùn bất thường:

a)

Auxin

b)

Karrikin

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

7.

Chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây tác động vào hoạt động của enzyme Expansin:

a)

Auxin

b)

Karrikin

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

8.

Chất điều hòa sinh trưởng sau đây chỉ vận chuyển 1 chiều từ ngọn cây xuống gốc:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroids

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

9.

Để ngăn ngừa rụng quả thì sử dụng chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

10.

Để 1 bình hoa lâu tàn thì sử dụng chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Auxin

b)

Acid Abssisic

c)

Ethylene

d)

Acid Salicylic

11.

Để hạt nảy mầm nhanh và đồng đều thì sử dụng chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

12.

Để tránh phải tuốt lá cho cây hoa mai thì sử dụng chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

13.

Để giúp cây tạo nhiều cành, nhánh mới thì sử dụng nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

14.

Để giúp cây tạo nhiều cành, nhánh mới thì sử dụng nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào phù hợp nhất:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

15.

Để không chế, tạo cây nhỏ, có dáng bonsai thì sử dụng hoạt chất nào khả thi nhất:

a)

Cytokinin

b)

Paclobutrazol

c)

Triacontanol

d)

Gibberellin

16.

Chất nào sau đây gây ức chế sinh tổng hợp Gibberellin:

a)

Polyamine

b)

Paclobutrazol

c)

Triacontanol

d)

Karrikin

17.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có cấu trúc gần với Phytosterol nhất:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroids

c)

Cytokinin

d)

Polyamine

18.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có tính đối lập nhiều nhất với Gibberellin:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroids

c)

Cytokinin

d)

Acid Abssisic

19.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có ít thành viên nhất:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroids

c)

Cytokinin

d)

Acid Abscisic

20.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có cấu trúc gần với Acid amin nhất:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroids

c)

Cytokinin

d)

Polyamine

21.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có cấu trúc gần với DNA nhất:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroids

c)

Cytokinin

d)

Polyamine

22.

Loại Cytokinin nào sau đây có cấu trúc gần với DNA nhất:

a)

Adenine

b)

Kinetin

c)

Zeatin

d)

BAP

23.

Hoạt chất nào sau đây là Auxin có trong tự nhiên:

a)

Indol Acetic Acid

b)

Naphthalene Acetic Acid

c)

2,4-Dichlorophenoxy Acetic acid

d)

2,4, 5-Trichlorophenoxy Acetic acid

24.

Loại quả nào sau đây thuộc nhóm Climacteric điển hình:

a)

Xoài, Chuối, Cam

b)

Cam, Quýt, Táo

c)

Xoài, Chuối, Đủ đu

d)

Sầu riêng, Bơ, Nho

25.

Loại quả trong nhóm nào không thể thúc chín nhân tạo:

a)

Quả nhóm quả mọng

b)

Quả nhóm quả hạch

c)

Quả nhóm Climacteric

d)

Quả nhóm Non-Climacteric

26.

Loại quả Climacteric có đặc điểm nổi bật là:

a)

Có tốc độ chín nhanh

b)

Có tốc độ chín chậm

c)

Không thể chín khi tách rời cây mẹ khi chưa đủ độ chín

d)

Có thể chín khi tách rời cây mẹ khi chưa đủ độ chín

27.

Loại quả Climacteric có đặc điểm nổi bật là:

a)

Có tốc độ chín nhanh

b)

Có tốc độ chín chậm

c)

Không thể chín khi tách rời cây mẹ khi chưa đủ độ chín

d)

Có thể chín khi tách rời cây mẹ khi chưa đủ độ chín

28.

Cây nào sau đây có thể trổ hoa đồng loạt khi tạo khô hạn nhân tạo:

a)

Cam quýt

b)

Mít dừa

c)

Xoài

d)

Sầu riêng

29.

Sự trổ hoa của hoa mai phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Quang kỳ ngày dài

b)

Nhiệt độ

c)

Tỉ lệ C/N

d)

Quang kỳ ngày ngắn

30.

Công thức nào để phù hợp để tính thời điểm ra hoa cho các cây đòi hỏi đủ tổng tổng nhiệt độ tích lũy (GDD):

a)

GDD =  (Tmax + Tmin ) / (2 – Tb )

b)

GDD =  (Tmax + Tmin ) / 2 – Tb

c)

GDD =  (Tmax + Tmin ) + (2 – Tb )

d)

GDD =  (Tmax + Tmin ) - (2 – Tb )

31.

Ion nào gây nhiều tổn thương cho cây trong điều kiện phèn:

a)

Zn2+ và Ca2+

b)

Ni2+ và Cl1-

c)

Cr2+ và Mn2+

d)

Fe2+ và Al3+

32.

Độ dẫn điện (EC) thường được dùng để đánh giá cho mức độ nguy hại của:

a)

Điều kiện mặn

b)

Điều kiện phèn

c)

Điều kiện ô nhiễm kim loại nặng

d)

Điều kiện khô hạn

33.

Chất điều hòa thẩm thấu cần cho sự chống chịu của thực vật trong điều kiện sau:

a)

Nhiễm mặn

b)

Ngập úng

c)

Nhiễm virus

d)

Nhiệt độ thấp

34.

Thành phần nào sau đây có thể có vai trò điều hòa thẩm thấu cho cây trong điều kiện bất lợi:

a)

Proline

b)

Gibberellin

c)

Auxin

d)

Adenin

35.

Lá cây có lớp sáp dày không có lợi thể trong chống chịu điều kiện sau:

a)

Khô hạn

b)

Nhiệt độ cao

c)

Sâu bệnh hại

d)

Ô nhiễm không khí

36.

Chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây được phát hiện từ phấn hoa cải:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Brassinosteroids

d)

Triacontanol

37.

Chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây hiện diện nhiều trong nước dừa:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Brassinolide

d)

Triacontanol

38.

Chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có cấu trúc liên quan đến sáp ong:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Brassinoli

d)

Triacontanol

39.

Chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có cấu trúc liên quan đến sáp ong:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Brassinolide

d)

Triacontanol

40.

Chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây có cấu trúc liên quan với thành phần từ khói:

a)

Karrikin

b)

Cytokinin

c)

Gibberellin

d)

Polyamin

41.

HSPs thành phần có tên viết tắt là:

a)

Heat Shock Proteins

b)

High Speed Plants

c)

High Sensitive Plants

d)

High Sensitive Proteins

42.

Vai trò của các HSPs đối với thực vật là:

a)

Giúp tế bào thực vật tăng tổng hợp protein

b)

Giúp tế bào thực vật khắc phục điều kiện bất lợi

c)

Giúp tế bào biệt hóa

d)

Giúp tế bào phân chia

43.

Thành phần nào sau đây có thể giúp ngăn cản sự đọc hại của các kím loại nặng:

a)

Phytohormone

b)

Phytophthora

c)

Phytochelatin

d)

Phytoalexin

44.

Để chất lượng hoa cắt cành bền, lâu tàn thì hoạt chất nào sau đây sẽ mang lại tác dụng:

a)

Auxin

b)

Ethylene

c)

2,4 D

d)

1-MCP

45.

Ở giai đoạn “mía chín” chất điều hòa sinh trưởng có tác động nào sẽ làm tăng hàm lượng đường trong cây mía thú hoạch:

a)

Làm thân tiếp tục kéo dài

b)

Làm lá luôn xanh

c)

Làm lá héo nhanh

d)

Làm cây trổ hoa

46.

Để hạn chế đổ ngã trên đồng ruộng đối với cây trồng, nhóm chất điều hòa sinh trưởng phù hợp là:

a)

Các Auxin

b)

Các Gibberellin

c)

Các chất ức chế vận chuyển Auxin

d)

Các chất ức chế vận chuyển Gibberellin

47.

Để hạn chế chiều cao và tăng chất lượng cây hoa, nhóm chất điều hòa sinh trưởng sử dụng phù hợp là:

a)

Các Auxin

b)

Các Gibberellin

c)

Các chất ức chế vận chuyển Auxin

d)

Các chất ức chế vận chuyển Gibberellin

48.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào thường giúp thành tế bào dãn và mở rộng kích thước:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Auxin

d)

Strigolactone

49.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào giúp tế bào kéo dài kích thước:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Acid Sa

50.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào giúp tế bào kéo dài kích thước:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Acid Salicylic

d)

Strigolactone

51.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng giúp tế bào thực vật phân chia nhanh nhất:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Acid Salicylic

d)

Strigolactone

52.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào tham gia nhiều nhất vào phản ứng chống chịu của thực vật với môi trường bất lợi:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Gibbrellin

d)

Acid Abscisic

53.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào tham gia nhiều nhất vào sự thúc đẩy khả năng đề kháng của thực vật:

a)

Cytokinin

b)

Gibberellin

c)

Acid Salicylic

d)

Strigolactone

54.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng nào thúc đẩy hoạt động phát triển của bộ rễ:

a)

Polyamine

b)

Gibberellin

c)

Acid Salicylic

d)

Strigolactone

55.

Chất điều hòa sinh trưởng nào thúc đẩy mạnh mẽ quá trình hô hấp ở thực vật:

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Acid Abscisic

d)

Ethylene

56.

Chất điều hòa sinh trưởng nào hạn chế sự thoát nước ở lá:

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Acid Abscisic

d)

Ethylene

57.

Điều kiện nào có thể làm phân hủy và gây mất hoạt tính của Auxins:

a)

Ánh sáng trực xạ

b)

Nhiệt độ cao

c)

Độ ẩm

d)

Nhiệt độ thấp

58.

Auxin được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

Đỉnh sinh trưởng chồi ngọn

b)

Chóp rễ

c)

Thân cây

d)

Lá cây

59.

Loại thuốc trừ cỏ sau không thuộc nhóm Auxin:

a)

2,4D

b)

Dicamba

c)

Picloram

d)

Glyphosate

60.

Thực vật hình thành các hợp chất bay hơi không dành cho mục đích:

a)

Quyến rũ loài thụ phấn

b)

Quyến rũ loài thiên địch

c)

Tương tác với đồng loại

d)

Sản xuất nước hoa

61.

Hóa chất gây phóng thích ra khí Ethylene được sử dụng cho nhiều loại cây trồng có tên thương mại là:

a)

Ethephone

b)

Phosphine

c)

Ethylene

d)

Ephone

62.

Hoạt chất gây ra sự kích thích tạo mủ cao su là:

a)

Ethylene

b)

Gibberellin

c)

Polyamine

d)

Carbur M

63.

g cho nhiều loại cây trồng có tên thương mại là:

a)

Ethephone

b)

Phosphine

c)

Ethylene

d)

Ephone

64.

Hoạt chất gây ra sự kích thích tạo mủ cao su là:

a)

Ethylene

b)

Gibberellin

c)

Polyamine

d)

Carbur Methyl

65.

Hoạt chất sau có thể dùng để làm một số loại quả chậm chín:

a)

C2H4

b)

1-MPC

c)

2,4D

d)

2-iP

66.

Hoạt chất sau có thể dùng để thúc một số loại quả mau chin:

a)

C2H4

b)

1-MPC

c)

2,4D

d)

2-AP

67.

Chất điều hòa sinh trưởng sau chỉ vận chuyển một chiều từ ngọn xuống gốc:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Gibberellin

d)

Karrikin

68.

Chất điều hòa sinh trưởng sau có thể sản sinh từ nấm gây bệnh:

a)

Cytokinin

b)

Polyamine

c)

Karrikin

d)

Gibberellin

69.

Chất điều hòa sinh trưởng sau có thể hình thánh từ khói:

a)

Cytokinin

b)

Polyamine

c)

Karrikin

d)

Gibberellin

70.

Trong hạt giống, bộ phận nào đóng vai trò phát triển thành cây con:

a)

Phôi

b)

Nội nhũ

c)

Lớp Aleurone

d)

Vỏ hạt

71.

Trong hạt một lá mầm bộ phận nào đóng vai trò cung cấp dinh dưỡng cho hạt nảy mầm:

a)

Phôi

b)

Nội nhũ

c)

Lớp Aleurone

d)

Vỏ hạt

72.

Hợp chất sau không được coi là thuộc nhóm chất điều hòa sinh trưởng Polyamine:

a)

Putrecine

b)

Triamine Spermidine

c)

Ascorbic Acid

d)

Jasmonic Acid

73.

Trong số các Gibberellin sau, hoạt chất được phát hiện trước tiên là:

a)

GA3

b)

GA7

c)

GA11

d)

GA4

74.

GAs là nhóm chất điều hòa sinh trưởng được viết tắt từ:

a)

Gibberellic Acid

b)

Gibbenllin A

c)

Gibbrane CoenzymeA

d)

Gibberellic Acetic

75.

ABA là chất điều hòa sinh trưởng đươc viết tắt từ:

a)

Abscisic Acid

b)

Abscitionic Acid

c)

Ascorbic Acid

d)

Acetobutyric Acid

76.

2, 4 D được coi là một chất điều hòa sinh trưởng thuộc nhóm:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Polyamine

d)

Brassinosteroids