wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập hóa học GK2

Total questions: 72

Worksheet time: 18hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của S trong SO2 và SO42SO_4^{2-} là

a)

+2, +4.

b)

-2, -4.

c)

+4,+6.

d)

-4, +6.

2.

Lựa chọn những chất có chứa nguyên tử có số oxi hóa -1 .

a)

KF

b)

ZnS

c)

CaH2

d)

KClO3

e)

FeBr3

3.

Lựa chọn những chất có chứa nguyên tử có số oxi hóa +2 .

a)

CO

b)

Na2O

c)

Zn3(PO4)2

d)

FeI2

e)

Na2[Zn(OH)4]

4.

Số oxi hóa của Al trong hợp chất AlCl4- là

a)

+4.

b)

+3.

c)

-3.

d)

-4.

5.

Quá trình Cl2 → Cl- là quá trình

a)

khử.

b)

oxi hóa .

c)

tự oxi hóa khử.

d)

nhận proton.

6.

Cho các chất sau: Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4; số oxi hóa của nguyên tử trong các hợp chất trên lần lượt là

a)

0; +1; +1; +5; -7.

b)

0; -1; -1; +5; +7.

c)

1; -1; -1; -5; -7.

d)

0; +1; +1; +5; +7.

7.

Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là –2 ?

a)

FeSO4.

b)

Na2S.

c)

SO2.

d)

H2SO3.

8.

Lựa chọn các ion chỉ có tính khử trong các ion dưới đây .

a)

S2-

b)

ClO3-

c)

Br-

d)

Fe3+

e)

Sn2+

9.

Lựa chọn các ion chỉ có tính oxi hóa trong các ion dưới đây .

a)

MnO4-

b)

NO2-

c)

SO32-

d)

Cr2O72-

e)

Cl-

10.

Lựa chọn các ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử trong các ion dưới đây .

a)

I-

b)

F-

c)

SO32-

d)

CrO42-

e)

Cr3+

11.

Lựa chọn các ion chỉ có tính khử trong các ion dưới đây .

a)

S2-

b)

ClO3-

c)

Br-

d)

Fe3+

e)

Sn2+

12.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?

a)

Số khối.

b)

Số oxi hóa.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số mol.

13.

Chất khử là chất

a)

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

14.

Quá trình oxi hóa là

a)

quá trình nhường electron.

b)

quá trình nhận electron.

c)

quá trình tăng electron.

d)

quá trình giảm số oxi hóa.

15.

Lựa chọn nhận xét đúng khi nhận xét về phản ứng sau :

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

a)

Chất oxi hóa là SO2.

b)

Chất bị khử là H2S.

c)

H2S tham gia vào quá trình oxi hóa.

d)

Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa nội phân tử.

e)

Nếu có 0,1 mol SO2 thì có 0,2 mol electron trao đổi.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Chất bị oxi hóa là chất nhận e và chất bị khử là chất cho e.

b)

Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

c)

Chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

Quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.

17.

Hãy cho biết quá trình bên là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa khử.

18.

Cho bán phản ứng: NO3NO_3^- + 3e + 4H+ \rightarrow  NO + 2H2O.

Đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa - khử.

19.

Lựa chọn phản ứng oxi hóa khử trong số các phản ứng dưới đây ?

a)

3Na2S + 2FeCl3 → 2FeS + S + 6NaCl

b)

K2S + H2S → 2KHS

c)

Li2S + 4H2O2 → Li2SO4 + 4H2O

d)

Rb2S + 2HCl → 2RbCl + H2S

e)

Cs2S + Cu(NO3)2→ 2CsNO3 + CuS

20.

Lựa chọn các phương trình hóa học ở đó sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa .

a)

S + O2 → SO2

b)

Hg + S → HgS

c)

H2 + S → H2S

d)

S + 3F2 → SF6

e)

Fe + S → FeS

21.

Khi tham gia các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại thường

a)

bị oxi hóa.

b)

bị khử.

c)

nhận proton.

d)

cho proton.

22.

Trong phản ứng hóa học Mg + H2SO4 \rightarrow MgSO4 + H2 mỗi nguyên tử Mg đã

a)

nhường 2 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 1 electron.

d)

nhận 1 electron.

23.

Cho phản ứng hóa học : Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 . Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Zn2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự khử Zn2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Zn và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Zn2+ và sự khử Cu.

24.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong phân tử C2H5OH là

a)
  • - 2.

b)

+2.

c)

+4.

d)

-1.

25.

Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+.

Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

(a)  

26.

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử. Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử?

a)

2KMnO4 → K2MnO4  +  MnO2 + O2.        

b)

4Al + 3O2 → 2Al2O3.    

c)

Cl2 + H2O → HCl +HClO

d)

H2 + Cl2 → 2HCl.

e)

2NO2 + 2KOH → KNO3   +   KNO2   +  H2O.

27.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

28.

Lựa chọn các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử.

a)

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O .

c)

Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2.

d)

AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 .

29.

Lựa chọn các phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng sau.

a)

FeS + HCl → FeCl2 + H2S.

b)

2KI + H2O + O3 → 2KOH + I2 + O2.

c)

2H2S + SO2 → 3S + H2O.

d)

KClO3 → KCl + 3O2.

e)

CaO + CO2 → CaCO3 .

30.

Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng, dư thấy thoát ra 5.10-3 mol khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là

(Fe=56; O=12; S=32;C=12)

a)

FeO.

b)

FeS2

c)

FeS

d)

FeCO3

31.

Cho từng chất. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeS lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

(a)  

32.

Cho phương trình hóa học sau:

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Trong phản ứng trên , chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

a)

K2Cr2O7 và FeSO4 .

b)

FeSO4 và K2Cr2O7 .

c)

K2Cr2O7 và H2SO4 .

d)

FeSO4 và H2SO4 .

33.

Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng hóa học nào dưới đây ?

a)

2Na + Cl2 → 2NaCl

b)

2H2 + Cl2 → 2HCl

c)

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

d)

6KOH + 3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O

34.

Cho phương trình hóa học

aFe + bH2SO4cFe2̣(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a : b là

(a,b,c,d,e là hệ số tối giản)

(a)  

35.

Xét phương trình hóa học

aCrO3 + bC2H5OH → cCO2 + dCr2O3 + eH2O

Tỉ lệ số mol chất khử và chất oxi hóa ở PTHH trên là

a)

1 : 1.

b)

1 : 2.

c)

2 : 1.

d)

1 : 3.

e)

1 : 4.

36.

Lựa chọn các phát biểu đúng trong những phát biểu sau :

a)

Chất khử là chất nhường electron, chất oxi hóa là chất nhận electron.

b)

Quá trình nhường electron là quá trình khử, quá trình nhận electron là quá trình oxi hóa.

c)

Phản ứng có sự thay đổi electron là phản ứng oxi hóa khử.

d)

Trong phản ứng oxi hóa khử, sự oxi hóa và sự khử xảy ra đồng thời .

e)

Trong quá trình khử, chất khử xuống số oxi hóa thấp hơn.

37.

Cho phản ứng hóa học :

Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O (chưa cân bằng)

Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò là chất oxi hóa và chlorine đóng vai trò là chất khử trong phản ứng hóa học đã cho tương ứng là

a)

1 : 5.

b)

5 : 1.

c)

3 : 1.

d)

1 : 3.

38.

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là

Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

(a)  

39.

Lấy 13g Zn hòa tan vào dung dich HNO3 loãng thì thấy giải phóng ra x mol NO2.

Giá trị x là

(Zn = 65)

(a)  

40.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (đkc) và m (g) muối và nước. (SO2 là sản phẩm khử duy nhất)

Giá trị của V là:

(Al=27; S=32; O=16)

(a)  

41.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (đkc) và m (g) muối và nước. (SO2 là sản phẩm khử duy nhất)

Giá trị của m là:

(Al=27; S=32; O=16)

(a)  

42.

Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thoát ra 3,7185 lít khí SO2 (đkc). Kim loại M là

(Mg=24; Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65)

(a)  

43.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,01 mol Fe; 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 dư . Kết thúc phản ứng thu được V lít NO(đkc) (NO là sản phẩm khử duy nhất).

Tính giá trị của V?

(a)  

44.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trương.

45.

Điều kiện chuẩn với chất khí là

a)

p(áp suất) = 1bar; to (nhiệt độ) = 25oC

b)

p(áp suất) = 1bar; to (nhiệt độ) = 0oC

c)

p(áp suất) = 1bar; to (nhiệt độ) = 25 K

d)

p(áp suất) = 1bar; C (nồng độ) = 1 mol.L-1

46.

Biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) ở điều kiện chuẩn có kí hiệu là :

a)

ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o

c)

ΔfH298\Delta_fH_{298}^{ }

d)

ΔH\Delta H

47.

Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững bằng

a)
  • - 1 kJ mol-1.

b)

+1 kJ mol-1.

c)

+2 kJ mol-1.

d)

0 kJ mol-1.

48.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o ) nào sau đây là đúng ?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o <0\Delta_rH_{298}^o\ <0

b)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o <0\Delta_rH_{298}^o\ <0

c)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298o >0\Delta_rH_{298}^o\ >0

d)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298o = 0\Delta_rH_{298}^o\ =\ 0

49.

Nung KNO3 lên 550oC xảy ra phản ứng

KNO3 (s) → KNO2 (s) + ½O2 (g) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

a)

tỏa nhiệt, có ΔrH298o <0\Delta_rH_{298}^o\ <0 .

b)

thu nhiệt, có ΔrH298o <0\Delta_rH_{298}^o\ <0 .

c)

tỏa nhiệt, có ΔrH298o > 0\Delta_rH_{298}^o\ >\ 0 .

d)

thu nhiệt, có ΔrH298o >0\Delta_rH_{298}^o\ >0 .

50.

Phản ứng hóa học sau xảy ra ở điều kiện chuẩn:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4 (g) (không màu)

Biết nhiệt hình thành của NO2 và N2O4 ở điều kiện chuẩn lần lượt là 33,18 kJ.mol-1 và 9,16 kJ.mol-1 . Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2 .

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2 .

51.

Sơ đồ biến thiên enthalpy được ghi ở sơ đồ bên.

Nhận xét nào sau đây ?

a)

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng lớn hơn năng lượng chất sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ

d)

Phản ứng xảy ra sự hấp thụ nhiệt từ môi trường.

52.

Cho phản ứng

CaCO3 ̣(s) → CaO (s) + CO2 (g) ΔrH298o=178,29 kJ\Delta_rH_{298}^o=178,29\ kJ

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng đã giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Xét về mặt nhiệt học, phản ứng trên xảy ra không thuận lợi.

d)

Với 2 mol CaCO3 thì phản ứng giải phóng 356,58 kJ nhiệt lượng.

53.

Lựa chọn các phản ứng tỏa nhiệt trong các phản ứng sau ?

a)

Phản ứng nhiệt nhôm.

b)

Phản ứng quang hợp.

c)

Phản ứng trung hòa acid.

d)

Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.

54.

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng.

Phương trình nhiệt hóa học ứng với phản ứng trên là

a)

2ClF3(g) + 2O2(g)  → Cl2O(g) + 3F2O(g)

ΔrH298o =+394,1 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =+394,1\ kJ

b)

 Cl2O(g) + 3F2O(g) → 2ClF3(g) + 2O2(g)

ΔrH298o =+394,1 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =+394,1\ kJ

c)

2ClF3(g) + 2O2(g)  → Cl2O(g) + 3F2O(g)

ΔrH298o = 394,1 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =-\ 394,1\ kJ

d)

 Cl2O(g) + 3F2O(g) → 2ClF3(g) + 2O2(g)

ΔrH298o = 394,1 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =-\ 394,1\ kJ

55.

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có  ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o   = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

a)

411,1 kJ

b)

25,55 kJ

c)

205,55 kJ

d)

250,55 kJ

56.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là

a)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o  = − 91,8 kJ/mol

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o = 91,8 kJ/mol

c)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o = -45,9 kJ/mol

d)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o = 45,9 kJ/mol

57.

Cho dữ liệu sau: 2ZnS (rắn) + 3O2 (khí) → 2ZnO (rắn) + 2SO2 (khí)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o  ZnS = -205,6 kJ ; ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ZnO = -348,3 kJ ; ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o SO2 = -296,8 kJ.

Tính ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o của phản ứng?

a)

-879,0 kJ.

b)

+879,0 kJ.

c)

-257,0  kJ.

d)

+257,0 kJ.

58.

 Cho các phản ứng sau xảy ra ở điều kiện chuẩn:

CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l) ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o = -890,36 kJ

CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(s) ) ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o = 178,29 kJ

Ở điều kiện tiêu chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 3 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.

(C=12; H=1)

a)

1,6 gam.

b)

9,6 gam.

c)

3,2 gam.

d)

6,4 gam.

59.

Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C2H2(g) + 2H2(g) →C2H6(g)

Biết năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn):

Eb (H–H) = 436 kJ/mol; Eb (C–H) = 418 kJ/mol; ; Eb (C-C) = 347 kJ/mol; Eb (C \equiv C) = 837 kJ/mol.

a)

+309 kJ.

b)

-309 kJ.

c)

–358 kJ.

d)

+358 kJ.

60.

Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g).  

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N; N – H và H – H lần lượt là 946; 391 và 436. Biến thiên enthalpy của phản ứng là

a)

-92 kJ.

b)

+92 kJ.

c)

+46 kJ.

d)

-46 kJ.

61.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:  CO2(g)  → CO(g) + O2(g)   ΔfH298o =+280kJ\Delta_fH_{298}^o\ =+280kJ   

Lượng nhiệt cần cung cấp để tạo thành 56 g CO(g) là

(biết C=12; O=16)

a)

+ 140 kJ.

b)

+ 560 kJ.

c)

–140 kJ.

d)

–560 kJ.

62.

Nhiệt hình thành của MgO (s) ΔrH298o =602,00 kJ.mol1\Delta_rH_{298}^o\ =-602,00\ kJ.mol^{-1} .

Khi 20,00 gam MgO bị phân hủy ở áp suất không đổi theo phương trình

2MgO (s) → 2Mg (s) + O2 (g)

đã tỏa hay thu bao nhiêu nhiệt lượng ?

a)

Tỏa ra 3,01 .103 kJ nhiệt lượng.

b)

Tỏa ra 6,02 .103 kJ nhiệt lượng.

c)

Hấp thu 6,02 .103 kJ nhiệt lượng.

d)

Hấp thu 3,01 .103 kJ nhiệt lượng.

63.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: N2H4 (g) → N2 (g) + 2H2 (g)

Biết năng lượng liên kết (Eb): N-N = 163 kJ.mol-1;  N≡N = 946 kJ.mol-1; N-H = 389 kJ.mol-1;

H-H = 436 kJ.mol-1

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng bao nhiêu ?

a)

tỏa nhiệt, ΔrH298o =99 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =-99\ kJ

b)

thu nhiệt, ΔrH298o =+ 99 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =+\ 99\ kJ

c)

thu nhiệt, ΔrH298o =+ 85 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =+\ 85\ kJ

d)

tỏa nhiệt, ΔrH298o =85 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =-85\ kJ

64.

Xét về mặt nhiệt học, phản ứng nào sau đây xảy ra thuận lợi nhất ?

a)

CO(g)+O2 (g) →CO2 (g)

ΔrH298o=\Delta_rH_{298}^o= - 283 kJ

b)

C (s) + H2O (g) →

CO (g) + H2 (9)

ΔrH298o=\Delta_rH_{298}^o= + 131,25 kJ

c)

H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g)

ΔrH298o=\Delta_rH_{298}^o=  - 546 kJ

d)

H2(g) +Cl2 (g)→2HCI (g)

ΔrH298o=\Delta_rH_{298}^o= - 184,62 kJ

65.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

H2(g) + ½O2 (g) → H2O (l) ΔrH298o = 285 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =\ -285\ kJ

2CO(g) + ½O2 (g) → CO2 (g) ΔrH298o = 280 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =\ -280\ kJ

Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí H2 và CO có thể tạo ra 5,4 gam nước và tỏa ra 113,5 kJ nhiệt lượng thì số mol CO có trong hỗn hợp là

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,15 mol

d)

0,05 mol

66.


Cho các phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng cháy của H2, CO, C8H18, CH4 như sau:

a. H2 (g) + ½O2 (g) → H2O (l) ΔrH298o=285,8 kJ\Delta_rH_{298}^o=-285,8\ kJ

b. CO(g) + ½O2 (g) → CO2 (g) ΔrH298o=283,0 kJ\Delta_rH_{298}^o=-283,0\ kJ

c. C8H18 (l) + 252\frac{25}{2} O2 (g) → 8CO2(g) + 9H2O (l) ΔrH298o=5518,0 kJ\Delta_rH_{298}^o=-5518,0\ kJ

d. CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2(g) + 2H2O (l) ΔrH298o=890,3 kJ\Delta_rH_{298}^o=-890,3\ kJ

Với cùng khối lượng như nhau, chất tỏa ra lượng nhiệt nhiều nhất khi đốt cháy hoàn toàn là :

a)

H2 (g).

b)

CO (g).

c)

C8H18 (l).

d)

CH4 (g).

67.


Cho các phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng cháy của H2, CO, C8H18, CH4 như sau:

a. H2 (g) + ½O2 (g) → H2O (l) ΔrH298o=285,8 kJ\Delta_rH_{298}^o=-285,8\ kJ

b. CO(g) + ½O2 (g) → CO2 (g) ΔrH298o=283,0 kJ\Delta_rH_{298}^o=-283,0\ kJ

c. C8H18 (l) + 252\frac{25}{2} O2 (g) → 8CO2(g) + 9H2O (l) ΔrH298o=5518,0 kJ\Delta_rH_{298}^o=-5518,0\ kJ

d. CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2(g) + 2H2O (l) ΔrH298o=890,3 kJ\Delta_rH_{298}^o=-890,3\ kJ

Với cùng khối lượng như nhau, chất tỏa ra lượng nhiệt ít nhất khi đốt cháy hoàn toàn là :

a)

H2 (g).

b)

CO (g).

c)

C8H18 (l).

d)

CH4 (g).

68.

Xét các phương trình nhiệt hóa học sau

  1. a.3Fe (s) + 2O2(g) → Fe3O4 (s) ΔrH298o (1)\Delta_rH_{298}^o\ \left(1\right)

  2. b. 4Al (s) + 3O2(g) → 2Al2O3 (s) ΔrH298o (2)\Delta_rH_{298}^o\ \left(2\right)

  3. c. 8Al (s) + 3Fe3O4 (s) → 4Al2O3 (s)+ 9Fe (s) ΔrH298o (3)\Delta_rH_{298}^o\ \left(3\right)

  4. Xác định mối quan hệ giữa ΔrH298o (1)\Delta_rH_{298}^o\ \left(1\right) và ΔrH298o (2)\Delta_rH_{298}^o\ \left(2\right) biết ΔrH298o (3) < 0\Delta_rH_{298}^o\ \left(3\right)\ <\ 0

a)
  1. ΔrH298o (1) < ΔrH298o (2) \Delta_rH_{298}^o\ \left(1\right)\ <\ \Delta_rH_{298}^o\ \left(2\right)\

b)
  1. ΔrH298o (1) > ΔrH298o (2) \Delta_rH_{298}^o\ \left(1\right)\ >\ \Delta_rH_{298}^o\ \left(2\right)\

c)
  1. 3ΔrH298o (1) < 2ΔrH298o (2) 3\Delta_rH_{298}^o\ \left(1\right)\ <\ 2\Delta_rH_{298}^o\ \left(2\right)\

d)
  1. 3ΔrH298o (1) > 2ΔrH298o (2) 3\Delta_rH_{298}^o\ \left(1\right)\ >\ 2\Delta_rH_{298}^o\ \left(2\right)\

69.

Khi đốt cháy 0,5 mol CH4 thu được CO2 và nước ở dạng lỏng và 445,15 kJ nhiệt lượng.

Lựa chọn phản ứng nhiệt học biểu diễn cho phản ứng ứng trên

a)

2CH4(g) + 4O2(g)→

2CO2(g) + 4H2O(l)

ΔrH298o=+890,30 kJ \Delta_rH_{298}^o=+890,30\ kJ\

b)

CH4(g) + 2O2(g)→

CO2(g) + 2H2O(g)

ΔrH298o=+890,30 kJ \Delta_rH_{298}^o=+890,30\ kJ\

c)

CH4(g) + 2O2(g)→

CO2(g) + 2H2O(l)

ΔrH298o=890,30 kJ \Delta_rH_{298}^o=-890,30\ kJ\

d)

CH4(g) + O2(g)→

CO2(g) + H2O(g)

ΔrH298o=890,30 kJ \Delta_rH_{298}^o=-890,30\ kJ\

70.

1 gam carbon phản ứng hơi nước tạo ra CO và H2 cần hấp thụ 10,94 kJ nhiệt lượng.

Lựa chọn phản ứng nhiệt học biểu diễn cho phản ứng ứng trên

a)

C(s) + H2O(l)→ CO(g) + H2(g)

ΔrH298o=+0,91 kJ \Delta_rH_{298}^o=+0,91\ kJ\

b)

C(s) + H2O(g)→ CO(g) + H2(g)

ΔrH298o=+0,91kJ \Delta_rH_{298}^o=+0,91kJ\

c)

C(s) + H2O(l)→ CO(g) + H2(g)

ΔrH298o=131,28 kJ \Delta_rH_{298}^o=-131,28\ kJ\

d)

C(s) + H2O(g)→ CO(g) + H2(g)

ΔrH298o=131,28 kJ \Delta_rH_{298}^o=-131,28\ kJ\

71.

Biết năng lượng liên kết (Eb) ở điều kiện chuẩn một số liên kết sau

Eb (H-H) = 436 kJ.mol-1 ;Eb (H-O) = 463 kJ.mol-1 ; Eb (O=O) = 495 kJ.mol-1 .

Phương trình nhiệt hóa học nào sau đây đúng ?

a)

H2O(g)→H2 (g)+½O2(g)

ΔrH298o= 485 kJ\Delta_rH_{298}^o=\ -485\ kJ

b)

H2O(g)→H2 (g)+½O2(g)

ΔrH298o= +485 kJ\Delta_rH_{298}^o=\ +485\ kJ

c)

2H2(g)+O2(g)→2H2O(g)

ΔrH298o= +485 kJ\Delta_rH_{298}^o=\ +485\ kJ

d)

2H2(g)+O2(g)→2H2O(g)

ΔrH298o= 485 kJ\Delta_rH_{298}^o=-\ 485\ kJ

72.

Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy CO và CH4 như sau:

2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) ΔrH298o =566 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =-566\ kJ

CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ΔrH298o =890 kJ\Delta_rH_{298}^o\ =890\ kJ

Khi đốt cháy hỗn hợp khí gồm 1 mol CO và 3 mol CH4 ở điều kiện trên thì nhiệt lượng tỏa ra là bao nhiêu

(a)