wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tăng đường huyết mạn tính gây:

a)

Tổn thương mạch máu

b)

Giảm lọc cầu thận

c)

Hạ huyết áp

d)

Phù toàn thân

2.

Glucagon được tiết khi:

a)

Glucose máu cao

b)

Sau ăn

c)

Đói

d)

Uống nước

3.

Tác dụng chính của glucagon là:

a)

Tăng tạo glycogen

b)

Giảm phân giải glycogen

c)

Tăng glucose máu

d)

Tăng tổng hợp lipid

4.

Cortisol ảnh hưởng glucose bằng cách:

a)

Giảm tân tạo đường

b)

Tăng tân tạo đường

c)

Tăng sử dụng glucose

d)

Giảm phân giải protein

5.

GH làm tăng glucose máu chủ yếu do:

a)

Tăng tiết insulin

b)

Giảm sử dụng glucose ngoại vi

c)

Tăng hấp thu ruột

d)

Giảm glycogen

6.

Glucose được chuyển thành mỡ khi:

a)

Đói

b)

Vận động

c)

Dư năng lượng

d)

Stress

7.

Galactose chủ yếu chuyển hóa tại:

a)

b)

não

c)

gan

d)

mỡ

8.

Pentose tham gia chủ yếu vào:

a)

Tổng hợp ATP

b)

Tổng hợp acid nucleic

c)

Tạo glycogen

d)

Dự trữ mỡ

9.

Nhu cầu glucid phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tuổi và giới

b)

Nhu cầu năng lượng

c)

Nhiệt độ

d)

Giấc ngủ

10.

Glucid chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng khô cơ thể?

a)

1%1\%

b)

2%2\%

c)

5%5\%

d)

10%10\%

11.

Lipid vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng:

a)

Acid béo tự do

b)

Lipoprotein

c)

Triglycerid

d)

Cholesterol

12.

LDL-C vận chuyển cholesterol từ:

a)

Mô về gan

b)

Gan về mô

c)

Ruột về gan

d)

Thận về mô

13.

HDL-C có tác dụng:

a)

Tăng xơ vữa

b)

Vận chuyển cholesterol về gan

c)

Tăng lipid máu

d)

Tăng triglycerid

14.

Acid béo không no có lợi vì:

a)

Dễ gây xơ vữa

b)

Giảm LDL-C

c)

Tăng cholesterol

d)

Gây béo phì

15.

Lipid cung cấp năng lượng cao do:

a)

Trọng lượng nhẹ

b)

Nhiều liên kết giàu năng lượng

c)

Tan trong nước

d)

Dễ chuyển hóa

16.

Nhu cầu lipid chiếm khoảng bao nhiêu % tổng năng lượng?

a)

5–10%

b)

10–15%

c)

15–20%

d)

30–40%

17.

Cholesterol nội sinh được tổng hợp chủ yếu tại:

a)

Não

b)

c)

Gan

d)

Thận

18.

Rối loạn chuyển hóa mỡ lâu dài dễ gây:

a)

Đái tháo đường typ I

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Thiếu máu

d)

Phù

19.

Protid được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Acid amin

b)

Albumin

c)

Globulin

d)

Fibrinogen

20.

. Protein huyết tương có vai trò:

a)

. Dự trữ năng lượng chính

b)

Duy trì áp lực keo

c)

. Điều hòa nhiệt

d)

Vận chuyển Na⁺

21.

Enzym bản chất là:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Vitamin

22.

Acid amin KHÔNG thiết yếu là:

a)

Leucin

b)

Valin

c)

Alanin

d)

Methionin

23.

Thiếu protid giai đoạn đầu có đặc điểm:

a)

Mất thích nghi

b)

Thích nghi tích cực

c)

Suy kiệt

24.

Sự mất protid bắt buộc mỗi ngày khoảng:

a)

5–10 g

b)

10–15 g

c)

20–30 g

d)

40–50 g

25.

Nhu cầu năng lượng từ protid khoảng:

a)

5%

b)

10%

c)

12–15%

d)

25%

26.

Chuyển hóa năng lượng là sự chuyển đổi:

a)

Cơ năng → hóa năng

b)

Hóa năng → các dạng năng lượng

c)

Điện năng → nhiệt năng

d)

Thẩm thấu → hóa học

27.

Nhiệt năng trong cơ thể dùng để:

a)

Co cơ

b)

Dẫn truyền thần kinh

c)

Điều hoà thân nhiệt

d)

Tổng hợp ATP

28.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến CHCS:

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Nhịp ngày đêm

d)

Nhóm máu

29.

Cường giáp làm CHCS:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Mất

30.

Khi vận cơ, bao nhiêu phần trăm năng lượng chuyển thành nhiệt?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

90%

31.

Điều nhiệt trong môi trường lạnh làm:

a)

Giảm NL tiêu hao

b)

Tăng NL tiêu hao

c)

Không đổi

d)

Ngừng chuyển hóa

32.

Tiêu hóa làm tăng NL tiêu hao do:

a)

Co cơ

b)

Hoạt động enzym

c)

Tạo hormon

d)

Điều hòa nước

33.

Phương pháp đo NL trực tiếp dựa vào:

a)

O2 tiêu thụ

b)

CO2 thải ra

c)

. Nhiệt tỏa ra

d)

Glucose máu

34.

Đo NL gián tiếp qua hô hấp dựa vào:

a)

Tỉ lệ lipid/protid

b)

Tỉ lệ O2 – CO2

c)

Thể tích phổi

d)

Nhịp thở

35.

Tỉ lệ chuyển hóa NL cao nhất ở:

a)

Người ngủ

b)

Người sốt

c)

Người nghỉ

d)

Người đói

36.

Bilan NL âm xảy ra khi:

a)

Ăn nhiều

b)

Vận động ít

c)

Tiêu hao > ăn vào

d)

Mang thai

37.

Bilan NL dương lâu dài dẫn đến:

a)

Suy kiệt

b)

Gầy

c)

Béo phì

d)

Thiếu máu

38.

Insulin trong điều hòa NL có tác dụng:

a)

Tăng phân giải

b)

Tăng dự trữ

c)

Tăng sinh nhiệt

d)

Giảm tổng hợp

39.

Adrenalin làm tăng tiêu hao NL bằng cách:

a)

Giảm CHCS

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Giảm oxy

d)

Giảm nhiệt

40.

GH ảnh hưởng NL chủ yếu do:

a)

Tăng mỡ

b)

Tăng tổng hợp protein

c)

Giảm CHCS

d)

Giảm ăn

41.

Feedback trong điều hòa NL xảy ra tại:

a)

Ruột

b)

Gan

c)

Tế bào

d)

Phổi

42.

Thiếu vitamin B1 gây rối loạn:

a)

Lipid

b)

Protid

c)

Chuyển hóa glucid

d)

Nước điện giải

43.

Thiếu vitamin PP ảnh hưởng:

a)

Hô hấp tế bào

b)

Tiêu hóa

c)

Điều nhiệt

d)

. Bài tiết

44.

Nhược năng tuyến giáp gây:

a)

Tăng NL

b)

Giảm NL

c)

Không đổi

d)

Bilan dương

45.

Nhược năng tuyến yên thường gây:

a)

Tăng ăn

b)

Giảm thèm ăn

c)

Béo phì

d)

Sốt

46.

Suy dinh dưỡng protid–năng lượng làm:

a)

Tăng CHCS

b)

Giảm CHCS

c)

Không đổi

47.

NL ăn vào < NL tiêu hao kéo dài gây:

a)

Bilan dương

b)

Bilan âm

c)

Phù

d)

Tăng cân

48.

Chuyển hóa NL chịu chi phối bởi:

a)

Chỉ thần kinh

b)

Chỉ thể dịch

c)

Thần kinh và thể dịch

d)

Cơ học

49.

Hệ enzym tham gia điều hòa NL ở mức:

a)

Cơ thể

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Tuần hoàn

50.

Mức điều hòa NL cao nhất là:

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Phân tử

51.

Mang thai làm tăng tiêu hao NL do:

a)

Tăng vận động

b)

Tăng CHCS

c)

Tăng khối lượng mô

d)

Giảm ăn

52.

Cho con bú làm tăng NL do:

a)

Điều nhiệt

b)

Tổng hợp sữa

c)

Co cơ

d)

Ngủ ít

53.

Phục hồi sau bệnh làm tăng NL vì:

a)

Sốt

b)

Tổng hợp mô

c)

Giảm ăn

d)

Stress

54.

Tư thế lao động ảnh hưởng tiêu hao NL do:

a)

Hormon

b)

Vận cơ

c)

Điều nhiệt

d)

Hô hấp

55.

Mục tiêu cuối cùng của chuyển hóa NL là:

a)

Sinh nhiệt

b)

Dự trữ mỡ

c)

Duy trì hoạt động sống

d)

Thải CO2

56.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?

a)

40–50%

b)

50–60%

c)

60–80%

d)

80–90%

57.

Vai trò nào sau đây không đúng của nước trong cơ thể?

a)

Là dung môi cho các phản ứng hóa học

b)

Tham gia phản ứng thủy phân

c)

Cung cấp năng lượng trực tiếp

d)

Điều hòa thân nhiệt

58.

Ở người trưởng thành bình thường, lượng nước tiểu thải ra mỗi ngày khoảng bao nhiêu?

a)

0,5 L

b)

1,0 L

c)

1,5 L

d)

2,5 L

59.

Ion nào quyết định chủ yếu thể tích dịch ngoại bào?

a)

K+K^+

b)

Ca2+Ca^{2+}

c)

ClCl^-

d)

Na+Na^+

60.

Đặc điểm phân bố ion trong dịch nội bào là:

a)

Na+ cao, K+ thấp

b)

Na+ thấp, K+ cao

c)

Na+ cao, Cl- cao

d)

K+ thấp, Cl- cao

61.

Bơm Na+/K+-ATPase có vai trò:

a)

Vận chuyển thụ động theo gradient

b)

Vận chuyển Na+ vào tế bào

c)

Duy trì Na+ cao ngoại bào và K+ cao nội bào

d)

Chỉ hoạt động khi thiếu oxy

62.

Tại đầu mao mạch, nước di chuyển chủ yếu do:

a)

Áp lực keo > áp lực thủy tĩnh

b)

Áp lực thủy tĩnh > áp lực keo

c)

Hai áp lực bằng nhau

d)

Do bơm ion

63.

Hormon ADH có tác dụng chính là:

a)

Tăng tái hấp thu Na+

b)

Tăng bài tiết nước tiểu

c)

Tăng tái hấp thu nước tại ống thận xa

d)

Giảm áp suất thẩm thấu máu

64.

Công thức tính áp suất thẩm thấu máu lý thuyết là:

a)

Na++Glucose+Ure\mathrm{Na}^+ + \mathrm{Glucose} + \mathrm{Ure}

b)

2[Na+]+[BUN]+[Glucose]2[\mathrm{Na}^+] + [\mathrm{BUN}] + [\mathrm{Glucose}]

c)

[Na+]+[K+]+[Cl][\mathrm{Na}^+] + [\mathrm{K}^+] + [\mathrm{Cl}^-]

d)

2[Na+]+[Cl]2[\mathrm{Na}^+] + [\mathrm{Cl}^-]

65.

Dạng dự trữ chủ yếu của glucid trong cơ thể là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Glycogen

d)

Galactose

66.

Glucid cung cấp khoảng bao nhiêu % năng lượng cho cơ thể

a)

. 30%

b)

. 50%

c)

. 70%

d)

90%

67.

Nồng độ glucose máu lúc đói bình thường là:

a)

. < 50 mg%

b)

. 60–80 mg%

c)

80–120 mg%

d)

. > 140 mg%

68.

Hormon nào làm giảm glucose máu?

a)

Glucagon

b)

Adrenalin

c)

Cortisol

d)

Insulin

69.

. Lipoprotein nào có vai trò bảo vệ tim mạch?

a)

LDL-C

b)

VLDL-C

c)

IDL-C

d)

HDL-C

70.

Nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch là:

a)

Giảm HDL-C

b)

. Tăng LDL-C

c)

. Giảm triglycerid

d)

Thiếu phospholipid

71.

Protid tham gia không đúng vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo cơ thể

b)

. Hoạt động chức năng

c)

Cung cấp vitamin

d)

Cung cấp năng lượng