NEW
Font size
WorksheetsSly Ho hap
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Không khí hít vào và thở ra chủ yếu gồm?
O2, N2, CO2
O2, NO, NO2
O2, CO2, H2S
O2, CH4, CO2
Bao nhiêu khí 02 lưu lại cho cơ thể?
4,4%
5%
6%
10%
: Bao nhiêu khí CO2 thải ra ngoài cơ thể?
4,4%
5%
6%
10%
Chất khí khuếch tán từ?
Nơi có phân áp cao đến nơi có phân áp thấp
Nơi có phân áp thấp đến nơi có phân áp cao
Hai nơi có cùng chung phân áp
O2 và CO2 khuếch tán qua những nơi nào?
Màng phế bào, mô bào
Thành mao quản
Máu
Cả 3 đáp án trên
Dung tích sống bao gồm tổng của những thông số nào?
Khí lưu thông
Khí trữ
Khí hít vào gắng sức
Cả 3 phương án trên
Trao đổi khí trong hô hấp có dạng thức nào?
Trao đổi khí giữa phế bào và mao mạch xung quanh
Trao đổi khí giữa máu động mạch và tổ chức
Cả 2 phương thức trên
Không có phương thức nào
Khí O2 được khuếch tán vào máu được kết hợp 99% với nguyên tố nào
Hb
Fe
Mg
Cu
CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng?
10% hòa tan, 20% cacbamin, 70% bicacbonat
20% hòa tan, 40% cacbamin, 40% bicacbonat
30% hòa tan, 30% cacbamin, 40% bicacbonat
10% hòa tan, 30% cacbamin, 60% bicacbonat
Ngoài kết hợp với Hb, O2 có thể kết hợp với Mioglobin trở thành kho dự trự O2 trong cơ thể không?
Có
Không
Ý nào sau đây là sai?
Điều hòa hô hấp là sự cung cấp 02 và thải CO2 được điều chỉnh phù hợp với cơ thể
Cơ chế điều hòa hô hấp có sự tham gia chính của hệ thần kinh
Hệ thần kinh có vai trò điều chỉnh cường độ thông không khí ở phế nang
Hô hấp chủ yếu phụ thuộc vào Mioglobin
Trung tâm điều tiết hô hấp nằm ở đâu?
Hành tủy
Não giữa
Não trước
Tiểu não
Trung khu hít vào nằm ở đâu?
Cạnh lưng cấu trúc lưới của hành tủy
Cạnh mặt bụng cấu trúc lưới của hành tủy
Tiểu não
Cả 3 đáp án trên
Thần kinh giao cảm làm hô hấp tăng đúng hay sai?
Đúng
Sai
Thần kinh phó giảm cảm làm hô hấp tăng đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dây thần kinh
số mấy tham gia hô hấp?
8
9
10
11
Các tế bào trung khu hô hấp rất mẫn cảm với nhân tố thể dịch là CO2 và O2, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Sự mẫn cảm của CO2 mạnh hơn rất nhiều so với O2?
Đúng
Sai
Nhận định nào sau đây là sai?
Vai trò của vỏ não, ý thức và xúc cảm có ảnh hưởng đến trung khu hô hấp
Lo sợ, hồi hộp làm tăng hô hấp
Vùng dưới đồi bị tác động của môi trường, qua đó điều chỉnh tần số hô hấp để điều hòa thân nhiệt
CO2 trong máu không thể kết hợp với yếu tố khác
CO2 trong máu ở dạng nào?
Dạng hòa tan trong huyết tương
Dạng kết hợp gián tiếp thành Cacbamin
Dạng kết hợp gián tiếp thành H2CO3
Cả 3 đáp án trên
CO2 trong máu ở dạng nào?
Dạng hòa tan trong huyết tương
Dạng kết hợp gián tiếp thành Cacbamin
Dạng kết hợp gián tiếp thành H2CO3
Cả 3 đáp án trên
O2 trong máu có ở dạng nào?
Dạng hòa tan trong huyết tương
Dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu
Cả 2 dạng trên
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa?
Môi trường bên ngoài với phổi
Mạch quản với phổi
Mạch quản với tổ chức
Sự vận chuyển chất khí
Tất cả các tất án trên
Bộ phận nào không thuộc cơ quan hô hấp bên ngoài?
Mũi
Khí quản
Nhánh khí quản lớn
Nhánh khí quản nhỏ
Phổi
: Phổi là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí?
Môi trường bên ngoài với phổi
Môi trường bên ngoài với phổi
Cả 2 đáp án trên
Diện tích phổi ngựa là?
500mm2
50-80mm2
160mm2
200mm2
Xoang màng ngực được bao bọc bởi mấy lá?
1
2
3
4
Ý nào sau đây là sai?
Áp lực giữa 2 lá thành và lá tạng gọi là áp lực xoang màng ngực
Áp lực bên trong đường hô hấp gọi là áp lực phổi
Áp lực trong phổi bằng áp lực không khí
Trong thời kì bào thai, phổi có cấu trúc rỗng
Ý nào sau đây là sai?
Áp lực âm xoang màng ngực là do sự co dãn đàn hồi của phổi
Phổi có xu hướng làm cho áp lực trong xoang càng thấp
Áp lực âm xoang màng ngực giao động trong khoảng -15mmHg đến -6mmHg
Trong lúc cơ thể phát triển, cơ lồng ngực và cơ phổi đồng đều
Đâu không phải là ý nghĩa của áp lực âm?
Làm cho phổi phồng lên xẹp xuống dễ dàng trong quá trình hô hấp
Nếu cơ lồng ngực bị thủng, áp lực âm không còn nữa
Áp lực âm xoang màng phổi có ảnh hướng đến hệ tuần hoàn
Tiếng khóc chào đời không có tác dụng gì cho hệ hô hấp
Những loại cơ tham gia vào sự hô hấp?
Cơ gian sườn ngoài
Cơ hoành
Cơ vùng ngực và vùng bụng
Cả 3 đáp án trên
Ý nào sau đây là sai?
Cơ gian sườn ngoài làm cho lồng ngực nở ra theo chiều trước sau và hai bên
Cơ hoành làm lồng ngực mở theo hướng trước sau (trên dưới)
Khi hô hấp mạnh và sâu có sự tham gia của các cơ vùng ngực và bụng
Động tác hít vào làm tăng thể tích xoang màng ngực
Ý nào sau đây là sai?
Phổi không thể tự co dãn
Phổi không thể tự co dãn
Không khí đi từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp
Không khí đi từ nơi có áp suất thấp đến áp suất cao
: Ý nào sau đây không đúng?
Hô hấp ngực thực hiện chủ yếu nhờ các cơ vùng ngực
Hô hấp bụng chủ yếu nhờ cơ hoành
Ở người và động vật có sự kết hợp giữa hô hấp ngực và bụng
Ở người và động vật có sự kết hợp giữa hô hấp ngực và bụng
Ý nào sau đây là sai?
Tần số hô hấp được tính theo nhịp thở: lần/phút
Trao đổi chất, tuổi, tầm vóc phụ có ảnh hưởng đến tần số hô hấp
Động vật lớn có tần số hô hấp nhanh hơn động vật nhỏ
Lợn có tần số hô hấp từ 20-30
Nhóm cơ hít vào bình thường gồm :
Cơ hoành và cơ liên sườn trong
Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
Cơ liên sườn ngoài là:
. Cơ thở ra bình thường
. Cơ hít vào bình thường
Cơ thở ra gắng sức
Cơ hít vào gắng sức
Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau :
Mang tính chất thụ động
Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong
Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên dưới và chiều ngang là chủ yếu
Câu b và c đúng
Động tác hít vào bình thường :
Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối
Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối
Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối
Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối
Động tác hô hấp sau đây là thụ động
Hít vào bình thường
. Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế 2chống bụi?
Lông mũi
Tuyến tiết nhầy
Hệ thống lông rung
Tế bào phế nang loại II
Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do :
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp
. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Phổi được cấu tạo từ:
Nhu mô phổi và các cấu trúc không phải nhu mô phổi
PQ, Phế nang và các mạch máu
Nhu mô
Cây PQ
Lá tạng của phổi do dây TK nào chi phối?
Dây TK hoành
Dây TK gian sườn
Dây TKgiao cảm
Dây TK Phế vị
Dây TK hạ vị
Lá thành của phổi do dây TK nào chi phối?
Dây TK hoành
Dây TK gian sườn
Dây TKgiao cảm
Dây TK phó giao cảm
cả A và B
Dẫn máu từ trong phổi đổ vào TM phổi do:
TM phế nang
TM nông
. TM sâu
TM trước
TM sau
Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là
lá thành
lá tạng.
phế nang.
phế quản
Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?
Phế quản
Khí quản
Thanh quản
Họng
Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
. họng và phế quản.
phế quản và mũi.
họng và thanh quản
thanh quản và phế quản
Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
Thanh quản
Thực quản
. Khí quản
Phế quản
Cơ quan nào không có ở đường dẫn khí trong hệ hô hấp?
Hầu
. Thanh quản
Phổi
Sụn nhẫn
Các cơ quan thuộc đường dẫn khí là:
Họng
khí quản
Phế quản
. Tất cả các đáp án trên
Đơn vị cấu tạo của phổi là:
Phế nang
Phế quản
2 lá phổi
. Đường dẫn khí
Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau :
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Câu b và c đúng
Lồng ngực có đặc tính nào sau đây :
. Là một cấu trúc đàn hồi
Kín
Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều : trước sau , trên dưới , ngang
. Tất cả đều đúng
Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau :
Mang tính chất thụ động
Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong
Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên dưới và chiều ngang là chủ yếu
Câu b và c đúng
đáp án nào đúng khi nói về tần số hô hấp
Tần số hô hấp là số lần thở trong 1 phút
Ở gia súc non tần số hô hấp cao hơn gia súc trưởng thành
Nhiệt độ môi trường cao thì tần số hô hấp cao tăng
Tần số hô hấp thay đổi theo trạng thái hoạt động hay thay đổi theo trạng thái sinh lý
Tất cả đáp án trên
Khi con vật có chửa thì thở theo phương thức hô hấp nào
Thở ngực
Thở ngực bụng
Thở bụng
Đáp án A và C
Kiểu hô hấp nào là của gia súc còn non hay con vật bị thương ở ngực
thở ngực
thở bụng
thở ngực bụng
Đáp sai khi nói về phương thức hô hấp là:
Hô hấp ngực khi hít vào chủ yếu do cơ gian sườn ngoài
Hô hấp bụng chủ yếu là do hoạt động của cơ hoành
Hô hấp ngực bụng là hô hấp của gia súc có chửa
Hô hấp ngực bụng là có sự tham gia của cơ hoành và cơ gian sườn
Nói về đặc điểm cấu tạo của phổi câu nào đây sai
là một tổ chức rất đàn hồi
tổng diện tích phổi khoảng 70m2
mạch máu nuôi dưỡng phế nang rất phong phú
Màng hô hấp có cấu tạo rất mỏng
Động tác thở ra có tác dụng
Làm tăng phân giải CO2 trong phế nang
Làm giảm phân áp O2 trong phế nang
Tạo ra sự chênh lệch phân áp của O2 giữa phế năng và máu
Cả 3 câu a, b, c đều sai
khi thở ra
Lồng ngực giảm kích thước do phổi co lại
Phổi co lại do lồng ngực tăng kích thước
Phổi co lại do áp suất trong phế nang tăng
Lực đàn hồi làm cho phổi co lại
Nói về lồng ngực, câu nào đây sai
Có thể tích rất ổn định
Cấu tạo như một khoang kín
Cơ hoành là một bộ phận cấu tạo rất quan trọng của lồng lực
Đóng vai trò quan trọng trong động tác thông khí
khi kích thước lồng ngực thay đổi phổi sẽ co giãn theo
khi hít vào
lồng ngực tăng kích thước do phổi dãn ra
Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước
phổi dãn ra do áp suất trong phế nang giảm
lực đàn hồi làm cho phổi dãn ra
phổi dãn ra do áp suất trong khoang màng phổi tăng lên
vết thương lồng ngực sẽ dẫn đến
phổi giãn ra ít trong khi hít vào
Phổi không co giãn theo lồng ngực
áp suất khoang màng phổi luôn luôn dương
Phổi co lại ít trong khi thở ra
Phổi co lại ít trong khi thở ra
áp suất âm khoang màng phổi không có tác dụng nào sau đây
Giúp máu trở về tim dễ dàng
Làm phổi co giãn theo lồng ngực
Làm thuận lợi cho sự trao đổi khí ở phổi
Làm tuần hoàn phổi có suất rất thấp
Làm thuận lợi cho hoạt động của tim
nào đúng khi nói về sinh lượng phổi
Sinh lượng phổi là thể tích khí được đẩy ra bên ngoài vào lúc hít vào tối đa cho đến khi thở ra tối đa
Sinh lượng phổi gồm khí lưu thông, khí dự trữ hít vào và dự trữ thở ra thêm
khí thở ra thêm là lượng khí cố thở ra thêm sau khi thở ra bình thường
khí dự trữ hít vào là lượng khi cố hít thêm sau khi đã hết vào bình thường
Tất cả đáp án trên
