wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÀI NGUYÊN THỰC VẬT - HỌC TỦ

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sách đỏ Việt Nam

a)

danh sách các loài động vật Việt Nam thuộc loại quý hiếm, đang bị giảm sút số lượng hoặc có đã nguy cơ tuyệt chủng.

b)

danh sách các loài động vật, thực vật ở Việt Nam thuộc loại quý hiếm, đang bị giảm sút số lượng hoặc có đã nguy cơ tuyệt chủng.

c)

danh sách các loài thực vật ở Việt Nam thuộc loại quý hiếm, đang bị tăng số lượng hoặc có đã nguy cơ tuyệt chủng.

2.

Dự án Sách đỏ Việt Nam được công bố lần đầu tiên năm

a)

1992.

b)

1994.

c)

1996.

3.

Đây là công trình do

a)

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam phối hợp với Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) thực hiện với sự tài trợ của Quỹ SIDA (Thụy Điển).

b)

Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) thực hiện với sự tài trợ của Quỹ SIDA (Thụy Điển).

c)

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam phối hợp với Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) thực hiện với sự tài trợ của Quỹ SIDA (Thụy Sĩ).

4.

Sách đỏ Việt Nam lần đầu tiên phần động vật được xuất bản năm 1992 với bao nhiêu loài nằm trong danh mục?

a)

360 loài động vật

b)

365 loài động vật

c)

563 loài động vật

d)

356 loài động vật

5.

Sách đỏ Việt Nam lần đầu tiên phần thực vật được xuất bản năm 1992 với bao nhiêu loài nằm trong danh mục?

a)

360 loài động vật

b)

365 loài động vật

c)

563 loài động vật

d)

356 loài động vật

6.

Kết quả thực hiện Sách đỏ Việt Nam 2004 cho thấy tổng số loài động thực vật hoang dã đang bị đe dọa đã lên đến

a)

407 loài, gồm 857 loài động vật và 450 loài thực vật,

b)

900 loài, gồm 400 loài động vật và 400 loài thực vật,

c)

850 loài, gồm 400 loài động vật và 450 loài thực vật,

d)

857 loài, gồm 407 loài động vật và 450 loài thực vật,

7.

Phiên bản mới nhất hiện nay là Sách đỏ Việt Nam 2007, được công bố vào ngày

a)

26 tháng 6 năm 2008

b)

27 tháng 6 năm 2008

c)

26 tháng 6 năm 2007

d)

28 tháng 6 năm 2009

8.

Sách đỏ Việt Nam 2007, được công bố vào ngày 26 tháng 6 năm 2008, theo số liệu này hiện nay tại Việt Nam có 882 loài ("...." loài động vật và "...." loại thực vật) đang bị đe dọa ngoài thiên nhiên,

a)

464 - 418

b)

418 - 464

c)

421 - 434

9.

Theo Sách đỏ VN 2007, Có 9 loài động vật trước kia chỉ nằm trong tình trạng de dọa nhưng nay xem như đã tuyệt chủng là

a)

tê giác 2 sừng, hươu sao, bò xám

b)

hoa lan hài.

c)

heo vòi, cá sấu hoa cà

d)

cầy rái cá

e)

cá chép gốc, cá chình Nhật, cá lợ thân thấp

10.

Cấp đánh giá: Một loài hoặc nòi bị coi là Nguy cấp khi nó phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong một tương lai rất gần nhưng kém hơn mức Cực kỳ nguy cấp.

a)

Nguy cấp (tiếng Anh: Endangered, viết tắt EN)

b)

Sắp nguy cấp (tiếng Anh: Vulnerable, viết tắt VU)

c)

Sắp bị đe dọa ( Near Threatened, NT )

d)

Hiếm (Rare - R)

e)

Bị đe dọa (Threatênd - T)

11.

Cấp đánh giá: Một loài hoặc nòi bị đánh giá là Sắp nguy cấp khi nó không nằm trong 2 bậc CR và Nguy cấp (EN) nhưng phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên cao trong một tương lai không xa.

a)

Nguy cấp (tiếng Anh: Endangered, viết tắt EN)

b)

Sắp nguy cấp (tiếng Anh: Vulnerable, viết tắt VU)

c)

Sắp bị đe dọa ( Near Threatened, NT )

d)

Hiếm (Rare - R)

e)

Bị đe dọa (Threatênd - T)

12.

Cấp đánh giá nếu thiếu dữ liệu là

a)

Near Threatened, NT

b)

Insufficiently known, K (có lẽ tương ứng với cấp DD, trong Sách đỏ IUCN).

c)

Threatened, T

d)

Rare, R

13.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn ĐBSCL có diện tích

a)

tự nhiên 39.734 km2

b)

tự nhiên 40.734 km2

c)

tự nhiên 29.734 km2

d)

tự nhiên 39.743 km2

14.

Theo số liệu của ngành lâm nghiệp, vùng ĐBSCL có bao nhiêu loài cây rừng ngập mặn

a)

94

b)

93

c)

98

15.

Các dự án nào phát triển rừng ngập mặn ĐB.SCL?

a)

Dự án Phát triển và bảo vệ các vùng đất ngập nước ven biển tại các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh;

b)

Dự án Khu dự trữ quốc gia U Minh Thượng

c)

Chương trình sử dụng bền vững và bảo tồn đa dạng sinh học đất ngập nước khu vực sông Mê Công…

16.

Diện tích nuôi con gì trong rừng ngập mặn là một tác nhân ảnh hưởng rất nghiêm trọng đến công tác quản lý quy hoạch và khai thác bền vững nguồn tài nguyên ven biển ở khu vực ĐBSCL?

a)

tôm

b)

c)

cua

d)

mực

17.

Nuôi tôm đem lại lợi ích kinh tế nhanh, nhưng hậu quả là

a)

làm suy giảm thảm rừng ngập mặn, làm biến đổi môi trường đất, môi trường nước và môi trường sinh thái

b)

làm tăng thảm rừng ngập mặn, làm biến đổi môi trường đất, môi trường nước và môi trường sinh thái

18.

Quá trình mặn xâm nhập gia tăng đã tác động các

a)

hệ sinh thái nông nghiệp hiện đại, lúa nước.

b)

hệ sinh thái nông nghiệp truyền thống, lúa nước, cá đồng, cây ăn trái, cây công nghiệp…

c)

hệ sinh thái cá đồng, cây ăn trái, cây công nghiệp…

19.

Đâu không là các biện pháp bảo vệ và phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn?

a)

Quy hoạch môi trường trong phát triển KT-XH ở các vùng ven biển

b)

Đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án bảo tồn và phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn

c)

Tiếp cận sinh thái để nghiên cứu sâu sắc mối quan hệ của các thành phần trong hệ sinh thái

d)

Tăng nhanh diện tích phủ xanh của thảm rừng ngập mặn phòng hộ ven biển

e)

Giảm vai trò quản lý nhà nước của các cấp chính quyền tại địa phương

20.

Kết quả điều tra nguồn tài nguyên thực vật rừng ngập mặn ở KDTSQ Cần Giờ đã ghi nhận được

a)

112 loài

b)

121oài

c)

122 loài

21.

Tại RNM Cần Giờ, có .... loài cây ngập mặn chủ yếu, .... loài cây tham gia rừng ngập mặn và .... loài cây du nhập có ích hiện diện ở rừng ngập mặn.

a)

44 - 30 - 38

b)

30 - 38 - 44

c)

38 - 44 - 30

22.

Tại RNM Cần Giờ, có .....loài có giá trị bảo tồn theo thang đánh giá của Sách Đỏ Việt Nam (2007).

a)

2

b)

4

c)

5

23.

.........................., rừng ngập mặn Cần Giờ được Ủy ban Con người và Sinh quyển (MAB) của UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển (KDTSQ) đầu tiên của Việt Nam, nằm trong mạng lưới các khu dự trữ sinh quyển của thế giới

a)

Ngày 20/01/2000

b)

Ngày 21/01/2000

c)

Ngày 01/01/2000

d)

Ngày 20/01/2000

24.

Phần lớn hệ thực vật rừng ngập mặn nguyên sinh rất phong phú trước đây đều đã bị

a)

tàn phá trong chiến tranh và sau đó là tình trạng chuyển rừng sang làm nông nghiệp và nuôi cá.

b)

giữ nguyên trong chiến tranh và sau đó là tình trạng chuyển rừng sang làm nông nghiệp và nuôi khỉ.

c)

tàn phá trong chiến tranh và sau đó là tình trạng chuyển rừng sang làm nông nghiệp và nuôi tôm.

d)

giữ nguyên trong chiến tranh và sau đó là tình trạng chuyển rừng sang làm công nghiệp và nuôi vượn

25.

Tài nguyên thực vật ở KDTSQ Cần Giờ được chia làm ... nhóm dạng sống chính, đó là:

a)

6 nhóm: cây thân thảo, cây bụi, cây gỗ nhỏ, cây gỗ lớn, dây leo và bán ký sinh.

b)

5 nhóm: cây thân thảo, cây bụi, cây gỗ nhỏ, cây gỗ lớn, dây leo.

c)

4 nhóm: cây thân thảo, cây bụi, cây gỗ nhỏ, cây gỗ lớn.

26.

Theo thang đánh giá của Sách Đỏ Việt Nam (2007), thì ở KDTSQ Cần Giờ có 2 loài là cóc đỏ (Lumnitzera littorea) và chùm lé (Azima sarmentosa) có giá trị bảo tồn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

loài cóc đỏ (Lumnitzera littorea) được xếp ở thứ hạng

a)

Sẽ nguy cấp (Vulnerable-VU)

b)

Nguy cấp (Endangered-EN),

28.

loài chùm lé (Azima sarmentosa) được xếp ở thứ hạng

a)

Sẽ nguy cấp (Vulnerable-VU)

b)

Nguy cấp (Endangered-EN),

29.

Trong lịch sử tiến hóa, thực vật hữu ích cho sử dụng của con người được tách riêng trở thành

a)

thực vật hoang dã.

b)

cây trồng.

c)

thực vật ở rừng chưa khai thác

d)

cây nhân tạo.

30.

ICBN là gì

a)

Luật quốc tế về danh pháp thực vật

b)

Luật quốc tế về danh pháp động vật

c)

Luật Việt Nam về danh pháp thực vật

d)

Luật Việt Nam về danh pháp động vật

31.

Đâu là các cách phân loại thực vật (chọn nhiều đáp án)

a)

Phân loại theo mô tả

b)

Phân loại theo sinh thái

c)

Phân loại theo canh tác

d)

Phân loại theo hoa kiểng, cây trồng trang trại

e)

Phân loại theo môi trường sống

32.

Phân loại theo mô tả xây trồng dựa trên các tiêu chí nào?

a)

Phương thức sinh sản; Phương thức thụ phấn; Tuổi thọ; Tập quán sinh trưởng; Sự giữ lá.

b)

Phương thức sinh sản; Phương thức thụ phấn; Tuổi thọ; Tập quán sinh trưởng;

c)

Phương thức sinh sản; Phương thức thụ phấn;

d)

Tuổi thọ; Tập quán sinh trưởng;

33.

Phân loại theo mô tả - Phương thức sinh sản thành 2 bộ phận là

a)

sinh sản hữu tính và vô tính.

b)

cây tự thụ phấn và cây thụ phấn chéo.

c)

cây hàng niên, nhị niên và đa niên.

d)

thảo mộc, dây leo, cây leo, cây bụi và đại mộc.

34.

Phân loại theo mô tả - Phương thức thụ phấn thành dựa trên chế độ thụ phấn là

a)

sinh sản hữu tính và vô tính.

b)

cây tự thụ phấn và cây thụ phấn chéo.

c)

cây hàng niên, nhị niên và đa niên.

d)

thảo mộc, dây leo, cây leo, cây bụi và đại mộc.

35.

Phân loại theo mô tả - Tuổi thọ được phân loại thành

a)

sinh sản hữu tính và vô tính.

b)

cây tự thụ phấn và cây thụ phấn chéo.

c)

cây hàng niên, nhị niên và đa niên.

d)

thảo mộc, dây leo, cây leo, cây bụi và đại mộc.

36.

Phân loại theo mô tả - Tập quán sinh trưởng được phân loại thành

a)

sinh sản hữu tính và vô tính.

b)

cây tự thụ phấn và cây thụ phấn chéo.

c)

cây hàng niên, nhị niên và đa niên.

d)

thảo mộc, dây leo, cây leo, cây bụi và đại mộc.

37.

Phân loại theo mô tả - Sự giữ lá được phân loại thành

a)

cây trường xuân, cây rụng lá. (dạng trung gian bán rụng lá)

b)

cây tự thụ phấn và cây thụ phấn chéo.

c)

cây hàng niên, nhị niên và đa niên.

d)

thảo mộc, dây leo, cây leo, cây bụi và đại mộc.

38.

Phân loại theo sinh thái -

Cây thích nghi với việc trồng trong nước hoặc đất ngập nước . (VD: Sen súng)

a)

TV thủy sinh

b)

TV biểu sinh

c)

TV chịu mặn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

39.

Phân loại theo sinh thái -

Cây phát triển không ký sinh trên một giá thể thực vật khác, nhận được hơi ẩm, chất dinh dưỡng từ không khí, mưa và từ các mảnh vụn tích tụ chung quanh. (VD: động vật, nấm, vi khuẩn)

a)

TV thủy sinh

b)

TV biểu sinh

c)

TV chịu mặn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

40.

Phân loại theo sinh thái -

Cây phát triển trong môi trường sống giàu mối hoặc trong điều kiện mặn. (VD: cây dừa, điều lộn hột, đước, me,...)

a)

TV thủy sinh

b)

TV biểu sinh

c)

TV chịu mặn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

41.

Phân loại theo sinh thái -

Cây phát triển trên đá hoặc trong địa hình đá có ít mùn, hấp thụ chất dinh dưỡng từ khí quyển, mưa, và vật chất phân ra tích tụ trên đá.

a)

TV thủy sinh

b)

TV biểu sinh

c)

TV chịu mặn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

42.

Phân loại theo sinh thái -

Cây trồng trên cạn thích nghi vớ điều kiện ẩm độ vừa phải, tức là không quá khô và không quá ẩm ướt. (VD: hoa hồng, dừa)

a)

TV thủy sinh

b)

TV biểu sinh

c)

TV chịu mặn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

43.

Phân loại theo sinh thái -

Cây phát triển trên các chất hữu cơ đang phân hủy và không có mô xanh (VD: nấm rươm, nấm ăn)

a)

TV hoại sinh

b)

TV chịu mát

c)

TV chịu hạn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

44.

Phân loại theo sinh thái -

Cây phát triển ở cường độ ánh sáng thấp hoặc bóng râm (VD: dương xỉ, tiêu, rêu, ca cao, cà phê gừng, lan)

a)

TV hoại sinh

b)

TV chịu mát

c)

TV chịu hạn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

45.

Phân loại theo sinh thái -

Cây thích nghi với điều kiện có ít hoặc không có nước (VD: Xương rồng)

a)

TV hoại sinh

b)

TV chịu mát

c)

TV chịu hạn

d)

TV thạch thảo

e)

TV ưa ẩm

46.

Phân loại theo nông nghiệp - dựa trên mục đích sử dụng chính của thực vật.

a)

Cây lương thực; Cây phi lương thực; Cây chủ lực; Cây ngũ cốc; Cây họ đậu; Cây lấy củ rễ; Cây lấy dầu; Cây lấy đường; Cây trồng đồ uống; Cây cao su; Cây thuốc nhuộm; Cây lấy sợi; Cây đồng cỏ; Cây nhiên liệu sinh học.

b)

Cây lương thực; Cây phi lương thực; Cây chủ lực; Cây ngũ cốc; Cây họ đậu; Cây lấy củ rễ;

c)

Cây lấy dầu; Cây lấy đường; Cây trồng đồ uống; Cây cao su; Cây thuốc nhuộm; Cây lấy sợi; Cây đồng cỏ; Cây nhiên liệu sinh học.

d)

Cây họ đậu; Cây lấy củ rễ; Cây lấy dầu; Cây lấy đường; Cây trồng đồ uống; Cây cao su;

47.

Cây nào sau đây được trồng để sản xuất nhiên liệu làm phụ gia hoặc thay thế các sản phẩm dầu mỏ?

a)

Củ cải đường, mía, cỏ ngọt.

b)

Mía, bắp, dừa, thầu dầu.

c)

Cà phê, trà.

d)

Mặc nưa, lá cẩm, gấc

48.

Cây nào sau đây được trồng để làm đồ uống?

a)

Củ cải đường, mía, cỏ ngọt.

b)

Mía, bắp, dừa, thầu dầu.

c)

Cà phê, trà.

d)

Mặc nưa, lá cẩm, gấc

49.

Cây nào sau đây được trồng để làm thuốc nhuộm và cây Tannin?

a)

Củ cải đường, mía, cỏ ngọt.

b)

Mía, bắp, dừa, thầu dầu.

c)

Cà phê, trà.

d)

Mặc nưa, lá cẩm, gấc

50.

Cây nào sau đây được trồng để làm thức ăn, giàu protein?

a)

Củ cải đường, mía, cỏ ngọt.

b)

Mía, bắp, dừa, thầu dầu.

c)

Bắp, kê, lúa, lúa miến, lúa mì.

d)

Đậu đũa, đậu phộng, đậu Hà Lan.

e)

Hướng dương, đậu nành, cải dầu, thầu dầu.

51.

Cây nào sau đây được trồng để làm ngũ cốc?

a)

Củ cải đường, mía, cỏ ngọt.

b)

Mía, bắp, dừa, thầu dầu.

c)

Bắp, kê, lúa, lúa miến, lúa mì.

d)

Đậu đũa, đậu phộng, đậu Hà Lan.

e)

Hướng dương, đậu nành, cải dầu, thầu dầu.

52.

Cây nào sau đây được trồng để lấy dầu?

a)

Củ cải đường, mía, cỏ ngọt.

b)

Mía, bắp, dừa, thầu dầu.

c)

Bắp, kê, lúa, lúa miến, lúa mì.

d)

Đậu đũa, đậu phộng, đậu Hà Lan.

e)

Hướng dương, đậu nành, cải dầu, thầu dầu.

53.

Phân loại theo canh tác trong vườn rẫy là cây hàng năm và lâu năm được trồng theo hệ thống nông nghiệp thâm canh, gồm có

a)

Rau (rau ăn lá, rau ăn ngọn, ăn trái, hạt, rau ăn rễ củ, rau ăn hoa, rau ăn trái)

b)

Cây ăn trái và lấy hạt

c)

Cây gia vị

d)

Cây lấy tinh dầu

e)

Cây lấy cao su

54.

5. Phân loại theo hoa kiểng - dựa theo cách sử dụng

Hoa cắt cành - Cành hoa được lấy từ các cây có hoa đẹp, thời hạn sử dụng dài (VD Hồng môn, hồng, huệ....)

a)

Đúng

b)

Sai

55.

5. Phân loại theo hoa kiểng - dựa theo cách sử dụng

Cắt lá - Lá được lấy từ các cây trồng để lấy lá đẹp, dùng để trang trí (VD: dương xỉ)

a)

Đúng

b)

Sai

56.

5. Phân loại theo hoa kiểng - dựa theo cách sử dụng

Cây thấp được trồng để làm hàng rào giữa bãi cỏ và vườn. (VD: Cỏ mondo)

a)

Cây trồng cạnh

b)

Cây che phủ

c)

Cây điểm nhấn

d)

Cây màn hình

e)

Cây che mát

57.

5. Phân loại theo hoa kiểng - dựa theo cách sử dụng

Cây trồng kiểm soát, làm chậm hoặc ngăn chặn xói mòn đất bằng cách che phủ đất trống

a)

Cây trồng cạnh

b)

Cây che phủ

c)

Cây điểm nhấn

d)

Cây màn hình

e)

Cây che mát

58.

5. Phân loại theo hoa kiểng - dựa theo cách sử dụng

Cây có chứa các hợp chất hữu cơ có đặc tính thuốc trừ sâu hoặc chống vi khuẩn (VD: thuốc cá)

a)

Cây nông dược

b)

Cây che phủ

c)

Cây điểm nhấn

d)

Cây màn hình

e)

Cây che mát

59.

5. Phân loại theo cây trồng trong trang trại - dựa theo cách sử dụng

Thường là cây họ đậu được trồng để làm tăng chất hữu cơ cho đất và làm phân bón hữu cơ.

a)

Cây trồng chính

b)

Cây phân xanh

c)

Cây trồng xen

d)

Cây làm bẫy

e)

Cây chống côn trùng

60.

5. Phân loại theo cây trồng trong trang trại - dựa theo cách sử dụng

Cây trồng để thu hút một số loạii côn trùng nhất định ra khỏi mùa vụ vì chúng là kí chủ yêu thích (VD cây hướng dương thu hút bướm sâu xanh, sâu khoang)

a)

Cây thu hút thiên địch

b)

Cây phân xanh

c)

Cây chuyển tiếp

d)

Cây làm bẫy

e)

Cây chống côn trùng

61.

5. Phân loại theo cây trồng trong trang trại - dựa theo cách sử dụng

Cây trồng dọc biên giới vfa tại các điểm quan trọng trong trang trại để đẩy liò côn trùng hại vì có mùi thơm mạnh mẽ và đặc tính chống động vật ăn cỏ. (VD: húng quế, sả, ngò gai, bạch đàn, bạc hà)

a)

Cây thu hút thiên địch

b)

Cây phân xanh

c)

Cây chuyển tiếp

d)

Cây làm bẫy

e)

Cây chống côn trùng

62.

5. Phân loại theo cây trồng trong trang trại - dựa theo cách sử dụng

Cây trồng tại các địa điểm quan trọng trong tranh trại nhằm thu hút thiên địch để diệt côn trùng gây hại

(VD: Sao nhái, vạn thọ, hướng dương)

a)

Cây thu hút thiên địch

b)

Cây phân xanh

c)

Cây chuyển tiếp

d)

Cây làm bẫy

e)

Cây chống côn trùng

63.

1 gram dầu mỡ cho 9 calori

Vậy 1 muỗng canh chừng 13,6g dầu cung cấp bao nhiêu calori?

(a)  

64.

Cây lấy dầu được chia thành 4 nhóm là

a)

CLD cho dầu mau khô; CLD cho dầu mau khô vừa, CLD cho dầu không khô, CLD cho dầu đặc.

b)

CLD cho dầu mau khô nhanh; CLD cho dầu mau khô vừa, CLD cho dầu không khô, CLD cho dầu đặc.

c)

CLD cho dầu mau khô; CLD cho dầu mau khô vừa, CLD cho dầu không khô, CLD cho dầu ướt

65.

Phân loại dầu gồm có 2 loại:

- Dầu chưa bão hòa

- Dầu bão hòa

a)

ĐÚNG

b)

SAI