wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Người được xem là ông tổ của ngành vi sinh vật thực nghiệm

a)

Karl Linné

b)

Robert Koch

c)

Alexandre Fleming

d)

Louis Pasteur

2.

Người được xem là người đầu tiên mô tả hình thái của vi sinh vật

a)

Karl Linné

b)

E. Haeckel

c)

Anton van Leeuwenhoek

d)

Louis Pasteur

3.

Người phát hiện ra vi khuẩn lao

a)

Robert Koch

b)

Louis Pasteur

c)

Julius Richard Petri

d)

Alexandre Émile Jean Yersin

4.

Người có công lao lớn nhất trong việc lật đổ thuyết tự sinh

a)

Karl Linné

b)

E. Haeckel

c)

Anton van Leeuwenhoek

d)

Louis Pasteur

5.

Đơn vị thường dùng để đo kích thước của vi khuẩn

a)

Centimet

b)

Milimet

c)

Nanomet

d)

Mét

6.

Sự khác biệt chủ yếu về cấu trúc của Eukaryote và Prokaryote

a)

DNA

b)

RNA

c)

Màng nhân

d)

Màng tế bào

7.

Đặc điểm không phải của vi sinh vật

a)

Kích thước nhỏ bé

b)

Sinh trưởng nhanh

c)

Hấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh

d)

Khó biến dị

8.

Mục đích xét nghiệm vi sinh

a)

Phân loại các phương pháp phân tích vi sinh vật

b)

Phát hiện và phân biệt các tác nhân gây bệnh

c)

Nghiên cứu đặc điểm vi khuẩn, virus, vi nấm

d)

Xây dựng mối quan liên hệ giữa các vi sinh vật gây bệnh

9.

Cấu trúc nào sau đây không thể là vật liệu di truyền của virus

a)

RNA sợi đơn

b)

RNA sợi kép

c)

DNA sợi đơn hoặc kép

d)

Nhiễm sắc thể

10.

Vi sinh vật nào sau đây có thể dùng sản xuất Probiotic giúp khắc phục tình trạng loạn khuẩn ruột

a)

Penicillium

b)

Streptomyces

c)

Saccharomyces

d)

Pseudomonas

11.

Thời gian mở đầu cho kỉ nguyên sinh học là

a)

Cuối thế kỷ XX

b)

Cuối thế kỷ XIX

c)

Đầu thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

12.

Vi khuẩn lao thuộc nhóm

a)

Kỵ khí

b)

Hiếu khí

c)

Yếm khí

d)

Vi hiếu khí

13.

Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu thuộc nhóm

a)

Ưa lạnh

b)

Ưa nhiệt

c)

Ưa trung bình

d)

Ưa nhiệt cao

14.

Thời gian thế hệ là

a)

Khoảng thời gian cần thiết để vi khuẩn nhân đôi

b)

Thọ của vi khuẩn

c)

Thời gian tăng trưởng lũy thừa của 1 quần thể vi khuẩn

d)

Thời gian nuôi cấy vi khuẩn trên môi trường dinh dưỡng

15.

Con đường chuyển hóa tạo được nhiều ATP nhất

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kỵ khí

c)

Lên men

d)

Hô hấp vi hiếu khí

16.

Cấu trúc tế bào vi khuẩn quyết định tính ăn màu của thuốc nhuộm Gram

a)

Nang

b)

Vách tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Ribosom

17.

Mô tả cấu tạo màng tế bào vi khuẩn

a)

Lớp peptidoglycan dày

b)

Lớp peptidoglycan mỏng và lớp màng ngoài dạng màng kép lipid

c)

Màng kép lipid

d)

Màng protein dạng keo

18.

Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn di chuyển trong môi trường sống

a)

Pili

b)

Pili thường

c)

Tiêm mao

d)

Màng tế bào mềm dẻo

19.

Nhóm vi khuẩn nào có cách sắp xếp đặc sắc, giúp ích cho định danh

a)

Trực khuẩn

b)

Phẩy khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Xoắn khuẩn

20.

Tiếp hợp là quá trình vi khuẩn nhận vật liệu di truyền từ

a)

Mảnh DNA từ tế bào bị ly giải

b)

Vi khuẩn khác thông qua cầu nối pili

c)

Vi khuẩn khác thông qua trung vận chuyển là phage

d)

Bộ gen của phage

21.

Trong đường cong tăng trưởng của E.coli, tốc độ phát triển là một hằng số tồn tại ở pha

a)

Tiềm ẩn

b)

Lũy thừa

c)

Ổn định

d)

Suy thoái

22.

Cấu trúc dây glycan gồm

a)

Lớp đôi lipid

b)

Phức hợp lipid và polysaccharide

c)

NAG, NAM và mucopeptid

d)

NAG và NAM nối xen kẽ

23.

Ribosom vi khuẩn là

a)

Bào quan duy nhất của vi khuẩn

b)

Túi ấm bào, thực bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

Hạt volutin

24.

Ý nào sau đây sai với tiêm mao

a)

Có tính kháng nguyên

b)

Bắt màu tím khi nhuộm Gram

c)

Giúp vi khuẩn di động

d)

Cấu tạo bởi protein đàn hồi

25.

Thành phần không bắt buộc phải có của tế bào vi khuẩn

a)

DNA plasmid

b)

Thành tế bào

c)

DNA nhiễm sắc thể

d)

Màng tế bào

26.

Đơn vị đo kích thước tế bào vi khuẩn

a)

Mét

b)

Micromet

c)

Cm

d)

Nm

27.

Thứ tự các thành phần tế bào vi khuẩn từ ngoài vào trong gồm

a)

Nang - thành tế bào - màng tế bào - thể nhân - tế bào chất

b)

Thành tế bào - nang - màng tế bào - tế bào chất - thể nhân

c)

Nang - màng tế bào - thành tế bào - tế bào chất - thể nhân

d)

Nang - thành tế bào - màng tế bào - tế bào chất - thể nhân

28.

DNA nhiễm sắc thể của vi khuẩn

a)

Gắn với màng tế bào ở một điểm cố định

b)

Chứa trong không bào

c)

Được màng nhân bao bọc

d)

Nằm trần trong tế bào chất

29.

Pha tăng trưởng nào là lý tưởng để nghiên cứu về vi khuẩn

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha suy thoái

c)

Pha tiềm ẩn

d)

Pha ổn định

30.

Vật liệu di truyền của vi khuẩn

a)

DNA sợi đơn, vòng

b)

DNA sợi kép, vòng

c)

RNA sợi kép, vòng

d)

RNA sợi đơn

31.

Plasmid là

a)

DNA có khả năng tham gia tiếp hợp

b)

Là một phần DNA nhiễm sắc thể tách ra

c)

DNA nằm ngoài thể nhân

d)

mARN của tế bào vi khuẩn

32.

Đặc điểm sắp xếp của trực khuẩn

a)

Cách sắp xếp đặc trưng giúp phân loại vi khuẩn

b)

Đa phần xếp riêng lẻ

c)

Tất cả trực khuẩn đều xếp riêng lẻ

d)

Không bao giờ xếp riêng lẻ

33.

Ý nào sau đây đúng với nội độc tố LPS của vi khuẩn Gram (-)

a)

Chỉ phóng thích khi vi khuẩn bị ly giải

b)

Truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác trong quá trình tiếp hợp

c)

Tồn tại trong nang làm tăng độc tính của vi khuẩn

d)

Được vi khuẩn tiết ra thường xuyên ra ngoại cảnh

34.

Vai trò của pili phái

a)

Tạo cầu nối trong tiếp hợp

b)

Ngăn mất nước và dinh dưỡng

c)

Di động

d)

Bám dính

35.

Aminoglycoside được vận chuyển qua màng nhờ hệ thống kênh vận chuyển phụ thuộc oxi nên các vi khuẩn đề kháng tự nhiên thiếu enzym vận chuyển này là

a)

Kỵ khí chịu được không khí

b)

Hiếu khí bắt buộc

c)

Kỵ khí bắt buộc

d)

Vi hiếu khí

36.

Xoắn khuẩn giang mai thuộc nhóm

a)

Vi hiếu khí

b)

Kỵ khí bắt buộc

c)

Kỵ khí tùy ý

d)

Hiếu khí bắt buộc

37.

Cấu trúc nào giúp Streptococcus mutans bám dính vào tế bào chủ

a)

Glycocalyx

b)

Pili

c)

Tiêm mao

d)

Nang

38.

Thành phần nào không có ở thành tế bào gram âm

a)

Acid teichoic

b)

Lipopolysaccharide

c)

Peptidoglycan

d)

Lipid

39.

Kháng thể duy nhất qua được nhau thai

a)

IgG

b)

IgD

c)

IgM

d)

IgA

40.

Vi khuẩn ưa nhiệt tăng trưởng tối ưu ở nhiệt độ

a)

45

b)

15

c)

55

d)

25

41.

Vi sinh vật gây ra hội chứng sốc tụ cầu

a)

Mycobacterium leprae

b)

Staphylococcus aureus

c)

Corynebacterium diphtheriae

d)

Helicobacter pylori

42.

Miễn dịch tự nhiên là

a)

Có trí nhớ miễn dịch

b)

Hình thành sau một thời gian tiếp xúc với kháng nguyên

c)

Có sự tham gia của tế bào lympho T và lympho B

d)

Gồm đại thực bào, bạch cầu đa nhân, bạch cầu ái toan

43.

Vi khuẩn chiếm số lượng cao nhất trong ruột người

a)

Bacteroides fragilis

b)

Staphylococcus epidermidis

c)

Streptomyces griseus

d)

Corynebacterium

44.

Quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon … nguồn năng lượng …

a)

Carbon hữu cơ - hóa học

b)

Carbon hữu cơ - ánh sáng

c)

Carbon vô cơ - ánh sáng

d)

Carbon vô cơ - hóa học

45.

Ứng dụng để phát hiện hồng cầu người con phủ sẵn kháng thể Rh là

a)

Phản ứng ngưng kết trực tiếp

b)

Phản ứng ngưng kết gián tiếp

c)

Kỹ thuật Coomb gián tiếp

d)

Kỹ thuật Coomb trực tiếp

46.

Nang của vi khuẩn không có vai trò nào

a)

Tránh thực bào

b)

Tránh các tác nhân khắc nghiệt

c)

Tránh mất nước

d)

Dự trữ dinh dưỡng

47.

Nơi chứa enzym phá hủy kháng sinh hoặc độc tố vi khuẩn

a)

Khoang chu chất

b)

Màng ngoài

c)

Peptidoglycan

d)

Màng tế bào

48.

Đặc điểm nào tạo nên sự khác biệt giữa tế bào chất của vi khuẩn và tế bào nhân thật

a)

Không chứa các bào quan

b)

Phân hóa thành nhiều vùng chức năng

c)

Gồm nhiều khối riêng lẻ

d)

Các hoạt động sống của tế bào có sự phân định ranh giới rõ rệt

49.

Pseudomonas thay đổi cấu trúc LPS bằng exopolysaccharide nên đề kháng với

a)

Aminosid

b)

Rifampicin

c)

Polymyxin

d)

Quinolon

50.

Đối tượng nào không phải là đối tượng của xét nghiệm vi sinh y học

a)

Virus

b)

Ký sinh trùng

c)

Vi nấm

d)

Vi khuẩn

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mesosome

a)

Thường gặp ở vi khuẩn gram âm

b)

Là điểm gắn DNA vi khuẩn

c)

Là phần màng tế bào gấp hoặc cuộn và phía trong tế bào chất

d)

Chứa các enzyme cần cho quá trình hô hấp tiêu hóa ở vi khuẩn

52.

Người mang vi khuẩn lao nhưng không bị bệnh lao là trường hợp nào

a)

Người lành mang mầm bệnh

b)

Nhiễm trùng

c)

Miễn nhiễm

d)

Nhiễm bệnh không triệu chứng

53.

Phần nào chiếm 70% trọng lượng khô của tế bào chất

a)

Ribosom

b)

Plasmid

c)

Hạt dự trữ

d)

Thể nhân

54.

Đơn vị đo kích thước của virus

a)

Nanomet

b)

Cm

c)

mm

d)

Micromet

55.

Đặc điểm của virus

a)

Không có màng nhân

b)

Không có cấu trúc tế bào

c)

Nhiễm sắc thể đơn bội

d)

Vách tế bào không có peptidoglycan

56.

Bộ phận không bắt buộc của vi khuẩn

a)

Bào tử

b)

Ty thể

c)

Thể nhân

d)

Thành tế bào

57.

Bước đầu tiên trong quá trình nhiễm trùng

a)

Xâm nhập

b)

Ký sinh

c)

Sản xuất độc tố

d)

Bám dính

58.

Cầu khuẩn xếp với nhau thành từng đôi một

a)

Diplobacilli

b)

Diplococci

c)

Micrococcus

d)

Staphylococcus

59.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi 2 kháng nguyên chứa epitope cùng loại hoặc tương tự thì xảy ra phản ứng một chiều

b)

Kháng nguyên phải được đủ lượng mới kích thích tế bào tạo miễn dịch

c)

Kháng nguyên dạng hạt dễ dàng kích thích tạo kháng thể hơn kháng nguyên hòa tan

d)

Kháng Nguyên càng lạ thì tính sinh miễn dịch càng cao

60.

Vi khuẩn Hansen gây bệnh

a)

Lao

b)

Uốn ván

c)

Lỵ

d)

Phong

61.

Có kích thước nhỏ nên không có tính sinh miễn dịch mặc dù vẫn có tính đặc hiệu kháng nguyên

a)

Kháng Nguyên phụ thuộc T

b)

Kháng nguyên không phụ thuộc T

c)

Bán kháng nguyên

d)

Kháng nguyên hoàn toàn

62.

Nơi chứa đựng thông tin di truyền vi khuẩn

a)

Bào tử

b)

Plasmid

c)

Tế bào chất

d)

Thể nhân

63.

Theo nguyên tắc “danh pháp kép” của Linné, từ thứ nhất chỉ tên

a)

Loài

b)

Thứ

c)

Chủng

d)

Chi

64.

Đơn vị cơ bản trong phân loại vi khuẩn là

a)

Loài

b)

Chi

c)

Chủng

d)

Mẫu

65.

Mycoplasma không có vách tế bào nên sẽ không bị tác động bởi kháng sinh

a)

Quinolon

b)

Cephalosporin

c)

Amphenicol

d)

Nitroimidazol

66.

Thời gian thực hiện thành công thí nghiệm bình cổ ngỗng

a)

18621862

b)

18811881

c)

18901890

d)

18851885

67.

Vaccine chống bệnh dại tìm ra năm nào

a)

18851885

b)

18621862

c)

18901890

d)

18811881

68.

Ngoại độc tố có bản chất là

a)

Lipid A

b)

Acid amin

c)

Lipopolysaccharide

d)

Protein

69.

Tần số đột biến của vi sinh vật là

a)

10510^{-5} đến 101010^{-10}

b)

10310^{-3} đến 10610^{-6}

c)

10810^{-8} đến 101210^{-12}

d)

10210^{-2} đến 10410^{-4}

70.

Streptogramin tác động trên quá trình

a)

Màng sinh chất

b)

Sao chép DNA

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp thành tế bào

71.

Cơ chế tác động của rifampicin ức chế tổng hợp

a)

RNA polymerase

b)

PABA

c)

DNA gyrase

d)

PBP

72.

Vi khuẩn E.coli ở ruột già người là kiểu quan hệ

a)

Ký sinh

b)

Hội sinh

c)

Hoại sinh

d)

Cộng sinh

73.

Vi khuẩn lao kháng đồng thời isoniazid và rifampicin

a)

Siêu đề kháng

b)

Kháng mở rộng

c)

Đa đề kháng

d)

Đề kháng giả

74.

Xét nghiệm dùng trong chẩn đoán Whitmore

a)

Phản ứng ngưng kết gián tiếp

b)

Phản ứng ngưng kết trực tiếp

c)

Phản ứng kết hợp bổ thể

d)

Phản ứng kết tủa

75.

Phản ứng tạo tuberculin được thực hiện năm nào

a)

18901890

b)

18851885

c)

18621862

d)

18811881

76.

Vaccine chống bệnh than

a)

18811881

b)

18621862

c)

18851885

d)

18901890