NEW
Font size
WorksheetsChương 4 KTMT
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
1. Đâu là ký hiệu của lợi ích ròng biên của doanh nghiệp?
A. MNPB
B. MEC
C. TNB
D. TEC
2. Đâu là ký hiệu của chi phí ngoại ứng biên?
A. MEC
B. TEC
C. MNPB
D. TNB
3. MNPB là gì?
A. Lợi ích ròng biên
B. Chi phí ngoại ứng biên
C. Tổng lợi ích ròng
D. Chi phí cá nhân biên
4. MEC là gì?
A. Lợi ích doanh nghiệp biên
B. Chi phí ngoại ứng biên
C. Tổng lợi ích riêng
D. Chi phí cá nhân biên
5. Đâu là điều kiện giả định của Định lý Ronald Coase?
A. Quyền sở hữu môi trường được phân định rõ ràng
B. Quyền sở hữu môi trường không được phân định rõ ràng
C. Chi phí đàm phán không đáng kể
D. A+ C đúng
6. Định lý Ronald Coase còn được gọi là gì?
A. Thoả thuận ô nhiễm môi trường
B. Thuế ô nhiễm môi trường
C. Cả A và C sai
D. Tất cả đều sai
7. Tại vị trí Q=0, thì bên bị ô nhiễm môi trường( chủ sở hữu môi trường) có mong muốn hay không?
Có. Vì MEC=0
Không. Vì Q=0
Có. Vì MEC<0
Không. Vì Q<0
8. Tại vị trí Q=0, thì bên gây ô nhiễm môi trường( doanh nghiệp) có mong muốn hay không?
Có. Vì MEC=0
Không. Vì Q=0
Có. Vì MEC<0
Không. Vì Q<0
9. Tại Q>Qo doanh nghiệp không muốn sản xuất vì?
A. MNPB<MEC
B. MNPB>MEC
C. MNPB=MEC
D. Tất cả đều sai
10. Có mấy ưu điểm khi áp dụng định lý Ronald Coase?
1
2
3
4
11. Ưu điểm của việc áp dụng định lý Ronald Coase?
A. Không cần sự can thiệp của Nhà nước
B. Công bằng, văn minh, tích cực, đảm bảo lợi ích cho cả người gây ô nhiễm và người bị ô nhiễm
C. A đúng, B đúng
D. Tất cả đều sai
12. Có bao nhiêu nhược điểm khi áp dụng định lý Ronald Coase?
4
5
6
7
13. Đâu là nhược điểm của việc áp dụng định lý Ronald Coase?
A. Cần sự can thiệp của nhà nước
B. Không công bằng, không văn minh
C. Không tích cực, không đảm bảo lợi ích cho các bên tham gia
D. Không thực hiện được trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo
14. Đâu là nhược điểm của việc áp dụng định lý Ronald Coase?
A. Không thực hiện được khi môi trường là tài sản chung
B. Người ô nhiễm chưa được xác định
C. Không xác định được rõ các chủ thể, có quá nhiều người gây ô nhiễm và người chịu ô nhiễm
D. Tất cả đều đúng
15. Đâu là lợi ích biên?
A. MB
B. MPC
C. MSC
D. MEC
16. Đâu là chi phí cá nhân biên?
A. MB
B. MPC
C. MSC
D. MEC
17. Đâu là chi phí xã hội biên?
A. MB
B. MPC
C. MSC
D. MEC
18. Đâu là chi phí ngoại ứng biên?
A. MB
B. MPC
C. MSC
D. MEC
19. Khi áp dụng thuế Pigou, có bao nhiêu nguyên tắc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
20. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc khi áp dụng thuế Pigou?
A. Ai là người gây ô nhiễm người đó phải chịu thuế
B. Không gây ô nhiễm cũng phải chịu thuế
C. Tất cả đều đúng
21. Mức thuế của nhà nước khi đánh vào doanh nghiệp là gì?
A. Chi phí ngoại ứng biên tại mức sản lượng tối đa hoá phúc lợi xã hội
B. Chi phí ngoại ứng biên tại mức tối thiểu hoá ngoại ứng xã hội
C. Tuỳ vào sự mong muốn của nhà nước
D. Tất cả đều đúng
22. Mục tiêu của thuế Pigou là gì?
A. Tối đa hoá phúc lợi xã hội
B. Tối đa hoá chi phí xã hội
C. Tối thiểu hoá phúc lợi xã hội
D. Tất cả đều đúng
23. Chi phí của Doanh nghiệp sau khi nộp thuế là gì?
A. MPC+to
B. MEC+to
C. MB+to
D. MSC+to
24. Thuế Pigou với mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của nhà sản xuất trước khi có thuế tại mức sản lượng nào?
A. Q1
B. Q0
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
25. Thuế Pigou với mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của nhà sản xuất sau khi có thuế tại mức sản lượng nào?
A. Q1
B. Q0
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
26. Có bao nhiêu ưu điểm khi áp dụng thuế Pigou?
1
2
3
4
27. Có bao nhiêu nhược điểm khi áp dụng thuế Pigou?
1
2
3
4
28, Tiêu chuẩn đánh giá môi trường gồm những tiêu thức nào?
A, Chất lượng
B, Số lượng
C, Các yêu cầu kỹ thuật và quản lý của cơ quan nhà nước
D, Tất cả các đáp án trên
29, Các mức độ phản ánh chất lượng kém của môi trường từ thấp đến cao là?
A, Ô nhiễm mt, suy thoái mt, thảm họa mt, biến đổi khí hậu
B, Suy thoái mt, ô nhiễm mt, thảm họa mt, biến đổi khí hậu
C, Ô nhiễm mt, thảm họa mt, suy thoái mt, biến đổi khí hậu
D, Biến đổi khí hậu, ô nhiễm mt, suy thoái mt, thảm họa mt
30, Các mức độ phản ánh chất lượng kém của môi trường từ cao xuống thấp là?
A, Ô nhiễm mt, suy thoái mt, thảm họa mt, biến đổi khí hậu
B, Biến đổi khí hậu, thảm họa mt, suy thoái khí hậu, ô nhiễm mt
C, Ô nhiễm mt, thảm họa mt, suy thoái mt, biến đổi khí hậu
D, Biến đổi khí hậu, suy thoái mt, ô nhiễm mt, thảm họa mt
31, Khái niệm ngoại ứng là:
A, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vi của chủ thể này không làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác mà không được thanh toán giao dịch trên thị trường
B, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vi của chủ thể này làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác
C, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vi của chủ thể này làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác mà không được thanh toán giao dịch trên thị trường
D, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vì của chủ thể này làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác mà được thanh toán giao dịch trên thị trường
32, Ngoại ứng xảy ra khi nào?
A, Khi chủ thể này tác động đến lợi ích của người khác
B, Được giao dịch trên thị trường
C, Không được giao dịch trên thị trường
D, Đáp án A và C
33, Ngoại ứng môi trường xảy ra khi nào?
A, Khi môi trường tác động lên hệ kinh tế
B, Không thể hiện giao dịch trên thị trường
C, Khi hệ kinh tế tác động lên môi trường
D, Đáp án B và C
34, Ngoại ứng được phân loại thành những ngoại ứng nào?
A, Ngoại ứng tích cực
B, Ngoại ứng tiêu cực
C, Đáp án A và B
D, Ngoại ứng bị động và ngoại ứng chủ động
35, Quyền sở hữu mt cho phép các chủ sở hữu:
A, Khai thác sử dụng mt
B, Thu phí sử dụng mt
C, Loại trừ bất kỳ cá nhân, tổ chức sử dụng mt của họ
D, Tất cả các đáp án trên
36, Hàng hóa công cộng mang tính gì?
A, Tính không độc chiếm
B, Tính không cạnh tranh
C, Tính loại trừ
D, Đáp án A và B
37, Đâu là hàng hóa công cộng?
A, Hệ thống quốc phòng, chương trình y tế, giáo dục đào tạo, phương tiện xe buýt
B, Hệ thống đường xá, điện thoại di động, đồ ăn, nước uống
C, Tri thức và thông tin, đèn đường, hải đăng, dịch vụ bưu điện
D, Không khí sạch, tiêm vắc xin, giày dép, quần áo
38, MPB là gì ?
A, Lợi ích cá nhân biên
B, Chi phí cá nhân biên
C, Lợi ích ngoại ứng biên
D, Lợi ích xã hội biên
39, MEB là gì?
A, Lợi ích cá nhân biên
B, Chi phí cá nhân biên
C, Lợi ích ngoại ứng biên
D, Lợi ích xã hội biên
40, MSB là gì?
A, Lợi ích cá nhân biên
B, Chi phí cá nhân biên
C, Lợi ích ngoại ứng biên
D, Lợi ích xã hội biên
41, MSB được tính theo công thức nào?
A, MPB - MEB
B, MC + MPB
C, MPB + MEB
D, MEB + MC
42, Sản lượng cân bằng của thị trường được xác định bằng cách nào?
A, MC = MPB
B, Cung = cầu
C, Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp
D, Tất cả các đáp án trên đều đúng
43, MSC được tính theo công thức nào?
A, MPC - MEC
B, MB + MPC
C, MPC + MEC
D, MEC + MC
44, Sản lượng cân bằng của xã hội được xác định bằng cách nào?
A, MC = MSB
B, Tối đa hóa phúc lợi xã hội
C, Lớn hơn sản lượng của thị trường
D, Tất cả các đáp án trên đều đúng
45,Môi trường rơi vào tình trạng suy thoái con người có sử dụng được không?
A. Có
B. Không
C. Chưa xác định được
46, Đâu là tiêu thức đánh giá chất lượng môi trường?
A. Tiêu chuẩn môi trường
B. Ô nhiễm môi trường
C. Giá trị môi trường
D. Cả A và B
47,Tiêu chuẩn môi trường gồm những loại cơ bản nào?
A. Tiêu chuẩn môi trường xung quanh
B. Tiêu chuẩn thải
C. Tiêu chuẩn công nghệ
D. Tất cả các đáp án trên
48,Các nhân tố: nhiệt độ, áp suất, ánh sáng, âm thanh thuộc tiêu chuẩn môi trường nào?
A. Tiêu chuẩn môi trường xung quanh
B. Tiêu chuẩn thải
C. Tiêu chuẩn công nghệ
D. Không có đáp án đúng
49, Tiêu chuẩn môi trường nào là chỉ tiêu quan trọng nhất?
A. Tiêu chuẩn môi trường xung quanh
B. Tiêu chuẩn thải
C. Tiêu chuẩn công nghệ
D. Cả 3 tiêu chuẩn đều quan trọng như nhau
50,Tiêu chuẩn chất thải là gì ?
A. Là tiêu chuẩn của các nhân tố sinh thái vốn có trong môi trường như nhiệt độ, áp suất, ánh sáng, âm thanh,…
B. Là tiêu chuẩn của các chất gây ô nhiễm trong chất thải được phép thải ra môi trường để đảm bảo chúng không gây mất an toàn cho môi trường
C. Là tiêu chuẩn cần có các trang thiết bị, máy móc sản xuất cần có, để trong quá trình sử dụng,các loại máy móc thiết bị này không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường
D. Cả 3 đáp án trên
51,Các chỉ tiêu cơ bản cần phải xem xét khi đánh giá về môi trường là?
A. Chỉ tiêu về số lượng
B. Chỉ tiêu về chất lượng
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
52,.Đâu là thuộc tính cơ bản quyết định giá trị môi trường?
A. Tiêu chuẩn môi trường
B. Ô nhiễm môi trường
C. Chất lượng môi trường
D. Cả 3 đáp án trên
53,Khi nào về giới hạn sinh thái thì phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định của môi trường
B. Khoảng thuận lợi là khoảng nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật sống thích hợp nhất
C. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn có thể tồn tại được
D. Cả A và B
54,Bản chất của ô nhiễm môi trường là ?
A. Là biểu hiện chất lượng môi trường đã xuống thấp dưới mức cần thiết
B. Là sự xuống cấp hơn nữa của môi trường so với ô nhiễm môi trường
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
55,Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ?
A. Khai thác, sử dụng bừa bãi lãng phí tài nguyên thiên nhiên
B. Thải quá nhiều chất thải vào môi trường
C. Do các tác nhân phóng xạ,..
D. Tất cả các đáp án trên
56,Đâu không phải là sự cố môi trường?
A. Tràn dầu
B. Sóng thần
C. Sự cố hóa chất
D. Sinh vật đi tới nguy cơ tuyệt diệt
57, Hàng hóa công cộng và ngoại ứng tích cực bao gồm những tính gì?
A. Tính không độc chiếm
B.Tính cạnh tranh
C.Tính không cạnh tranh
D. Cả A và C đều đúng
58,Trong ngoại ứng tích cực, điểm E0 = MC ꓵ MSB là :
A. Điểm cân bằng hiệu quả doanh nghiệp
B. Điểm cân bằng hiệu quả xã hội
C. Điểm cân bằng lợi ích doanh nghiệp
D. Không đáp án nào đúng
59,Trong ngoại ứng tích cực, điểm cân bằng hiệu quả doanh nghiệp là điểm nào?
A. Điểm E0 = MC ꓵ MSB
B. Điểm E0 = MC ꓵ MPB
C. Điểm E1 = MC ꓵ MSB
D. Điểm E1 = MC ꓵ MPB
60, Trong ngoại ứng tích cực, doanh nghiệp chỉ muốn sản xuất ở mức sản lượng nào?
A. Qo
B. Q1
C. > Q1
D. < Q1
61,Trong ngoại ứng tích cực, đâu là giải pháp hỗ trợ doanh nghiệp tăng sản lượng ở mức Q1 lên Q0 là:
A. Trợ cấp tài chính
B. Ưu đãi tài chính
C. Hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ đào tạo
D. Tất cả các đáp án trên
62, Trong ngoại ứng tích cực, đâu KHÔNG là giải pháp khuyến khích doanh nghiệp, sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa phúc lợi xã hội?
A. Trợ cấp tổng thể và trợ cấp theo đơn vị sản phẩm
B. Miễn giảm và gia hạn thời hạn nộp thuế
C. Tăng mức thuế suất
D. Hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ đào tạo
63, Ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi nào?
A. Khi hệ kinh tế tác động xấu lên hệ môi trường mà không thể hiện trên giao dịch thị trường
B. Khi hệ kinh tế tác động xấu lên hệ môi trường mà được thể hiện trên giao dịch thị trường
C. Khi hệ xã hội tác động xấu lên hệ môi trường mà không thể hiện trên giao dịch thị trường
D. Khi hệ xã hội tác động xấu lên hệ môi trường mà được thể hiện trên giao dịch thị trường
64. Trong ngoại ứng tiêu cực, điểm cân bằng hiệu quả doanh nghiệp là:
A. E0 = MB ꓵ MPC
B. E0 = MB ꓵ MSC
C. E1 = MB ꓵ MPC
D. E1 = MB ꓵ MSC
65. Trong ngoại ứng tiêu cực, E0 = MB ꓵ MPC là điểm
A. Điểm cân bằng hiệu quả doanh nghiệp
B. Điểm cân bằng hiệu quả xã hội
C. Điểm cân bằng lợi ích doanh nghiệp
D. Không đáp án nào đúng
66. Trong ngoại ứng tiêu cực, TNB0 > TNB1 thì:
A. Lợi nhuận doanh nghiệp tăng thêm
B. Gây tổn thất vô hình cho xã hội
C. Khuyến khích doanh nghiệp gây ô nhiễm
D. Tất cả cả các đáp án trên
67. Trong ngoại ứng tiêu cực, giải pháp để hướng doanh nghiệp sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa phúc lợi xã hội là:
A. Nhà nước đánh thuế vào doanh nghiệp
B. Doanh nghiệp giảm sản lượng
C. Doanh nghiệp sản xuất sạch hơn
D. Tất cả các đáp án trên
68:Hàng hóa công cộng có thể gây thất bại thị trường do:
A. Xu hướng tiêu dùng quá mức.
B. Không có kinh phí để tiếp tục sản xuất hàng hóa công cộng do tất cả đều được tiêu dùng miễn phí.
C. Xuất hiện hiện tượng “người ăn theo” khi hàng hóa này được cung cấp ra thị trường.
69: Thất bại thị trường do ngoại ứng gây ra:
A. Sản xuất /tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội.
B. Sản xuất /tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội.
C. Luôn tạo ra động cơ để người sản xuất/tiêu dùng đẩy chi phí cho xã hội
D. Sản xuất/tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực và sản xuất /tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tích cực.
70:Ngoại ứng (ảnh hưởng ngoại lai) trong kinh tế được hiểu:
A. Là sự tác động lên đối tượng khác.
B. Là hiện tượng k thể tránh được trong nên kinh tế thị trường .
C. Là những ảnh hưởng lên đối tượng khác nhưng không được tính vào hệ thống kinh tế .
D. Là những tác động lên đối tượng khác tạo ra lợi ích hoặc tổn thất cho ho nhưng xét trên quan điểm xã hội thì ngoại ứng không gây tổn thất phúc lợi xã hội.
71:Tổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực:
A. Là không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác.
B. Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã hội.
C. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân.
72: Quyền sở hữu về môi trường cho phép chủ sở hữu:
A. Có quyền loại trừ bất kì cá nhân hay tổ chức nào sử dụng môi trường của họ.
B. Được khai thác ,sử dụng hoặc thu phí đối với một nguồn lực nào đó trong môi trường của mình(như quyền sử dụng mặt nước ,quyền sử dụng vùng đất ...).
C. Cả 2 đáp án trên.
73: Những tài nguyên môi trường không xác lập được chủ sở hữu :
A. Bầu khí quyển .
B. Các nguồn nước mặt , các tầng nước ngầm rộng lớn.
C. Đại dương .
D. Cả a ,b,c.
74: Giải pháp đối với các hoạt động gây tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường:
A. Trợ cấp tài chính cho các doanh nghiệp.
B. Có các ưu đãi tài chính như:hỗ trợ lãi suất thuế,tiền thuê đất...
C. Hỗ trợ đào tạo ,hỗ trợ công nghệ
D. Cả 3 đáp án trên.
75, Trong trường hợp ngoại ứng tích cực,giá hàng hóa mà xã hội mong muốn:
A. Thấp hơn giá thị trường
B. Cao hơn giá thị trường.
C. Bằng giá thị trường.
D. Không có đáp án đúng.
