wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Viêm

Total questions: 76

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Viêm là quá trình:

a)

Chỉ xảy ra ở da

b)

Là phản ứng bảo vệ của cơ thể

c)

Không liên quan đến hệ thần kinh

d)

Luôn gây tổn thương và hoại tử

2.

Yếu tố sinh học bên ngoài gây viêm:

a)

Chấn thương nhẹ

b)

Nhiệt độ cực đoan

c)

Vi khuẩn

d)

Chất độc hại

3.

Yếu tố bên trong gây viêm:

a)

Acid

b)

Virus

c)

Thiếu oxy

d)

Chất độc hại

4.

Biến đổi chủ yếu tại ổ viêm:

a)

Rối loạn tuần hoàn, Tăng sinh tế bào, Rối loạn chuyển hóa

b)

Rối loạn tuần hoàn, Tăng sinh tế bào, Rối loạn acid-bazo

c)

Rối loạn tuần hoàn, Rối loạn điện giải, Rối loạn chuyển hóa

d)

Rối loạn chức năng hormone, Tổn thương tế bào, Tăng sinh mô

5.

Rối loạn tuần hoàn diễn ra sớm khi yếu tố gây viêm tác động, Conheim mô tả bốn giai đoạn:

a)

Giãn mạch, Tăng tính thấm thành mạch, Dòng chảy chậm lại, Bạch cầu vào mô

b)

Giãn mạch, Tăng sinh tế bào, Dòng chảy nhanh, Chảy máu

c)

Tăng tính thấm, Hoại tử mô, Dòng chảy chậm lại, Giãn mạch

d)

Bạch cầu vào mô, Rối loạn acid-bazo, Dòng chảy nhanh, Tăng sinh tế bào

6.

Rối loạn vận mạch bao gồm các hiện tượng:

a)

Co mạch, Sung huyết động mạch, Sung huyết tĩnh mạch

b)

Tăng sinh tế bào, Hoại tử mô, Co mạch

c)

Giãn mạch, Tăng huyết áp, Đau nhức

d)

Sung huyết tĩnh mạch, Tăng cường miễn dịch, Giảm lưu lượng máu

7.

Hình thành dịch viêm diễn ra qua cơ chế:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh, Tăng tính thấm mạch, Giảm áp lực thẩm thấu

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh, Tăng tính thấm mạch, Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Giảm áp lực thủy tĩnh, Tăng tính thấm mạch, Tăng áp lực thẩm thấu

d)

Tăng áp lực thẩm thấu, Giảm tính thấm mạch, Giảm áp lực thủy tĩnh

8.

Quá trình bạch cầu xuyên mạch bao gồm các bước:

a)

Bạch cầu thoát khỏi dòng trục, lăn và bám dính vào nội mô, thay đổi hình thái.

b)

Bạch cầu di chuyển nhanh, không cần bám dính, và không thay đổi hình thái.

c)

Bạch cầu chỉ sử dụng phân tử dính, không cần thụ thể trên bạch cầu.

d)

Bạch cầu không cần kích thích hóa ứn

9.

Trong quá trình thực bào, bạch cầu hình thành túi thực bào (phagosom) và tiêu diệt đối tượng. Cơ chế tiêu diệt không phụ thuộc vào oxy là:

a)

NADPH oxidase

b)

Myeloperoxidase

c)

Enzym trong lysosom

d)

NO synthetase

10.

Kết quả của quá trình thực bào ở bạch cầu có thể là:

a)

Bị tiêu diệt hoàn toàn.

b)

Tồn tại lâu trong tế bào.

c)

Bị nhả ra mà tế bào không chết.

d)

Gây ổ viêm mới.

11.

Trong quá trình thực bào, bạch cầu có thể tạo ra:

a)

Ổ viêm mới.

b)

Làm chết tế bào thực bào.

c)

Tồn tại lâu trong tế bào.

d)

Bị nhả ra mà tế bào không chết.

12.

Yếu tố có thể tăng cường quá trình thực bào:

a)

Nhiệt độ > 40°C

b)

pH 6.6

c)

Huyết tương có opsonin

d)

Tia phóng xạ mạnh

13.

Yếu tố có thể ức chế quá trình thực bào:

a)

Nhiệt độ 37-39°C

b)

pH trung tính

c)

Corticoid

d)

Huyết tương có opsonin

14.

Nếu không phục hồi cấu trúc và chức năng, quá trình tái sinh tế bào nhu mô có thể dẫn đến kết quả:

a)

Tái sinh hoàn toàn và phục hồi chức năng.

b)

Thay thế bằng mô xơ (sẹo).

c)

Không có sự thay đổi nào.

d)

Hình thành tế bào ung thư.

15.

Trong quá trình tái tạo mô, nguyên bào xơ có vai trò:

a)

Nhạy cảm với cytokine và yếu tố sinh trưởng, điều hòa sự phát triển và bài tiết.

b)

Chỉ tham gia vào quá trình chết tế bào.

c)

Không có vai trò trong tái tạo mô.

d)

Chỉ sản xuất collagen mà không tham gia vào điều hòa.

16.

Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình làm lành vết thương:

a)

Cơ quan bị viêm, mức độ hoại tử, thời gian viêm, và hoạt lực của yếu tố gây viêm.

b)

Chỉ cơ quan bị viêm và mức độ hoại tử, không xem xét các yếu tố khác như thời gian viêm hay hoạt lực của yếu tố gây viêm.

c)

Thời gian viêm và loại vi khuẩn gây nhiễm, nhưng k

17.

Chỉ cơ quan bị viêm và mức độ hoại tử, không xem xét các yếu tố khác như thời gian viêm hay hoạt lực của yếu tố gây viêm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trạng thái thần kinh ảnh hưởng đến phản ứng viêm:

a)

Trạng thái thần kinh không ảnh hưởng đến phản ứng viêm.

b)

Ức chế thần kinh làm phản ứng viêm yếu hơn

c)

Chỉ có thuốc gây mê mới ảnh hưởng đến phản ứng viêm.

d)

Trạng thái thần kinh chỉ ảnh hưởng đến việc tiết dịch, không liên quan đến thực bào.

19.

Nội tiết tố từ tuyến yên và thượng thận có ảnh hưởng đến phản ứng viêm:

a)

Tất cả các nội tiết tố đều có tác động giống nhau đến viêm.

b)

GH (STH) và aldosteron làm tăng thấm mạch, dẫn đến tăng phản ứng viêm.

c)

Cortison và hydrocortison chỉ làm tăng phản ứng viêm.

d)

Nội tiết tố từ tuyến yên không có ảnh hưởng đến viêm.

20.

Cortison và hydrocortison ảnh hưởng đến phản ứng viêm:

a)

Chúng làm tăng tiết dịch và thoát bạch cầu, tăng cường thực bào.

b)

Chúng ức chế tiết dịch, thoát bạch cầu, và thực bào, dẫn đến giảm phản ứng viêm.

c)

Chúng không có tác động đến phản ứng viêm.

d)

Chúng chỉ ảnh hưởng đến việc sản xuất bạch cầu.

21.

Viêm có thể gây ra những tác động tiêu cực đến cơ thể là:

a)

Chỉ gây đau đớn mà không ảnh hưởng đến chức năng cơ quan.

b)

Đau đớn, giảm ngon miệng, mất ngủ, và giảm chức năng cơ quan.

c)

Chỉ biến đổi toàn thân mà không ảnh hưởng đến đau đớn hay chức năng cơ quan.

d)

Không có tác động tiêu cực nào đến cơ thể.

22.

Biến đổi toàn thân có thể xảy ra do viêm là:

a)

Tăng bạch cầu, sốt, và tăng đáp ứng miễn dịch.

b)

Chỉ tăng bạch cầu mà không có sốt hay tăng đáp ứng miễn dịch.

c)

Giảm chức năng miễn dịch và k

23.

Biến đổi toàn thân có thể xảy ra do viêm là:

a)

Tăng bạch cầu, sốt, và tăng đáp ứng miễn dịch.

b)

Chỉ tăng bạch cầu mà không có sốt hay tăng đáp ứng miễn dịch.

c)

Giảm chức năng miễn dịch và không có tác động hệ thống nào.

d)

Không có biến đổi toàn thân nào xảy ra trong trường hợp viêm.

24.

Nguyên tắc đúng khi sử dụng kháng sinh trong điều trị viêm nhiễm khuẩn là:

a)

Sử dụng kháng sinh cho tất cả các loại viêm, bao gồm cả viêm không do nhiễm khuẩn.

b)

Chỉ sử dụng kháng sinh cho viêm nhiễm khuẩn mà không cần xem xét tình trạng bệnh nhân.

c)

Sử dụng kháng sinh cho viêm nhiễm khuẩn, nhưng không làm giảm phản ứng viêm.

d)

Kháng sinh không cần thiết trong điều trị viêm.

25.

Nguyên tắc "Không Giảm Phản Ứng Viêm" có nghĩa là:

a)

Cần sử dụng corticoid và chườm lạnh để giảm viêm.

b)

Tránh sử dụng corticoid, chườm lạnh, và chất ức chế chuyển hóa glucid nếu không có rối loạn nặng.

c)

Luôn luôn giảm phản ứng viêm để làm giảm đau đớn.

d)

Không cần quan tâm đến phản ứng viêm trong mọi trường hợp.

26.

Trong điều trị viêm nhiễm khuẩn, nguyên tắc "Điều Trị Nguyên Nhân" nhấn mạnh:

a)

Tập trung vào việc giảm triệu chứng hơn là nguyên nhân.

b)

Điều trị nguyên nhân là rất quan trọng, hơn là chỉ điều trị triệu chứng.

c)

Không cần điều trị nguyên nhân nếu triệu chứng đã được kiểm soát.

d)

Điều trị nguyên nhân không liên quan đến viêm nhiễm khuẩn.

27.

Cân bằng giữa sinh nhiệt và mất nhiệt trong cơ thể là:

a)

Một quá trình tự động

b)

Chỉ phụ thuộc vào môi trường

c)

Không liên quan đến hoạt động thể chất

d)

Chỉ xảy ra vào ban đêm

28.

Trung tâm điều hòa nhiệt của cơ thể nằm ở:

a)

Vùng dưới đồi

b)

Hệ thần kinh trung ương

c)

Vùng não giữa

d)

Tủy sống

29.

Khi cơ thể bị sốt, điểm đặt nhiệt sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Ổn định

30.

Trong cơ chế duy trì thân nhiệt, sự thay đổi ở một quá trình sẽ:

4 lines
31.

Khi cơ thể bị sốt, điểm đặt nhiệt sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Ổn định

32.

Trong cơ chế duy trì thân nhiệt, sự thay đổi ở một quá trình sẽ:

a)

Không ảnh hưởng đến quá trình khác

b)

Ảnh hưởng đến quá trình còn lại

c)

Chỉ ảnh hưởng đến sản nhiệt

d)

Chỉ ảnh hưởng đến thải nhiệt

33.

Sản nhiệt trong cơ thể được thực hiện qua quá trình:

a)

Thoát hơi nước

b)

Hóa học

c)

Cơ học

d)

Điện sinh lý

34.

Năng lượng tối thiểu cần thiết cho cơ thể nặng trung bình là:

a)

1000-1100 Kcal/ngày

b)

1200-1300 Kcal/ngày

c)

1400-1500 Kcal/ngày

d)

1600-1700 Kcal/ngày

35.

Sản nhiệt có thể thay đổi tùy thuộc vào:

a)

Thời tiết

b)

Tình trạng nghỉ ngơi hoặc hoạt động

c)

Thực phẩm tiêu thụ

d)

Tuổi tác

36.

Trong tình trạng hoạt động cao, cơ thể sẽ:

a)

Giảm sản nhiệt

b)

Oxy hóa tối đa, sinh ra nhiệt lớn hơn

c)

Không thay đổi sản nhiệt

d)

Tăng cường lưu thông máu

37.

Khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi, sản nhiệt sẽ:

a)

Tăng lên đáng kể

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Tăng nhẹ

38.

Phương pháp truyền nhiệt là:

a)

Phát tia nhiệt ra môi trường

b)

Trao đổi nhiệt giữa hai vật tiếp xúc

c)

Thải nhiệt qua da

d)

Bốc hơi nước

39.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Trao đổi nhiệt giữa hai vật tiếp xúc

b)

Phát tia nhiệt ra môi trường không cần tiếp xúc

c)

Thải nhiệt qua đường hô hấp

d)

Thải nhiệt qua mồ hôi

40.

Phương pháp thải nhiệt chủ yếu khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt là:

a)

Truyền nhiệt

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Bốc hơi nước

d)

Cảm ứng nhiệt

41.

Cơ thể có khả năng điều chỉnh thải và mất nhiệt, nhưng vẫn có:

a)

Giới hạn tối đa và tối thiểu

b)

Giới hạn không đổi

c)

Không có giới hạn

d)

Giới hạn chỉ về thải nhiệt

42.

Bốc hơi nước giúp thải nhiệt qua:

a)

Da và đường hô hấp

b)

Mạch máu

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ thần kinh

43.

Rối loạn thân nhiệt xảy ra khi:

a)

Khi có sự cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt

b)

Khi có sự mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt

c)

Khi nhiệt độ môi trườ

44.

Rối loạn thân nhiệt xảy ra khi:

a)

Khi có sự cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt

b)

Khi có sự mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt

c)

Khi nhiệt độ môi trường thấp

d)

Khi cơ thể nghỉ ngơi lâu dài

45.

Giảm thân nhiệt xảy ra khi:

a)

Mất nhiệt nhiều hơn sản nhiệt

b)

Sản nhiệt nhiều hơn thải nhiệt

c)

Thân nhiệt ổn định

d)

Nhiệt độ môi trường bình thường

46.

Một trong những nguyên nhân phổ biến gây ra giảm thân nhiệt là:

a)

Tập thể dục cường độ cao

b)

Ở trong môi trường lạnh kéo dài

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn uống đầy đủ

47.

Khi cơ thể vừa tăng thân nhiệt vừa giảm thân nhiệt, tình trạng là:

a)

Sốc nhiệt

b)

Rối loạn thân nhiệt

c)

Nhiễm trùng

d)

Hạ thân nhiệt

48.

Thay đổi thân nhiệt thụ động xảy ra do nguyên nhân:

a)

Rối loạn trung tâm điều hòa nhiệt

b)

Các yếu tố bên ngoài

c)

Hoạt động thể chất

d)

Điều hòa nhiệt của cơ thể

49.

Một trong những yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến thân nhiệt thụ động là:

a)

Chế độ ăn uống

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Giấc ngủ

d)

Cảm xúc

50.

Giảm thân nhiệt được xác định khi nhiệt độ bề mặt cơ thể dưới mức:

a)

35°C

b)

36°C

c)

37°C

d)

38°C

51.

Giảm thân nhiệt sinh lý ở người già thường xảy ra do nguyên nhân:

a)

Mức chuyển hóa cơ bản thấp

b)

Tình trạng nhiễm trùng

c)

Tăng cường vận động

d)

Thay đổi hormone

52.

Ngủ đông nhân tạo được thực hiện bằng cách:

a)

Sử dụng thuốc kích thích thần kinh

b)

Sử dụng thuốc phong bế hạch thần kinh và ức chế thần kinh trung ương

c)

Tăng cường vận động thể chất

d)

Sử dụng liệu pháp nhiệt

53.

Khi đưa cơ thể ra khỏi trạng thái ngủ đông, để đảm bảo an toàn cần:

a)

Giảm dần thân nhiệt

b)

Tăng dần thân nhiệt

c)

Giữ nguyên thân nhiệt

d)

Tăng cường ăn uống ngay lập tức

54.

Khi thân nhiệt vượt quá 41,5°C, tình trạng có thể xảy ra là:

a)

Rối loạn trung tâm điều hòa nhiệt

b)

Tăng cường trao đổi chất

c)

Giảm nhu cầu oxy

d)

Tăng cường sức đề kháng

55.

Khi thân nhiệt vượt quá 41,5°C, tình trạng có thể xảy ra là:

a)

Rối loạn trung tâm điều hòa nhiệt

b)

Tăng cường trao đổi chất

c)

Giảm nhu cầu oxy

d)

Tăng cường sức đề kháng

56.

Sốt được định nghĩa:

a)

Tăng thân nhiệt do môi trường nóng

b)

Tăng thân nhiệt chủ động do rối loạn trung tâm điều hòa nhiệt

c)

Tăng thân nhiệt do thiếu nước

d)

Tăng thân nhiệt do hoạt động thể chất

57.

Chất gây sốt ngoại sinh là:

a)

Chất do cơ thể sản xuất

b)

Độc tố từ vi sinh vật như vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

c)

Chất gây viêm do dị ứng

d)

Thuốc giảm đau

58.

Nội độc tố là điển hình của chất gây sốt ngoại sinh:

a)

Cytokine

b)

IL-1

c)

LPS từ vi khuẩn

d)

PGE2

59.

Chất gây sốt nội sinh được sản xuất chủ yếu bởi tế bào:

a)

Tế bào mô

b)

Bạch cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào biểu mô

60.

Các giai đoạn của quá trình sốt bao gồm những giai đoạn:

a)

Giai đoạn tăng thân nhiệt, giai đoạn ổn định thân nhiệt, giai đoạn hạ thân nhiệt

b)

Giai đoạn tăng thân nhiệt, giai đoạn thân nhiệt ổn định ở mức cao, giai đoạn thân nhiệt trở về bình thường

c)

Giai đoạn sốt nhẹ, giai đoạn sốt vừa, giai đoạn sốt cao

d)

Giai đoạn sốt, giai đoạn lạnh, giai đoạn bình thường

61.

Trong giai đoạn thân nhiệt trở về bình thường (sốt lui), cơ thể sẽ phản ứng:

a)

Tăng sản nhiệt và giảm thải nhiệt

b)

Ra mồ hôi và tăng bài tiết nước tiểu

c)

Không có thay đổi nào

d)

Thân nhiệt ổn định ở mức cao

62.

Chất gây sốt nội sinh có tác dụng đối với trung tâm điều nhiệt là:

a)

Giảm điểm đặt nhiệt

b)

Tăng điểm đặt nhiệt

c)

Không có ảnh hưởng gì

d)

Tăng nhiệt độ cơ thể mà không thay đổi điểm đặt

63.

Khi chất gây sốt hết tác dụng, điểm đặt nhiệt sẽ:

a)

Vẫn giữ ở mức cao

b)

Quay trở về 37°C

c)

Giảm xuống dưới 37°C

d)

Tăng lên 39°C

64.

So với người già, trẻ nhỏ phản ứng với sốt:

a)

Phản ứng yếu hơn

b)

Phản ứng mạnh hơn

c)

Không có sự khác biệt

d)

Chỉ người già mới sốt

65.

Hormone có thể làm tăng cường độ sốt:

4 lines
66.

So với người già, trẻ nhỏ phản ứng với sốt:

a)

Phản ứng yếu hơn

b)

Phản ứng mạnh hơn

c)

Không có sự khác biệt

d)

Chỉ người già mới sốt

67.

Hormone có thể làm tăng cường độ sốt:

a)

Insulin

b)

Thyroxin

c)

Cortisol

d)

Estrogen

68.

Khi thân nhiệt tăng lên 1°C, chuyển hóa năng lượng sẽ thay đổi:

a)

Giảm 3-5%

b)

Không thay đổi

c)

Tăng 3-5%

d)

Tăng 1-2%

69.

Trong giai đoạn đầu của sốt, nguồn năng lượng chính là:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Vitamin

70.

Khi nguồn glucid cạn kiệt trong sốt, cơ thể sẽ huy động nguồn năng lượng:

a)

Nước

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Carbohydrate

71.

Khi bị sốt, triệu chứng nào có thể xuất hiện liên quan đến chức năng thần kinh?

a)

Tăng cường trí nhớ

b)

Tăng cường sự tỉnh táo

c)

Buồn ngủ và triệu chứng thần kinh nhẹ

d)

Không có triệu chứng nào

72.

Khi thân nhiệt tăng lên 1°C, nhịp tim thay đổi:

a)

Giảm 8-10 nhịp/phút

b)

Không thay đổi

c)

Tăng khoảng 8-10 nhịp/phút

d)

Tăng 1-2 nhịp/phút

73.

Chức năng tiêu hóa trong giai đoạn sốt thường bị ảnh hưởng:

a)

Tăng cường hoạt động tiêu hóa

b)

Giảm chức năng, gây ra chán ăn và khó tiêu

c)

Không có thay đổi

d)

Tăng cường cảm giác thèm ăn

74.

Khi sốt, thay đổi nào xảy ra với lượng nước tiểu trong giai đoạn 2:

a)

Tăng lên mạnh mẽ

b)

Giảm do tác dụng của ADH

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên ngay lập tức

75.

Ý nghĩa bảo vệ của sốt là:

a)

Giúp tăng cường chức năng tiêu hóa

b)

Hạn chế nhiễm khuẩn và tăng cường hệ miễn dịch

c)

Gây ra cảm giác buồn ngủ

d)

Làm giảm nhịp tim

76.

Khi nào cần can thiệp hạ sốt:

a)

Khi sốt nhẹ và không gây khó chịu

b)

Chỉ khi có hậu quả lớn hoặc quá sức chịu đựng của cơ thể

c)

Luôn luôn cần hạ sốt để giảm triệu chứng

d)

Khi có triệu chứng thần kinh