wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng Viễn Thông

Total questions: 79

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Viễn thông bao gồm các lĩnh vực ?

a)

điện thoại, fax

b)

Internet và mạng dữ liệu

c)

truyền thanh, truyền hình , vệ tinh

d)

tất cả các lĩnh vực trên

2.

Lịch sử phát triển của viễn thông được chia thành bao nhiêu pha trong quá trình phát triển

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Thông tin gồm các dạng sau:

a)

Âm thanh

b)

Dữ liệu

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba dạng trên

4.

Điểm khác nhau giữa tín hiệu số và tín hiệu tương tự:

a)

Tín hiệu số là tín hiệu có giá trị hữu hạn trong miền xét(biên độ, tần số), tín hiệu tương tự có giá trị liên tục

b)

Tín hiệu số là tín hiệu chỉ có 2 giá trị , còn tín hiệu tương tự có nhiều giá trị

c)

Tín hiệu số là tín hiệu chỉ có 2 giá trị

5.

Mục đích của mã hóa nguồn tín hiệu trong truyền thông

a)

để tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền

b)

để giảm bớt chất lượng thông tin truyền đi

c)

để truyền thông tin đi nhanh hơn

d)

để dễ dàng khôi phục thông tin bị mất ở phía thu

6.

Mục đích của việc mã hóa kênh trong truyền thông là

a)

để tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền

b)

để giảm bớt thời gian truyền thông tin

c)

để có thể phát hiện lỗi và hoặc khôi phục thông tin ở phía thu khi gặp lỗi

d)

để đơn giản hệ thống truyền thông

7.

Tổ chức liên minh viễn thông quốc tế ITU_T, trước đây còn có tên gọi khác:

a)

CCITT

b)

ETSI

c)

ITU_R

d)

ANSI

8.

ANSI là:

a)

tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc tế

b)

tổ chức viễn thông quốc gia

c)

không phải là một tổ chức viễn thông

d)

tổ chức chuẩn hóa viễn thông trong khu

9.

ETSI là :

a)

tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc tế

b)

tổ chức chuẩn hóa viễn thông khu vực

c)

tổ chức chuẩn hóa viễn thông quốc gia

d)

không phải là một tổ chức viễn thông

10.

băng tần sử dụng cho tín hiệu thoại truyền thông là bao nhiêu?

a)

16hz - 20khz

b)

16hz - 3,4khz

c)

16hz - 4khz

d)

300hz - 3,4 khz

11.

Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng là mạng nào sau đây:

a)

PSTN

b)

ISDN

c)

PSDN

d)

PSPDN

12.

Có những phương thức truyền tín hiệu nào trong hệ truyền thông hiện nay:

a)

đơn công và song công

b)

đơn công và bán song công

c)

song công và bán song công

d)

đơn công, song công, bán song công

13.

Viện chuẩn hóa quốc gia Hoa kỳ có tên viết tắt là gì?

a)

BSI

b)

DIN

c)

ANSI

d)

SFS

14.

VIện tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu có tên viết tắt là gì?

a)

CEPT

b)

ETSI

c)

IEEE

15.

Dịch vụ viễn thông cơ bản là :

a)

Dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin qua MVT mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin

b)

Dịch vụ làm tăng giá trị thông tin của người sử dụng

c)

Dịch vụ không cần tính cước

d)

Dịch vụ hỗ trợ nhân công cho người sử

16.

Dịch vụ giá trị gia tăng là:

a)

Dịch vụ thiết yếu nhất mà hạ tầng cung cấp được

b)

Dịch vụ làm tăng giá trị thông tin của người sử dụng

c)

Dịch vụ chỉ liên quan đến truyền thoại

d)

Dịch vụ không cần tính cước

17.

Dịch vụ đa phương tiện là:

a)

Dịch vụ chỉ truyền thoại

b)

Dịch vụ chỉ truyền hình ảnh

c)

Dịch vụ chỉ truyền thoại và hình ảnh

d)

Dịch vụ truyền từ ít nhất hai loại thông tin trở lên

18.

Dịch vụ VoIP có điểm khác với dịch vụ thoại truyền thống (trên nền PSTN) là:

a)

Có chi phí rẻ hơn

b)

Tốn nhiều băng thông hơn cho một cuộc gọi

c)

Được hỗ trợ thêm nhiều dịch vụ bổ sung

d)

Chỉ truyền thoại chất lượng thấp

19.

Qó là viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Quality of Service

b)

Queue of Service

c)

Quality of System

d)

Queue of System

20.

Yếu tố nào sau đây không phải là các yếu tố của chất lượng dịch vụ QoS ?

a)

Chất lượng về hỗ trợ dịch vụ

b)

Chất lượng về khai thác dịch vụ

c)

Chất lượng về thiết bị của mạng lưới

d)

Thực hiện dịch vụ thuê bao của mạng

21.

Theo khuyến nghị E.800 thì .... được định nghĩa là năng lực của một mạng lưới hoặc là phần tử mang đến khả năng truyền thông giữa những người sử dụng

a)

QoS

b)

MOS

c)

NP

d)

GOS

22.

NP là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

a)

Network Ping

b)

Network Provider

c)

Network Performance

d)

Network Protocol

23.

Các ý kiến sau đây, những ý kiến nào đúng ?

a)

Nếu mạng có NP tốt thì có QoS thấp

b)

Hiệu năng mạng NP không ảnh hưởng tới QoS

c)

Trong một số trường hợp hiệu năng mạng NP chính là QoS

d)

QoS không liên quan đến

24.

Trong các yếu tố của chất lượng dịch vụ QoS, thì yếu tố khả năng phục vụ không bao gồm vấn đề nào ?

a)

Khả năng truy nhập dịch vụ

b)

Mức độ hoàn hảo dịch vụ

c)

Khả năng duy trì phục vụ

d)

Mức độ an toàn dịch vụ

25.

Tham số nào sau đây không sử dụng để đánh giá hiệu năng mạng NP

a)

Trễ

b)

Độ khả dụng

c)

Suy hao

d)

Thông

26.

Mức độ tăng dần quy mô của các mạng máy tính

a)

WAN, MAN, LAN

b)

LAN, MAN, WAN

c)

WAN, LAN, MAN

d)

LAN, WAN,

27.

Mạng đô thị WAN là:

a)

Metropolitan Area Network

b)

Medium Access Network

c)

Metropolitan Access Network

d)

Medium Area Network

28.

Cấu hình mạng nào có các node thông tin được nối vào trung tâm điều khiển ?

a)

Hình sao (Star)

b)

Hình vòng (Ring)

c)

Hình xa lộ (BUS)

29.

Từ nào sau đây được định nghĩa là đường truyền dẫn tín hiệu liên tục giữa 2 điểm ?

a)

HOST

b)

Link

c)

Node

30.

Đặc điểm nào sau đây là một trong những xu hướng phát triển của MVT ?

a)

Tốc độ thấp

b)

Băng rộng, đa phương tiện

c)

Băng hẹp

d)

Chất lượng

31.

Tiêu chí trong kỹ thuật phân tầng nào khi cho thay thế một tầng bằng một tầng khác là :

a)

Tác động mạnh đến các tầng khác

b)

Tác động đến hệ thống đó

c)

Không làm ảnh hưởng đến các tầng khác

d)

Không thực hiện thay thế được

32.

Tập các quy tắc, quy ước bắt buộc các thành phần của mạng khi tham gia các hoạt động truyền thông

a)

Cấu hình mạng (Topology)

b)

Tiến trình (Process)

c)

Giao thức (Protocol)

d)

Môi trường (environment)

33.

Tập hợp các giao thức của mỗi tầng trong mô hình nhiều tầng gọi là

a)

Giao thức

b)

Chồng giao thức

c)

Phân tầng

d)

Phân

34.

Mô hình tham chiếu OSI được chia thành bao nhiêu tầng ?

a)

5

b)

6

c)

7

35.

Tầng liên kết dữ liệu là tầng bao nhiêu trong mô hình tham chiếu giao thức OSI

a)

1

b)

2

c)

4

36.

Trong mô hình giao thức OSI, tầng 3 là tầng nòa trong các tầng sau đây?

a)

Ứng dụng

b)

Vật lý

c)

Phiên

d)

Mạng

37.

Trong mô hình OSI, tầng nào sau đây cung cấp các dịch vụ cho tầng Phiên?

a)

Tầng mạng

b)

Trình diễn

c)

Tầng liên kết dữ liệu

38.

Trong mô hình OSI, tầng nào có nhiệm vụ tạo lập các khung, gửi chúng tới kênh truyền thông thông tin chuyển khung không có lỗi lên tầng mạng, đồng thời điều khiển tắc nghẽn

a)

Tầng liên kết dữ liệu

b)

Tầng phiên

c)

Tầng ứng dụng

d)

Tầng vật

39.

Chồng giao thức TCP/IP được chia thành bao nhiêu tầng

a)

4

b)

5

c)

6

40.

Tầng ứng dụng trong mô hình TCP/IP tương ứng với những tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI

a)

Tầng ứng dụng, tầng phiên, tầng giao vận

b)

Tầng trình diễn, tầng phiên, tầng giao vận

c)

Tầng ứng dụng, tầng trình diễn, tầng phiên

d)

Tầng ứng dụng, tầng trình diễn, tầng vật

41.

Tầng liên mạng trong mô hình TCP tương ứng với tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI ?

a)

Tầng giao vận

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng vật lý

d)

Tầng mạng

42.

Tầng giao diện mạng trong mô hình chồng giao thức TCP tương ứng với những tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI

a)

Tầng vật lý và tầng liên kết dữ liệu

b)

Tầng liên kết dữ liệu và tầng mạng

c)

Tầng vật lý và tầng mạng

d)

Tầng liên kết dữ liệu và tầng Giao

43.

TCP là giao thức truyền thông....

a)

Phi kết nối và không tin cậy

b)

Hướng kết nối và tin cậy

c)

Hướng kết nối và không tin cậy

d)

Phi kết nối và tin

44.

UDP là giao thức truyền thông ......

a)

hướng kết nối và không tin cậy

b)

Hướng kết nối và tin cậy

c)

Phi kết nối và không tin cậy

d)

Phi kết nối và tin

45.

Hệ thống tầng miền sử dụng giao thức ... trong lớp vận chuyển

a)

TCP

b)

UDP

c)

SCTP

46.

Địa chỉ IP4 gồm bao nhiêu bit

a)

16

b)

32

c)

64

47.

Địa chỉ IP4 được chia thành mấy lớp

a)

3

b)

5

c)

7

48.

Hệ thống truyền thông theo một chiều duy nhất thì gọi là :

a)

Đơn công

b)

Song công

c)

Bán song công

49.

Có những phương tiện truyền dẫn cơ bản nào được sử dụng để truyền thông tin?

a)

Cáp kim loại, cáp sợi quang

b)

Cáp sợi quang, môi trường vô tuyến

c)

Cáp kim loại, cáp sọi quang, môi trường vô tuyến

d)

Cáp kim loại, môi trường vô tuyến

50.

Coaxial Cable gọi là :

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp đôi

c)

Cáp quang

d)

Cap đồng xoắn

51.

Optical Fiber Cable gọi là :

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp sợi quang

c)

Cáp kim loại

d)

Cáp đồng xoắn

52.

Một nhân tố quan trọng trong hạn chế việc sử dụng truyền dẫn vô tuyến là:

a)

Hệ thống phức tạp

b)

Độ dài cáp

c)

Tài nguyên tần số

d)

Giá thành

53.

Truyền dẫn vô tuyến sử dụng:

a)

Cáp đồng trục để truyền dẫn

b)

Không cần dây dẫn cũng có thể truyền dẫn

c)

Cáp quang để truyền dẫn

d)

Cáp đồng xoắn đôi để truyền

54.

Trong truyền dẫn sử dụng vệ tinh địa tĩnh, trễ truyền dẫn từ Trạm mặt đất phát đến Trạm mặt đất thu là

a)

Hoàn toàn không có trễ

b)

Không truyền dẫn được vì quá xa

c)

Trễ truyền dẫn ~ = 250ms

d)

Có trễ nhưng không đáng kể

55.

Vật liệu thường được sử dụng để làm sợi quang thường là:

a)

Thủy tinh, nhựa

b)

Đồng

c)

Hợp kim

d)

Vật liệu đặc biệt khác

56.

diode phát xạ ánh sáng có tên viết tắt là :

a)

APD

b)

LED

c)

PD

d)

LD

57.

Để chống lại hiện tượng suy hao thì chúng ta thường dùng:

a)

Bộ

b)

Bộ thu

c)

Bộ lặp

d)

Bộ phát

58.

Ưu điểm của hệ thống thông tin quang:

a)

Khoảng cách các trạm lặp lớn

b)

Khối lượng nhẹ

c)

Kích cỡ của cáp nhỏ

d)

Tất cả các trường hợp trên

59.

Phân chia theo chiết suất có các loại sợi qunag là :

a)

Sợi đa mode chiết suất bậc và sợi đa mode chiết suất gradient

b)

Sợi đa mode chiết suất bậc và sợi đơn mode chiết suất bậc

c)

Sợi đa mode chiết suất bậc và sợi đa mode chiết suất gradient và sợi đơn mode

d)

Sợi đa mode chiết suất bậc gradient và sợi đơn mode có chiết suất bậc

60.

Mục đích của việc ghép kênh là :

a)

Tiết kiệm chi phí truyền dẫn

b)

Tiết kiệm tần số truyền dẫn

c)

Giảm thời gian truyền dẫn

d)

Rút ngắn cự ly truyền dẫn

61.

Trong kỹ thuật FDM, để nhiều người dùng cùng sử dụng được một môi trường truyền dẫn, tài nguyên mạng nào được sử dụng

a)

Tần số

b)

Kết hợp thời gian và tần số

c)

Thời gian

62.

Trong ký thuật TDM , để nhiều người cùng sử dụng được một môi trường truyền dẫn, tài nguyên mạng nào được sử dụng

a)

Thời gian

b)

c)

Tần số

d)

Kết hợp thời gian và tần số

63.

Vật liệu thường được sử dụng để làm dây dẫn trong cáp đồng xoắn đôi:

a)

đồng

b)

nhôm

c)

sắt

d)

Thủy tinh

64.

Xuyên âm và các loại can nhiễu khác ảnh hưởng tới truyền dẫn như thế nào?

a)

Làm giảm chất lượng truyền dẫn

b)

Có ảnh hưởng tới chất lượng truyền dẫn nhưng không đáng kể ( có thể bỏ qua) dù với bất kì khoảng nào

c)

Cải thiện chất lượng truyền dẫn

d)

Không ảnh hưởng tới chất lượng truyền dẫn

65.

Cấu trúc của cáp đồng trục như thế nào?

a)

Gồm một dây dẫn kim loại mà không có

b)

Gồm một cặp dây xoắn vào nhau

c)

Gồm hai cặp dây xoắn vào nhau

d)

Gồm lõi kim loại ở chính giữa và một lớp dẫn khác bao phủ bên ngoài có hình ống

66.

Hiện tượng do mối hàn quang gây ra

a)

Không có suy

b)

Không có ảnh sáng đi qua

c)

Có mức suy hao là 0,2 dB

d)

Không ảnh hưởng gì cả

67.

Hiện tượng tán sắc xảy ra trong hình thức truyền dẫn nào sau đây:

a)

Cáp quang

b)

Cáp đồng xoắn đôi

c)

Cáp đồng trục

d)

Vô tuyến

68.

Hiện tượng suy hao trong sợi quang là hiện tượng một phần ánh sáng..

a)

Bị đảo

b)

Bị chuyển sang tín hiệu điện

c)

Bị hấp thụ hoặc bị khúc xạ

d)

Bị đảo pha

69.

Khi đấu nối vào bộ connecter thì suy hao do mối hàn gây ra là

a)

Không có suy

b)

Có suy hao nhưng không đáng kể

c)

Có mức suy hao là 1,5 dB

d)

Không thể truyền ánh sáng qua được

70.

Mức độ suy hao phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Cự ly truyền dẫn

b)

Công suất máy thu

c)

Công suất máy phát

d)

Loại tín hiệu truyền đi

71.

Ghép kênh phân chia theo thời gian có tên viết tắt như thế nào?

a)

TDM

b)

FDM

c)

TDMA

72.

Ghép kênh phân chia theo tần số có tên viết tắt như thế nào?

a)

TDM

b)

FDM

c)

TDMA

73.

Đa truy nhập ghép kênh phân chia theo thời gian có tên viết tắt là gì?

a)

TDM

b)

FDM

c)

TDMA

74.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào sử dụng hệ thống sóng mang để truyền đưa tín hiệu

a)

TDMA

b)

FDM

c)

TDM

75.

Trong phương pháp ghép kênh phân chia theo tần số, người dùng có thể được sử dụng

a)

Toàn bộ số kênh

b)

Nhiều kênh một lúc

c)

Mỗi một kênh

d)

Kênh tùy chọn

76.

Trong các phương pháp ghép kênh sau, phương pháp nào sử dụng khe thời gian

a)

TDM

b)

FDMA

c)

FDM

77.

Công nghệ chuyển mạch có thể được chia thành:

a)

Chuyển mạch không gian số và chuyển mạch phân thời gian

b)

Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói

c)

Chuyển mạch phân chia theo thời gian và chuyển mạch gói

d)

Chuyển mạch không gian số và chuyển mạch gói

78.

Có thể nói chuyển mạch kênh tin cậy hơn chuyển mạch gói là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chuyển mạch kênh tận dụng tài nguyên kênh truyền tốt hơn chuyển mạch gói ?

a)

Đúng

b)

Sai