wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 10

Total questions: 73

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

2.

Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

3.

Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự

a)

Cu – Ag – Fe.

b)

Ag – Cu – Fe.

c)

Fe – Cu – Ag.   

d)

Ag – Fe – Cu.

4.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

5.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

6.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa?

a)

Cho kim loại Zn vào dung dich HCl

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

c)

Đốt dây Fe trong khí O2

d)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

7.

Có 6 dung dịch riêng biêt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Cu, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

8.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

9.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

10.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

11.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

12.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

13.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?

a)

Fe(NO3)2.

b)

MgCl2.

c)

HCl

d)

CuSO4.

14.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

CuSO4.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

MgSO4.

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

15.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

FeCl3.

d)

HCl.

16.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Cu.

17.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Zn.

18.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

19.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

K.

20.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

21.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

22.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

23.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

24.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Ag+

d)

Cu2+

25.

Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

26.

Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na, Mg, Fe.

b)

Ni, Fe, Pb.

c)

Zn, Al, Cu

d)

K, Mg, Cu.

27.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất

a)

vàng

b)

sắt

c)

đồng

d)

nhôm

28.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Phản ứng không tạo thành muối Fe(II) là

a)

Cu + dung dịch Fe(NO3)3.    

b)

Fe + dung dịch Fe(NO3)3.     

c)

Fe + dung dịch HCl.

d)

Fe + dung dịch HNO3

30.

Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, III, IV

31.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

32.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Liti.

b)

Xesi.

c)

Natri.

d)

Kali.

33.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

34.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

35.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

36.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

37.

Trong các chất sau: tinh bột, xenlulozo, glucozơ, fructozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

38.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
39.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 có tên là
a)
vinyl axetat.
b)
etyl propionat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl metacrylat.
40.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
41.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3CHO

b)

CH3CH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2OH

42.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

43.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

44.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

hiđro hóa

b)

este hóa

c)

xà phòng hóa

d)

polime hóa

45.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COONa và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

46.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

47.

Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

a)

axit propionic

b)

axit oxalic.

c)

axit axetic

d)

axit fomic

48.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

49.

Chất nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit sinh ra ancol etylic?

a)

etyl fomat

b)

vinyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

50.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

51.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

52.

Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg . Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Kim loại Crom tan trong dung dung dịch nào sau đây ?

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).

d)

NaOH (loãng).

54.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit( gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:                  

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

55.

Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí?

a)

CO

b)

H2S

c)

SO2       

d)

CO2

56.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit panmitic là             

a)

32

b)

31

c)

34

d)

36

57.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?

a)

H–CH=O

b)

O=CH–CH=O

c)

CH3–CO–CH3

d)

CH3–CH=O

58.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

Nước Br2

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch HCl

59.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?    

a)

Cr(OH)2

b)

Cr(OH)3

c)

Cr2O3

d)

Al2O3

60.

Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:                

a)

Glucozơ

b)

Ancol etylic

c)

Saccarozơ

d)

Glixerol

61.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

Propyl fomiat     

b)

etyl fomiat

c)

Isopropyl fomiat

d)

Metyl propionat

62.

phát biểu đúng là                     

a)

Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ.                             

b)

Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.

c)

Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO.                               

d)

Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

63.

Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào sau đây? 

a)

H2O.

b)

O2.

c)

Al.

d)

Al(OH)3.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng hợp buta-l,3-đien thu được cao su buna.                            

b)

Amilozơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh.

c)

Tơ xenlulozơ axetat và tơ nitron đều là tơ tổng hợp.                    

d)

Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.

65.

X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

a)

Fructozơ và Xenlulozơ.

b)

Glucozơ và Tinh bột.            

c)

Glucozơ và Xenlulozơ.

d)

Fructozơ và Tinh bột.

66.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhôm là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

67.

Chất không có tính chất lưỡng tính là:

a)

A. Al(OH)3

b)

B.Al2O3

c)

C.Al(HCO3)3

d)

D.AlCl3

68.

Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

A.BaO

b)

B.MgO

c)

C. Fe2O3

d)

D.K2O

69.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

A.H2SO4 đ,nguội

b)

B.Cu(NO3)2

c)

C.HCl

d)

D.NaOH

70.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

A.NaOH

b)

B.Na2CO3

c)

C. BaCl2

d)

D.NaCl

71.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

A.NaCl loãng

b)

B.H2SO4 loãng

c)

C.HNO3 loãng

d)

D.NaOH loãng

72.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. NaOH, HCl

b)

B. KCl, NaNO3

c)

C.NaCl, H2SO4

d)

D. Na2SO4 , KOH

73.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. BaCl2.

c)

C. HCl.

d)

D. Ba(OH)2.