wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 KTMT

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm môi trường?
a)
Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự sống và sự phát triển của cơ thể sống
b)
Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của sự vật hiện tượng đó
c)
Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới đời sống, sự tồn tại và phát triển của các cơ thể sống, tới các quần thể và quần xã sinh vật
d)
Tất cả các đáp án trên
2.
Câu 2: Môi trường sống của con người được chia thành?
a)
Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội
b)
Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo
c)
Môi trường tự nhiên và môi trường xã hội
d)
Môi trường nhân tạo và môi trường xã hội
3.
Câu 3: Chức năng cơ bản của môi trường là?
a)
Tạo môi trường sống
b)
Cung cấp tài nguyên thiên nhiên
c)
Là nơi chứa đựng, hấp thụ trung hoà chất thải
d)
Tất cả các đáp án trên
4.
Câu 4: Các đặc chưng cơ bản của môi trường là gì?
a)
Có cấu trúc phức tạp, có tính động
b)
Có tính động
c)
Có tính mở, có khả năng tự tổ chức điều chỉnh
d)
Cả A và C
5.
Câu 5: Môi trường có mấy chức năng cơ bản ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Câu 6: Đâu là chức năng quan trọng nhất trong các chức năng cơ bản của môi trường?
a)
Tạo không gian sống và cung cấp tài nguyên thiên nhiên
b)
Là nơi chứa đựng, hấp thụ, trung hoà chất thải
c)
Cung cấp tài nguyên thiên nhiên
d)
Tất cả các đáp án trên
7.
Câu 7: Đâu không phải là chức năng cơ bản của môi trường?
a)
Môi trường tạo ra không gian sống
b)
Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên
c)
Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ, trung hòa chất thải
d)
Là nơi tồn tại các quy luật của tự nhiên
8.
Câu 8: Đâu là đặc chưng quan trọng nhất của môi trường?
a)
Tính cấu trúc phức tạp
b)
Tính động
c)
Tính mở
d)
Khả năng tự tổ chức và điều chình
9.
Câu 9: Khái niệm hệ sinh thái?
a)
Là hệ thống các loài sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định có quan hệ tương tác lẫn nhau và với môi trường đó
b)
Là hệ thống các loài sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định
c)
Là hệ thống các loài sinh vật sống chung, có quan hệ tương tác lẫn nhau
d)
Tất cả các đáp án trên
10.
Câu 10: Đâu là thành phần của hệ sinh thái?
a)
Các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất , sinh vật tiêu thụ, sinh vật hoại sinh
b)
Chất hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất
c)
Thành phần hữu sinh thích nghi với môi trường
d)
Tất cả các đáp án trên
11.
Câu 11: Hệ sinh thái có bao nhiêu thành phần?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
12.
Câu 12: Điều kiện cân bằng hệ sinh thái trong môi trường?
a)
Cần có đủ các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật hoại sinh
b)
Giữa các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường ành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường và trong hệ phải đạt được trạng thái cân bằng cơ thể - môi trường
c)
Cần có đủ các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường và giữa các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường
d)
Cả A và B
13.
Câu 13: Có mấy điều kiện đảm bảo cân bằng sinh thái trong từng hệ sinh thái?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Câu 14: Tầm quan trọng của việc duy trì, cải thiện cân bằng hệ sinh thái?
a)
Là nhiệm vụ cần thiết trong bảo vệ môi trường hiện nay
b)
Là nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ môi trường và phát triển bền vững
c)
Là nhiệm vụ cốt yếu để bảo vệ môi trường
d)
Tất cả các đáp án trên
15.
Câu 15: Trong các đáp án sau, đâu KHÔNG phải là thành phần của hệ sinh thái?
a)
Các chất vô cơ
b)
Các chất hữu cơ
c)
Thành phần hóa học của môi trường
d)
Thành phần vật lý của môi trường
16.
Câu 16: Trong các đáp án sau đâu là điều kiện cần để cân bằng hệ sinh thái?
a)
Có ít nhất 3 thành phần trong cấu trúc hệ sinh thái
b)
Có đủ 6 thành phần trong cấu trúc của hệ sinh thái
c)
Giữa các thành phần, nhất là các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường và trong hệ phải đạt được trạng thái cân bằng cơ thể - môi trường
d)
B và C
17.
Câu 17: Khái niệm môi trường sống?
a)
Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của môi trường đó
b)
Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự sống và phát triển của các cơ thể sống
c)
Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới đời sống, sự tồn tại và phát triển của các cơ thể sống, tới các quần thể và quần xã sinh vật
d)
Tất cả các đáp án trên
18.
Câu 18: Môi trường sống của con người là?
a)
Môi trường nhân tạo: vật chất, sản phẩm do con người tạo ra
b)
Môi trường xã hội
c)
Môi trường tự nhiên: tổng hợp các yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống hoạt động của con người
d)
Tất cả các đáp án trên
19.
Câu 19: Có mấy đặc trưng của môi trường sống?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
Câu 20: Tính động của sự cố môi trường nói lên?
a)
Sự vận động của các phần tử trong hệ thống môi trường
b)
Sự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử trong hệ thống môi trường
c)
Sự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử để thiết lập một trạng thái cân bằng
d)
Tất cả các đáp án trên
21.
Câu 21: Theo quan điểm phát triển bền vững trong kết hợp môi trường và phát triển, phát triển bền vững thực chất là gì?
a)
Phát triển bền vững là sự phát triển hài hòa, cân đối giữa kinh tế - xã hội – môi trường
b)
Phát triển bền vững là sự phát triển hài hòa giữa kinh tế - xã hội – môi trường
c)
Phát triển bền vững là sự phát triển cân đối giữa kinh tế - xã hội – môi trường
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
22.
Câu 22: Phát triển bền vững là sự phát triển hài hòa, cân đối giữa……
a)
Kinh tế và xã hội
b)
Kinh tế và môi trường
c)
Xã hội và môi trường
d)
Kinh tế, xã hội và môi trường
23.
Câu 23: Đâu là giải pháp phát triển bền vững?
a)
Tôn trọng các quy luật tư nhiên; tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường
b)
Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên; tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.
c)
Tôn trọng các quy luật tư nhiên; tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.Đ
d)
A và B đều đúng
24.
Câu 24: Có bao nhiêu giải pháp cơ bản đưa ra để phát triển bền vững?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
25.

Câu 25: Đâu là giải pháp giúp con người lấy được nhiều phần hữu ích nhất từ tự nhiên?

a)

Tôn trọng các quy luật tư nhiên

b)
Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên
c)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.

d)

Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường

26.
Câu 26: Đâu là giải pháp giúp con người sản xuất được ra nhiều loại sản phẩm nhất, đồng thời ngăn chặn nguy cơ cạn kiệt hoàn toàn của một loại khoáng sản?
a)

Tôn trọng các quy luật tư nhiên

b)

Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường

c)

Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên

d)

   Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.

27.

Câu 27: Cả 3 mặt của phát triển bền vững được thực hiện ………..

a)
xen kẽ
b)
liên tiếp
c)

đồng thời

d)

tất cả đều sai

28.

Câu 28: Con người phải nắm rõ các quy luật tự nhiên và dựa vào đó để khai thác, sử dụng là nội dung của giải pháp gì? 

a)
Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường
b)
Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên::
c)
Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.
d)

Tôn trọng các quy luật tư nhiên

29.

Câu 29: Để tiết kiệm trong khai thác, sử dụng TNTN cần:

a)
Tăng cường áp dụng khoa học kỹ thuật, công nghệ vào khai thác TNTN
b)
Có quản lý chặt chẽ từ khâu khai thác, chuyên chở đến bảo quản sử dụng TNTN
c)

Phân tích đánh giá các nguồn lực hiện có

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Câu 30: Khoa học kỹ thuật được áp dụng trong chế biến TNTN để

a)
giảm hao phí hao tổn khai thác
b)

giảm định mức tiêu hao nguyên vật liệu

c)
cả A và B đều sai
d)

cả A và B đều đúng

31.

Câu 31: Áp dụng KHCN trong bảo tồn và xử lý chất thải là một biện pháp thuộc giải pháp nào trong những giải pháp phát triển bền vững?

a)
Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường
b)
Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên::
c)
Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.
d)

     Tôn trọng các quy luật tư nhiên

32.

Câu 32 : Để áp dụng tiến bộ KHCN trong chế biên TNTN cần :

a)
Sử dụng thay thế TNTN: sử dụng các nguồn năng lượng vô hạn
b)
Tìm kiếm những nguyên liệu mới phổ biến
c)

Tiến hành sử dụng tổng hợp triệt để các nguồn TNTN thông qua các quy trình sx khép kín hoặc liên hiệp sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Câu 33: Sử dụng tiết kiệm TNTN vì TNTN là:

a)
Có hạn
b)
Tồn tại vĩnh viễn
c)

Vô hạn

d)

Tất cả đều sai

34.

Câu 34: Đâu là biện pháp đưa ra để bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.

a)
Áp dụng KHCN trong bảo tồn và xử lý chất thải
b)
Có các chế tài nghiêm ngặt đối với các hành vi khai thác sử dụng trái phép TNTN và gây ô nhiễm môi trường
c)

Tăng cường công tác giáo dục tuyên truyền MT

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

35.

Câu 35 : đâu là giải pháp quan trọng nhất trong 4 giải pháp đưa ra để phát triển bền vững?

a)
Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường
b)
Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên::
c)
Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.
d)
cả 4 giải pháp đều quan trọng như nhau.
36.

Câu 36: Bảo vệ được những gì còn lại của môi trường; phục hồi lại các thành phần môi trường đã bị suy giảm, cạn kiệt; tái tạo lại các thành phần môi trường đã bị suy thoái, biến chất; cải tạo các thành phần chưa hữu ích để chúng trở thành hữu ích với con người là nội dung của giải pháp nào?

a)
Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường
b)
Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên nhiên::
c)
Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.
d)

Tôn trọng các quy luật tư nhiên

37.

Câu 37: Đâu là yếu tố cần xem xét khi nói về tính bền vững của phát triển của con người?

a)
Xã hội
b)
Môi trường
c)

kinh tế

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Câu 38: Đâu là chỗ dựa cơ bản cho phát triển bền vững ?

a)
Bảo vệ môi trường
b)

Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

c)
Cả A,B đều sai
d)
Cả A,B đều đúng
39.
Câu 39: Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển là mối quan hệ...
a)
Qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài
b)
Ngày càng phát triển, mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng
c)
Mối quan hệ mâu thuẫn với nhau
d)
Cả A và B đều đúng
40.
Câu 40: Giữa môi trường và phát triển luôn tồn tại mối quan hệ...
a)
Loại trừ lẫn nhau
b)
Biện chứng phức tạp
c)
Mâu thuẫn
d)
Cùng chiều
41.
Câu 41: Con người cần nhận thức rõ về vai trò và trách nhiệm của mình trước môi trường, thận trọng trước tham vọng phát triển bởi vì:
a)
Trước các hoạt động phát triển của con người, môi trường sống trở nên chật hẹp, mong manh, dễ bị tàn phá
b)
Để tiến tới kết hợp môi trường và phát triển nhằm tạo ra sự phát triển bền vững
c)
Nhằm khuếch trương các tác động tương hỗ
d)
Cả 3 phương án trên
42.
Câu 41: Một trong những nguyên lý cơ bản trong gkhai ức khai thác, sử dụng TNTN là mức khai thác sử dụng TNTN có khả năng phục hồi phải...mức tự tái tạo tự nhiên của nguồn tài nguyên đó
a)
Nhỏ hơn
b)
Lớn hơn
c)
Bằng
d)
Không đáp án nào đúng
43.
Câu 42: Để hạn chế đến mức thấp nhất việc làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên có khả năng tái sinh thì đối với các nguồn tài nguyên có khả năng phục hồi phải nhằm mục đích quan trọng nhất là
a)
Không làm mất khả năng phục hồi của các loại tài nguyên này
b)
Hạn chế làm mất khả năng phục hồi của các loại tài nguyên này
c)
Nên làm mất khả năng phục hồi của các loại tài nguyên này.
d)
Không đáp án nào đúng
44.
Câu 43:. Để không làm mất khả năng phục hồi của nguồn tài nguyên có khả năng phục hồi thì giải pháp căn cơ và thoả đáng nhất là ta phải
a)
Duy trì mức khai thác sử dụng chúng phải nhỏ hơn mức tự tái tạo tự nhiên của chính tài nguyên đó.
b)
Chỉ khai thác, sử dụng phần phục hồi tăng lên hàng năm
c)
Khai thác, sử dụng vào phần vốn gốc của nguồn tài nguyên hiện có trong môi trường.
d)
Cả A và B đều đúng
45.
Câu 44: Để làm gia tăng mức phục hồi cho tài nguyên bằng sự phục hồi nhân tạo, ta phải:
a)
Trồng rừng
b)
Tổ chức các trung tâm nuôi dưỡng động vật hoang dã
c)
Xây dựng các hồ chứa nước để bổ sung cho nguồn nước
d)
Cả 3 đáp án trên
46.
Câu 45: Để giữ vững khả năng chịu đựng của môi trường trước những tác động xấu của quá trình phát triển thì lượng chất thải thải vào môi trường phải...khả năng chứa đựng hấp thụ, trung hoà của môi trường.
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Ngang bằng
d)
Không đáp án nào đúng
47.
Câu 46: Để giữ vững khả năng chịu đựng của môi trường trước những tác động xấu của quá trình phát triển thì con người cần giải quyết được ba vấn đề cơ bản là
a)
Phải giảm được khối lượng chất thải
b)
Giảm được mức độ độc hại của từng nguồn chất thải
c)
Giảm được thời gian trung hoà các loại chất thải
d)
Cả 3 đáp án trên
48.
Câu 50: Để lượng chất thải thải vào môi trường ở mức độ ít nhất, con người cần phải:
a)
Tận dụng tối đa các giá trị có thể có trong mỗi nguồn
b)
Xây dựng các chu trình sản xuất khép kín
c)
Xây dựng nếp sống lành mạnh, tiết kiệm để giảm bớt chất thải sinh hoạt
d)
Cả 3 đáp án trên
49.
Câu 51: Theo lý thuyết về quá độ dân số, quá trình phát triển chung để đi lên trở thành một nước công nghiệp hầu hết các nước phải bước qua bao nhiêu giai đoạn?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
5
50.
Câu 52: Công thức thể hiện tác động của dân số đến tàu nguyên thiên nhiên là:
a)
I=P.A.Q
b)
I= P.A.T
c)
I= Q.A.T
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
51.
Câu 53: Sự gia tăng dân số nhanh chóng dẫn đến:
a)
Việc khai thác quá mức các nguồn TNTN
b)
Tăng nhanh nguồn chất thải của hoạt động sống
c)
Môi trường bị xuống cấp, suy thoái
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
52.
Câu 54: Tổng tác động của dân số tới môi trường trước tiên và nhiều nhất là phụ thuộc vào:
a)
Quy mô dân số
b)
Mức sử dụng TNTN bình quân đầu người
c)
Tác động tới môi trường của việc sử dụng công nghệ
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
53.
Câu 55: Trong một giai đoạn phát triển không dài, T và A sẽ:
a)
Có các thay đổi không lớn
b)
A càng ngày càng cao, T càng giảm xuống
c)
A và Tcàng ngày càng cao
d)
A và B đều đúng
54.
Câu 56. Theo lý thuyết về quá độ dân số, giai đoạn 2 là:
a)
Thời kỳ trước cách mạng công nghiệp
b)
Là thời kỳ sau cách mạng công nghiệp
c)
Là thời kỳ cách mạng công nghiệp
d)
Không đáp án nào đúng
55.
Câu 57: Theo lý thuyết về quá độ dân số, giai đoạn 1 là:
a)
Thời kỳ trước cách mạng công nghiệp
b)
Là thời kỳ sau cách mạng công nghiệp
c)
Là thời kỳ cách mạng công nghiệp
d)
Không đáp án nào đúng
56.
Câu 58: Theo lý thuyết về quá độ dân số, giai đoạn 3 là:
a)
Thời kỳ cách mạng công nghiệp
b)
Là thời kỳ sau cách mạng công nghiệp
c)
Là thời kỳ cách mạng công nghiệp
d)
Không đáp án nào đúng
57.
Câu 59: Phát triển kinh tế xã hội là gì?
a)
Phát triển kinh tế xã hội là quá trình nâng cao đời sống tinh thần bằng cách tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội.
b)
Phát triển kinh tế xã hội là quá trình nâng cao đời sống vật chất và tinh thần bằng cách gia tăng sản xuất và tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội.
c)
Phát triển kinh tế xã hội là quá trình nâng cao đời sống vật chất bằng cách gia tăng sản xuất và tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội.
58.
Câu 60: Mục đích của phát triển là gì?
a)
Có tuổi thọ cao, có đầy đủ tài nguyên, hàng hóa, dịch vụ theo mức sống trung bình của cộng đồng.
b)
Đều có trình độ học vấn cao, được hưởng thụ các thành tựu về văn hóa, xã hội và tinh thần.
c)
Được sống trong một môi trường trong lành, sạch đẹp, được hưởng các quyền cơ bản của con người, được đảm bảo an ninh, an toàn, không bạo lực…
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
59.
Câu 61: Chỉ số phát triển con người (HDI) là gì?
a)
Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: Thu nhập, tri thức và sức khỏe.
b)
Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: GDP(PPP)/người và tuổi thọ trung bình.
c)
Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: Mức sống trung bình và tuổi thọ trung bình.
d)
Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: Thu nhập và tuổi thọ trung bình.
60.
Câu 62: Chỉ tiêu cơ bản nào để Liên Hợp Quốc đánh giá và xếp hạng trình độ phát triển của các quốc gia?
a)
GDI, GDP
b)
HDI, HFI
c)
GEM, GO
d)
GNI, GDP
61.
Câu 63: Môi trường gồm các chức năng cơ bản?
a)
Là không gian sống, nơi cung cấp tài nguyên và chứa đựng chất thải.
b)
Chỉ là không gian sống của con người.
c)
Nơi giảm nhẹ các tác động của tự nhiên đến con người và sinh vật.
d)
Cả 3 đáp án trên
62.
Câu 64: Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của môi trường đối với con người?
a)
Cung cấp tài nguyên thiên nhiên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người.
b)
Chứa đựng một phần chất thải.
c)
Cung cấp dịch vụ, cảnh quan thiên nhiên.
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
63.
Câu 65: Chọn phát biểu sai?
a)
Môi trường có khả năng chứa đựng chất thải.
b)
Môi trường là nơi cung cấp tài nguyên cho toàn bộ hệ thống kinh tế.
c)
Môi trường có khả năng tự làm sạch.
d)
Môi trường có khả năng tiếp nhận chất thải không hạn chế.
64.
Câu 66: Qua trình phát triển thường tạo ra mấy tác động cơ bản tới môi trường?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
65.
Câu 67: Các tác động của phát triển đến với môi trường?
a)
Khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
b)
Thải các chất thải ra môi trường, tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường.
c)
A và B
d)
Tác động một chiều vào môi trường.
66.
Câu 68: Bản chất của việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên?
a)
Lấy bớt đi các yếu tố tốt, hữu ích từ môi trường.
b)
Lấy bớt đi các yếu tố tốt, đưa thêm các yếu tốt xấu vào môi trường.
c)
Lấy bớt đi các yếu tố xấu, đưa thêm các yếu tốt tốt vào môi trường.
d)
Các đáp án trên đều sai.
67.
Câu 69: Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên quá mức tất yếu sẽ dẫn đến?
a)
Suy giảm môi trường.
b)
Suy thoái môi trường.
c)
Cạn kiệt tài nguyên.
d)
Ô nhiễm môi trường.
68.
Câu 70: Việc thải các chất thải vào môi trường vượt quá khả năng chịu đựng, hấp thụ, trung hòa của môi trường tất yếu dẫn đến?
a)
Suy giảm môi trường.
b)
Suy thoái môi trường.
c)
Cạn kiệt tài nguyên.
d)
Ô nhiễm môi trường.
69.
Câu 71: Tác động thải các chất thải vào môi trường có xu hướng gì?
a)
Mở rộng và rất mạnh.
b)
Ổn định hoặc giảm bớt.
c)
Cải thiện giảm bớt đi.
d)
Các đáp án trên đều đúng.
70.
Câu 72: Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên có xu hướng gì?
a)
Mở rộng và rất mạnh.
b)
Ổn định hoặc giảm bớt.
c)
Cải thiện giảm bớt đi.
d)
Các đáp án trên đều đúng.
71.
Câu 73: Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường có xu hướng gì?
a)
Mở rộng và rất mạnh.
b)
Ổn định hoặc giảm bớt.
c)
Cải thiện giảm bớt đi.
d)
Các đáp án trên đều đúng.
72.
Câu 74: Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển?
a)
Là đối lập nhau theo kiểu loại trừ.
b)
Môi trường là địa bàn và đối tượng của phát triển, còn phát triển là nguyên nhân tạo nên những biến đổi môi trường.
c)
Phát triển chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu đến môi trường.
d)
Là mối quan hệ qua lại hai chiều và muốn có được sự phát triển bền vững thì phải có sự kết hợp hài hòa giữa phát triển và môi trường.