Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HÓA SINH] CHƯƠNG 3

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một protein được gọi là biến tính khi

a)

Được đưa về pH đẳng điện

b)

Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn

c)

Được bảo quản ở -20 độ C

d)

Được để trong tủ lạnh 0 độ C trong 2 giờ

e)

Được đưa vào bóng tối trong 2 giờ

2.

Chọn câu SAI:

a)

Cấu trúc bậc II của protein là sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định

b)

Cấu trúc bậc III của protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do liên kêst disulfid quyết định

c)

Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc II sắp xếp tương hỗ với nhau

d)

Liên kết disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc II của protein

e)

Xoắn collagen là một dạng cấu trúc bậc II của protein

3.

Chọn tập hợp đúng

  1. 1. Protein không bị tác dụng khi thay đổi khi thay đổi nhiệt độ, pH và bị bức xạ tử ngoại

  2. 2. Protein chứa các nhóm amin và carboxyl tự do bắt nguồn từ các nhóm gamma-carboxyl của acid glutamic và các nhóm epsilon-amino của lysin

  3. 3. Protein thể hiện tính chất của 1 dung dịch keo khi hòa tan trong nước

  4. 4. Protein khi thủy phân tạo ra các acid amin tự do và các đoạn polypeptid

  5. 5. Tính chất đặc biệt của các acid amin là hầu như tất cả chúng đều tạo liên kết peptid

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,3,5

e)

2,4,5

4.

Các yếu tố làm giảm tính tan của protein

a)

Khi nhiệt độ tăng trong khoảng 0 đến 40 độ C

b)

Khi pH môi trường càng xa pHi của protein

c)

Nồng độ muối trung tính thấp (hiện tượng salting in)

d)

Các dung dịch alcol, ceton, amonisulfat

e)

Không câu nào đúng

5.

Acid amin có chuỗi bên kị nước gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Ala

b)

Phe

c)

Lys

d)

Ile

e)

Trp

6.

Acid amin có chuỗi bên phân cực ở pH cơ thể gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Met

b)

Thr

c)

Ser

d)

Glu

e)

Cys

7.

Chất KHÔNG là acid amin

a)

Ornithin

b)

Citrulin

c)

Glutamat

d)

Collagen

e)

Lysin

8.

Chọn câu SAI về sự biến tính của protein

a)

Khi đưa pH môi trường về pH đẳng điện, protein sẽ bị biến tính

b)

Một protein được gọi là biến tính khi cấu trúc bậc 2,3,4 bị đảo lộn

c)

Có 2 loại: biến tính thuận nghịch và biến tính không thuận nghịch

d)

Các tác nhân có thể gây biến tính protein: acid, base, tia X,...

e)

Các acid amin và peptid đơn giản không bị biến tính

9.

Khi pH đẳng điện (pHi) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm

a)

acid amin sẽ tủa

b)

trong điện trường, acid amin di chuyển về phía cực âm

c)

acid amin hoạt động như một acid

d)

trong điện trường, acid amin không di chuyển

e)

acid amin chỉ tồn tại ở dạng cation

10.

Một protein có thể bị kết tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao. Nguyên nhân nào đưa tới tủa protein

a)

Do protein bị biến tính

b)

Do mất lớp áo nước

c)

Do sự trung hòa điện tích của các tiểu phân protein

d)

Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện

e)

Không câu trả lời nào ở trên là đúng

11.

Đặc tính nào sau đây thuộc loại protein sợi

  1. 1. Hình sợi dài, chiều dài lớn hơn đường kính hằng trăm lần

  2. 1. Không tan trong nước và tan trong dung dịch muối loãng

  3. 3. Thường cấu tạo bởi liên kết disulfid

  4. 4. Có tính bền vững và độ nhầy cao

  5. 5. Thuộc nhóm che chở và là yếu tố cơ bản của mô liên kết

  6. Chọn tập hợp đúng nhất

a)

1,2,4,5

b)

1,2,3,5

c)

1,3,4,5

d)

2,3,4,5

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

12.

Acid amin có chứa nhóm imin

a)

Valin

b)

Prolin

c)

Tyrosin

d)

Tryptophan

e)

Cystin

13.

Chất nào sau đây có bản chất là protein

a)

Cacbohydrat

b)

Vitamin

c)

Triglycerid

d)

Enzyme

e)

Không phải các chất trên

14.

Trong phương pháp điện di protein, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ

a)

Di chuyển về cực âm

b)

Không di chuyển

c)

Di chuyển về cực dương

d)

Tủa

e)

Tạo dạng lưỡng cực

15.

Trong phép điện di, các acid amin nào có pH đẳng điện nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì chúng sẽ

a)

Tủa

b)

Di chuyển về cực âm

c)

Di chuyển về cực dương

d)

Không di chuyển

e)

Tạo dạng lưỡng cực

16.

Acid amin nào sau đây có chứa nhóm -SH

a)

Cystein

b)

Treonin

c)

Cystin

d)

Histidin

e)

Methionin

17.

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt

a)

Tre

b)

Met

c)

Gly

d)

Val

e)

His

18.

Protein nào sau đây trong phân tử chứa H3PO4

a)

Siderophylin

b)

Seruloplasmin

c)

Chlorophyl

d)

Casein

e)

Ferritin

19.

Có 2 protein cần được tách bằng điện di có pHi lần lượt là 4 và 6. Hãy chọn một dung dịch pH nào sau đây để tách được tốt nhất 2 protein đó

a)

pH = 4

b)

pH = 5

c)

pH = 6

d)

pH = 7

e)

pH = 8

20.

Acid amin nào có chứa 1 cầu disulfid

a)

Cystein

b)

Lysin

c)

Cystin

d)

Methionin

21.

Keratin là

a)

Globulin

b)

Tripeptid

c)

Protein sợi

d)

Histon

e)

Protein cầu

22.

Phản ứng Millon là

a)

Phản ứng cho bởi tất cả acid amin

b)

Phản ứng cho bởi protein chứa tryptophan

c)

Phản ứng cho bởi protein có nhóm -SH tự do

d)

Phản ứng cho bởi protein có arginin

e)

Phản ứng cho bởi protein chứa tyrosin

23.

Globulin và albumin được coi là

a)

Protein sợi

b)

Protein biến tính

c)

Protein tạp

d)

Protein thuần

e)

Protein đột biến

24.

Hãy chọn tập hợp đúng cho những câu sau đây

  1. 1. Phản ứng biuret dương tính với tất cả các acid amin

  2. 2. Glutathion bao gồm acid glutamic, glycin và histidin

  3. 3. Dipeptit và Protein luôn luôn cho phản ứng biutey âm tính

  4. 4. Tripeptid và Protein luôn luôn cho phản ứng biuret dương tính

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,4

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Cả 4 câu đều đúng

25.

Chọn câu SAI:

a)

Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid

b)

Độ tan protein tăng khi nhiệt độ tăng, trên 40 độ C đa số protein sẽ mất tính vững bền, bắt đầu có sự biến tính

c)

Protein bị biến tính dễ tiêu hóa hơn

d)

Protein đang ở dạng hình cầu khi biến tính sẽ duỗi thẳng, các nhóm ưu nước sẽ chìa ra ngoài

e)

Enzym ribonuclease khi đun nóng và trong môi trường acid nó sẽ bị biến tính, nếu để ở nhiệt độ thường và pH = 7 nó sẽ trở lại dạng ban đầu

26.

Albumin có tính chất nào sau đây

a)

Là protein sợi

b)

Được thẩm tích nhanh so với muối

c)

Bị kết tủa bởi acid trichloacetic 30%

d)

Vững bền trong môi trường H2SO4 đậm đặc

e)

Kết tủa khi tác dụng với muối CuSO4

27.

Acid glutamic có pK1 = 2,2; pK2 = 4,04; pK3 = 9,7

Chọn tập hợp câu đúng

  1. 1. pHi của acid glutamic là 3,12

  2. 2. pHi của acid glutamic là 5,95

  3. 3. pHi của acid glutamic là 6,87

  4. 4. Khi cho chạy điện di với pH dung dịch đệm là 3,9 acid glutamic sẽ di chuyển về catod (-)

  5. 5. Khi cho chạy điện di với pH dung dịch đệm là 3,9, acid glutamic sẽ di chuyển về catod (+)

a)

1,5

b)

1,4

c)

2,4

d)

3,4

e)

3,5

28.

Một protein có thể bị kết tủa bởi hiện tượng diêm tích hay salting out, nguyên nhân là do

a)

Thay đổi cấu trúc protein

b)

Mất lớp áo nước

c)

Trung hòa điện tích của tiểu phân protein

d)

Do mất lớp áo nước song song với trung hòa điện tích của các tiểu phân protein

e)

Các câu trên đều sai

29.

Một acid amin chứa sulfur là

a)

Chondroitin sulfat

b)

Tryptophan

c)

Sulfinylpyruvic acid

d)

Homocystein

e)

Glutathion

30.

Chọn câu SAI:

a)

Ở pH đẳng điện các acid amin trung hòa về điện

b)

Protein dễ tủa trong môi trường có pH = pHi

c)

Trong phép điện di, người ta chọn pH của dung dịch đệm gần bằng pH đẳng điện của acid amin

d)

Trong môi trường dung dịch đệm có pH acid so với pHi của acid amin thì acid amin đó sẽ tích điện dương

e)

Ở pH đẳng điện, acid amin không di chuyển dưới ảnh hưởng của điện trường

31.

Những chất nào sau đây thuộc protein tạp

  1. 1. Glucoprotein

  2. 2. Albumin

  3. 3. Nucleoprotein

  4. 4. Chromoprotein

  5. 5. Histon

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

3,4,5

e)

Tất cả đều đúng

32.

Chọn tập hợp đúng:

  1. 1. Tất cả các nhóm amin trong các acid amin phản ứng với acid nitric tạo ra nitrogen phân tử

  2. 2. Các acid amin đều có thể phản ứng với ninhydrin tạo phức chất màu xanh tím

  3. 3. Các acid amin phản ứng với ninhydrin tạo ra NH3 và acid béo

  4. 4. Thủy phân từng phần protein tạo ra các acid amin và polypeptid

  5. 5. Nhóm carboxyl của các acid amin có thể biến đổi thành các dẫn xuất như ester, acid chlorid và amid

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,4

e)

3,5

33.

Những acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin không phân cực

a)

Tryptophan, valin, leucin, alanin

b)

Glycin, alanin, arginin, tryptophan

c)

Glycin, lysin, leucin, valin

d)

Leucin, acid aspartic, alanin, lysin

e)

Tất cả các câu trên đều sai

34.

Những chất nào sau đây thuộc loại protein thuần

  1. 1. Casein

  2. 2. Fibrinogen

  3. 3. Ferritin

  4. 4. Collagen

  5. 5. Chlorophyll

  6. Hãy chọn tập hợp đúng

a)

2,3

b)

1,3,5

c)

2,4

d)

2,4,5

e)

1,4,5

35.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các acid amin trung tính

a)

Glycin, alanin, acid aspartic, tyrosin

b)

Alanin, valin, lysin, leucin

c)

Alanin, acid glutamic, valin, threonin

d)

Methionin, isoleucin, threonin, serin

e)

Cystein, acid aspartic, valin, threonin

36.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mạch thẳng

a)

acid aspartic, glycin, valin, tyrosin

b)

alanin, glycin, threonin, histidin

c)

alanin, acid aspartic, arginin, threonin

d)

threonin, leucin, tryptophan, methionin

e)

valin, phenylalanin, leucin, serin

37.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin dị vòng

a)

Pro, His, Hypro, Try

b)

Try, Tyr, His, Lys

c)

Phe, His, Tre, Try

d)

Tyr, Try, Pro, His

e)

Pro, Phe, His, Hypro

38.

Phản ứng ninhydrin dùng để xác định

a)

acid amin có chứa nhóm -SH

b)

liên kết peptid

c)

acid amin

d)

cholesterol

e)

liên kết glucosid

39.

Cấu trúc bậc II của protein là

a)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotid

b)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid

c)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định

d)

Do các liên kết muối và liên kết disulfid quyết định

e)

Các câu trên đều sai

40.

Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là

a)

Do liên kết peptid quyết định

b)

Do liên kết disulfid quyết định

c)

Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau

d)

Do sự xoắn cuộn của chuỗi polypeptid

e)

Do sự xoắn đều đặn của 2 chuỗi polynucleotid

41.

Protein có thể bị biến tính bởi

a)

Các chất khử

b)

Các bức xạ có năng lượng cao

c)

Nhiệt độ cao

d)

Các ion kim loại nặng

e)

Tất cả đều đúng

42.

Tất cả protein:

  1. 1. Đều chứa carbon, hydrogen, oxygen và nitrogen

  2. 2. Chứa 14-20% nitrogen

  3. 3. Có thể bị thủy phân tạo ra acid amin tự do và polypeptid

  4. 4. Theo qui ước, đầu chứa acid amin thứ nhất là đầu N tận

  5. Chọn tập hợp đúng

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,4

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả 4 trường hợp trên đều đúng

43.

Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm

a)

Tre

b)

Lys

c)

Val

d)

Ile

e)

Met

44.

Ninhydrin là chất được dùng trong phản ứng định tính

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

17 alpha ketosteroid

d)

acid béo

e)

polysaccharid

45.

Phản ứng biuret dùng để

a)

Tìm tryptophan

b)

Tìm pentose

c)

Xác định sự có mặt của acid amin

d)

Định lượng cholesterol

e)

Xác định liên kết peptid

46.

Ký hiệu ghi: D-lysin +13,5 phải đọc thế nào là đúng nhất

a)

Chất tả triền lysin

b)

Làm lệch ánh sáng phân cự 1 góc 13,5 độ

c)

CHất hữu triền lysin

d)

Chất hữu triền D-lysin làm lệch ánh sáng phân cực qua phải 1 góc 13,5 độ

e)

Tất cả các cách đọc trên đều sai

47.

Chất KHÔNG là acid amin

a)

Ormithin

b)

Citrulin

c)

Glutamat

d)

Collagen

e)

Lysin

48.

Áp suất keo trong lòng mạch:

a)

Là áp suất thủy tĩnh tạo bởi protein

b)

Thấp hơn ở đầu mao tĩnh mạch

c)

Cao hơn ở đầu mao động mạch

d)

Bằng 0 ở mao mạch

e)

Có tác dụng hút nước vào lòng mạch

49.

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc bậc III của protein là

a)

Hydro

b)

Peptid

c)

Amid

d)

Glycosid

e)

Disulfid

50.

Chọn câu đúng về peptid và liên kết peptid

a)

Peptid gồm 2 từ hoặc nhiều hơn các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết peptid

b)

Để xác định liên kết peptid người ta dùng phản ứng màu biuret

c)

Các chất như glutathion, glucagon, insulin, bradykinin đều là các peptid

d)

Bản chất của liên kết peptid là liên kết amid

e)

Tất cả đều đúng

51.

Cystin được tìm thấy nhiều nhất trong:

a)

Melanin

b)

Chondroitin sulfat

c)

Myosin

d)

Keratin

e)

Collagen

52.

Tại pH môi trường pH đẳng điện

a)

Nồng độ acid amin ở dạng ion lưỡng cực đạt tối thiểu

b)

Nồng độ acid amin ở dạng ion âm hoặc ion dưỡng đạt tối đa

c)

Nồng độ ion dương và âm có thể khác nhau tùy từng loại acid amin

d)

Acid amin có tính tan thấp nhất

e)

Tổng điện tích các ion khác 0

53.

Peptid kháng sinh

a)

Glutathion

b)

Beta alanin

c)

Albumin huyết tương

d)

Globulin

e)

Gramicidin S

54.

Các acid amin có tĩnh lưỡng tính bởi vì đôi khi chúng có 2 nhóm carboxyl hoặc 2 nhóm amin

a)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1

b)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Cả 2 vế đều sai

55.

Một acid amin có thể được phát hiện bằng phản ứng ninhydrin bởi vì ninhydrin chỉ tác dụng với acid amin tự do

a)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1

b)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

e)

Cả 2 vế đều sai

56.

Tại điểm đẳng điện pHi, các acid amin không di chuyển trong điện trường bởi vì cac acid amin trung hòa về điện

a)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1

b)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

e)

Cả 2 vế đều sai

57.

Những peptid chứa acid amin vòng không có hoặt tính sinh học bởi vì nó không bao giờ chứa những nhóm ion hóa được

a)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1

b)

Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

e)

Cả 2 vế đều sai

58.

Tiền chất của acid pantothenic

a)

Myoglobin

b)

β-Alanin

c)

5-Hydroxylysin

d)

Monoiodo-tyrosin

e)

γ-Aminobutyric acid (GABA)

59.

Chất có cấu trúc bậc III tìm thấy trong protein cơ của loài cá voi

a)

Myoglobin

b)

β-Alanin

c)

5-Hydroxylysin

d)

Monoiodo-tyrosin

e)

γ-Aminobutyric acid (GABA)

60.

Chỉ được tìm thấy trong collagen

a)

Myoglobin

b)

β-Alanin

c)

5-Hydroxylysin

d)

Monoiodo-tyrosin

e)

γ-Aminobutyric acid (GABA)

61.

Có hoạt tính kích thích tố trong tuyến giáp trạng

a)

Myoglobin

b)

β-Alanin

c)

5-Hydroxylysin

d)

Monoiodo-tyrosin

e)

γ-Aminobutyric acid (GABA)

62.

Tìm thấy ở não và là gian chất của luồng thần kinh

a)

Myoglobin

b)

β-Alanin

c)

5-Hydroxylysin

d)

Monoiodo-tyrosin

e)

γ-Aminobutyric acid (GABA)

63.

Được dùng thử nghiệm tryptophan có trong các protein

a)

Phản ứng Sakaguchi

b)

Phản ứng Millon

c)

Phản ứng Adamkewich

d)

Phản ứng tạo sulfur chì

e)

Phản ứng Biuret

64.

Phản ứng được tạo ra bởi protein chứa arginin

a)

Phản ứng Sakaguchi

b)

Phản ứng Millon

c)

Phản ứng Adamkewich

d)

Phản ứng tạo sulfur chì

e)

Phản ứng Biuret

65.

Được tạo ra bởi protein chứa tyrosin

a)

Phản ứng Sakaguchi

b)

Phản ứng Millon

c)

Phản ứng Adamkewich

d)

Phản ứng tạo sulfur chì

e)

Phản ứng Biuret

66.

Được tạo ra bởi protein chứa nhóm -SH tự do

a)

Phản ứng Sakaguchi

b)

Phản ứng Millon

c)

Phản ứng Adamkewich

d)

Phản ứng tạo sulfur chì

e)

Phản ứng Biuret

67.

Được dùng xác định polypeptid và protein

a)

Phản ứng Sakaguchi

b)

Phản ứng Millon

c)

Phản ứng Adamkewich

d)

Phản ứng tạo sulfur chì

e)

Phản ứng Biuret

68.

Acid amin có nhóm -NH2 gắn vào carbon beta

a)

Glutathion

b)

Beta alanin

c)

Albumin huyết tương

d)

Globulin

e)

Gramicidin S

69.

Kết tủa trong dung dịch amonisulfat bão hòa

a)

Glutathion

b)

Beta alanin

c)

Albumin huyết tương

d)

Globulin

e)

Gramicidin S

70.

Kết tủa trong dung dịch amonisulfat 50% bão hòa

a)

Glutathion

b)

Beta alanin

c)

Albumin huyết tương

d)

Globulin

e)

Gramicidin S

71.

Phản ứng biuret dương tính

a)

Glutathion

b)

Beta alanin

c)

Albumin huyết tương

d)

Globulin

e)

Gramicidin S

72.

Công thức này là:

a)

His

b)

Phe

c)

Tyr

d)

Try

e)

Pro

73.

Công thức này là:

a)

Lys

b)

Leu

c)

Val

d)

Arg

e)

Ile

74.

Công thức này là:

a)

Cystein

b)

Cystin

c)

Arginin

d)

Methionin

e)

Treonin

75.

Công thức này là:

a)

Acid glutamic

b)

Glutamin

c)

Lysin

d)

Arginin

e)

Asparagin