NEW
Font size
WorksheetsPhân loại thực vật
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Thực vật bậc nào mà cơ thể đã phân hóa thành rễ, thân, lá, có diệp lục
Thực vật bậc cao
Thực vật bậc trung
Tất cả đều đúng
Thực vật bậc thấp
Ngành nào sau đây không có mạch
Ngành Ngọc lan
Ngành thông
Ngành rêu
Ngành quyết
Ngành nào trong thực vật bậc cao đã có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa nhưng chưa sinh sản bằng hoa do đó chưa có hạt
Ngành ngọc lan
Ngành rêu
Ngành thông
Ngành quyết
Các ngành của thực vật bậc thấp, ngoại trừ
Ngành vi khuẩn
Ngành rêu
Ngành tảo
Ngành nấm
Ngành nào trong thực vật bậc cao chỉ mới có thân, lá và rễ giả (lông hút), chưa có rễ thật và mạch dẫn nhựa, chưa sinh sản bằng hoa
Ngành ngọc lan
Ngành rêu
Ngành thông
Ngành quyết
Ngành nào sau đây có hoa
Ngành vi khuẩn
Ngành rêu
Ngành thông
Ngành quyết
Ngành nào trong thực vật bậc cao có rễ, thân, lá, có mạch dẫn nhựa, sinh sản bằng hoa, quả, hạt được bảo vệ trong một quả khép kín
Ngành ngọc lan
Ngành rêu
Ngành thông
Ngành quyết
Ngành nào sau đây có mạch
Ngành vi khuẩn
Ngành rêu
Ngành thông
Ngành nấm
Thực vật bậc nào cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào chưa phân hóa thành rễ, thân, lá tạo thành 1 khối gọi là tản
Thực vật bậc cao
Thực vật bậc trung
Tất cả đều đúng
Thực vật bậc thấp
Ngành nào sau đây có mạch
Ngành vi khuẩn
Ngành rêu
Ngành Ngọc lan
Ngành nấm
Ngành nào sau đây không có mạch
Ngành vi khuẩn
Ngành thông
Ngành Ngọc lan
Ngành quyết
Ngành nào trong thực vật bậc cao có rễ, thân, lá, có mạch dẫn nhựa, sinh sản bằng hoa, quả, hạt nhưng hạt còn nằm trần trên các lá noãn mở
Ngành ngọc lan
Ngành thông
Ngành rêu
Ngành quyết
Ngành nào sau đây có hoa
Ngành ngọc lan
Ngành vi khuẩn
Ngành rêu
Ngành quyết
Ngành nào sau đây có mạch
Ngành nấm
Ngành vi khuẩn
Ngành rêu
Ngành quyết
Các ngành của thực vật bậc cao, ngoại trừ
Ngành nấm
Ngành thông
Ngành rêu
Ngành quyết
Nhiều họ gần nhau hợp thành một…
Giới
Bộ
Ngành
Lớp
Các cây trong họ Ranunculaceae
Ô đầu – phụ tử, hoàng liên chân gà
Ô đầu – phụ tử, hà thủ ô đỏ
Ô đầu – phụ tử, sung, chút chít
Ô đầu – phụ tử, rau răm
Các cây trong họ Polygonaceae
Hà thủ ô đỏ, rau răm, sung
Hà thủ ô đỏ, đại hoàng, rau răm, sung
Hà thủ ô đỏ, đại hoàng, rau răm, chút chít
Hà thủ ô đỏ, đại hoàng, rau răm, quế
Tên khoa học của mỗi loài cây được gọi bằng 2 tên Latinh, tên thứ nhất là tên... viết chữ ... ở đầu
Tên chi – chữ hoa
Tên chi — chữ thường
Tên loài — chữ hoa
Tên loài — chữ thường
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân cỏ, sống dai nhờ thân rễ, hành, củ, lá đơn mọc cách, không có cuống, hình dải, gân song song, hoa tụ thành chùm, xim, đều, lưỡng phái, ba lá noãn tạo bầu hạ 3 ô, quả nang, mập
Zingiberaceae
Poaceae
Asteraceae
Liliaceae
Các cây trong họ Malvaceae
Cối xay, sâm bố chính
Sâm bố chính, mù u
Cối xay, thầu dầu
Sâm bố chính, thầu dầu
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân gỗ, hoa đều, đơn phái hay lưỡng phái mãu 4 hay 5, cánh hoa dễ rụng, nhiều nhị rời dính thành bó, nhụy có số noãn bằng số ô, quả mọng, nhân cứng hay nang, hạt có áo hạt, không có nội nhũ, có ống tiết nhựa
Malvaceae
Papaveraceae
Euphorbiaceae
Clusiaceae
Tên họ có đuôi từ gì
-ales
-aceae
-phyta
-opsida
Họ nào sau đây có đặc điểm: cây to hay nhỏ có khi dây leo, thường có gai, lá mọc cách kéo lông chim 1-2 lần, chẵn hay lẻ, lá kèm có thể biến thành gai, lá kép có khi thu nhỏ thành vòi cuốn, hoa chùm, không đều, lưỡng phái, mẫu 5, 1 lá noãn tạo thành bầu thượng 1 ô, rễ có nốt chứa vi khuẩn cộng sinh, quả loại đậu
Myrtaceae
Fabaceae
Mimosaceae
Rutaceae
Nhiều chi gần nhau hợp thành một…
Bộ
Họ
Lớp
Ngành
Các cây trong họ Euphorbiaceae
Cỏ sữa lá nhỏ, mù u
Thầu dầu, cỏ sữa lá nhỏ
Thầu dầu, mù u
Thầu dầu, cối xay
Họ nào sau đây có đặc điểm: hoa chùm, gié, xim hay chén trong chứa 1 hoa cái trần, hoa đực thu hẹp còn 1 nhị, rời nhau thành 5 dãy nằm trước mặt lá bắc, xếp theo xim hình đinh ốc, hoa đều, đơn phái, mẫu 5, quả nang tự mở thành 3 mảnh vỏ, quả mọng hay nhân cứng
Clusiaceae
Euphorbiaceae
Papaveraceae
Malvaceae
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân cỏ hay mộc, có mủ trắng, độc, hoa xim có thể tụ thành chùm, đầu, lưỡng phái, mẫu 5, 5 lá đài dính nhau phía dưới thành ống, 5 cánh hoa dính nhau phía dưới thành ống trên xòe 5 tai, tiền khai vặn, 2 lá noãn tạo thành bầu 2 ô, quả 2 quả đại, quả hạch hay mọng, hạt có nội nhũ, nhũ quản thật cho ra 1 nhũ dịch thường có màu trắng
Apocynaceae
Apiaceae
Solanaceae
Araliaceae
Tên lớp phụ có đuôi từ gì
-idea
-phyta
-opsida
-ales
Các cây trong họ Solanaceae
Cà độc dược, cà chua, thông thiên
Cà độc dược, trúc đào
Cà độc dược, cà chua, trúc đào
Cà độc dược, cà chua, ớt
Tên ngành có đuôi từ gì
-phyta
-aceae
-opsida
-ales
Tên gì lấy tên giống chính và thêm đuôi -aceae
Tên bộ
Tên họ
Tên lớp
Tên ngành
Tên khoa học của mỗi loài cây được gọi bằng 2 tên Latinh, tên thứ nhất là tên…, viết chữ … ở đầu
Tên chi – chữ hoa
Tên loài – chữ hoa
Tên chi – chữ thường
Tên loài – chữ thường
Chọn ý sai
Liliaceae – họ hành
Fabaceae – họ cúc
Zingiberaceae – họ gừng
Rubiaceae – họ cà phê
Tất cả các ngành hợp thành ..?
Họ
Lớp
Bộ
Giới
Nhiều bộ gần nhau hợp thành một…
Họ
Lớp
Ngành
Giới
Các cây trong họ Fabaceae
Vông nem, hòe, cam thảo
Trinh nữ, keo giậu, cam thảo
Hòe, trinh nữ, cam thảo
Vông nem, trinh nữ, còng
. Họ nào sau đây có đặc điểm: có lá kèm tồn tại tạo thành bao, cụm hoa xim hoặc đuôi sóc hoặc đầu, hoa luôn luôn đơn phái, 4-5 lá đài rời hay dính nhau ở đáy, không có cánh hoa, số nhị bằng lá đài, bầu thượng một ô (một lá noãn), quả bế hợp thành quả phức
Moraceae
Lauraceae
Ranunculaceae
Polygonaceae
Đơn vị phân loại nào là đơn vị cơ bản trong hệ thống phân loại?
Chi
Loài
Họ
Bộ
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân và cành vuông, cây có mùi thơm. Lá đơn, mọc đối chéo chữ thập, nguyên hoặc có răng cưa, hoa xim đa dạng, xim co xếp thànhh vòng giả khít tạo thành gié giả, hoa không đều lưỡng phái mẫu 5, 2 lá noãn, bầu thượng 2 ô
Rubiaceae
Asteraceae
Lamiaceae
Srophulariaceae
Họ nào sau đây có đặc điểm: hoa mọc riêng lẻ hay chùm xim, to đều, lưỡng phái, có đài phụ, 5 đài, 5 cánh hoa rời, bộ nhị một bó, bao phấn 1 ô, hạt phấn có gai, bộ nhụy 5, 3 – 5 lá noãn
Malvaceae
Clusiaceae
Papaveraceae
Euphorbiaceae
Các cây trong họ Poaceae
Ý dĩ, cỏ tranh, gừng, địa liền
Ý dĩ, cỏ tranh, sả, ngô
Cỏ tranh, gừng, địa liền
Gừng, địa liền, ngải cứu
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân cỏ, lá có phiến thuôn dài, đầu bẹ lá có lưỡi nhỏ, bẹ nguyên hoặc xếp khít, hoa gié hay chùm, không đều, lưỡng phái, mẫu 3, ba lá noãn tạo bầu hạ 3 ô, quả nang
Asteraceae
Zingiberaceae
Poaceae
Liliaceae
Các cây trong họ Moraceae
Dâu tằm, hà thủ ô đỏ
Dâu tằm, rau răm
Tất cả đều đúng
Dầu tằm, sung
Tên bộ có đuôi từ gì
-aceae
-phyta
-opsida
-ales
Tên gì lấy tên họ chính, thay đuôi từ aceae bằng đuôi từ -ales
Tên lớp
Tên họ
Tên bộ
Tên ngành
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân cây có mùi thơm, gân lá lông chim 2 bên gân nổi rõ, hoa lưỡng phái mẫu 3, bộ nhị 4 vòng, mỗi vòng có 3 nhị, bao phấn 4 ô phấn nhỏ chồng lên nhau 2 cái một, mỗi ô phấn mở bằng 1 nắp bật lên
Ranunculaceae
Lauraceae
Polygonaceae
Moraceae
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân cây to, dây leo, cỏ, nhiều loại có gai, lá kép lông chim, đôi khi 2-3 lần kép, lá kèm mỏng hoặc biến thành gai, hoa gié hay đầu, đều, lưỡng phái, mẫu 5, đôi khi vô cánh, 1 lá noãn tạo bầu thượng 1 ô, quả loại đậu, có thể thẳng hoặc cong
Fabaceae
Rutaceae
Myrtaceae
Mimosaceae
Chữ viết tắt sau cùng trong tên khoa học của cây là tên …
Tên họ
Tên chi
Tên tác giả đã đặt tên đó cho cây
Tên loài
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân khí sinh là thân rạ đặc ở mắt, rỗng ở lóng, không phân nhánh tạo thành bụi, lá mọc ở mắt, không cuống, bẹ lá rất phát triển tạo thành ống ôm gần trọn thân, phiến lá hình dải, gân lá song song, có lưỡi nhỏ, bìa lá bén, hoa dạng gié, hoa trần, lưỡng phái mọc ở nách trấu dưới, 2 lá noãn hợp thành bầu thượng 1 ô, quả dĩnh
Poaceae
Liliaceae
Zingiberaceae
Asteraceae
Các cây thuộc họ Mimosaceae
Trinh nữ, vông nem, hòe
Trinh nữ, còng, keo bông vàng
Vông nem, hòe, còng
Vông nem, hòe, keo bông vàng
Họ nào sau đây có đặc điểm: Thân cỏ, đôi khi dây leo, rễ phồng lên thành củ, có bẹ chìa, hoa vô cánh, đều, lưỡng phái, quả bế, có 3 cạnh
Polygonaceae
Lauraceae
Ranunculaceae
Moraceae
Các cây trong họ Lauraceae
Long não, quế
Long não, sung
Quế, ô đầu – phụ tử
Quế, dâu tằm
Các cây trong họ Rutaceae
Cam, bưởi, quýt, keo bông vàng
Bưởi, quýt, keo bông vàng
Cam, bưởi, quýt, nguyệt quới
Nguyệt quới, keo bông vàng, tràm
Họ nào sau đây có đặc điểm: lá mọc cách, gân lá lông chim, phiến lá có thùy lông chim hay chân vịt, có hiện tượng lôi cuốn lá, hoa mọc riêng lẻ hay tụ thành xim, 2 lá noãn đặt xéo so với mặt phẳng trước sau của hoa, bầu thượng 2 ô, quả mọng hoặc nang, hạt có nội nhũ:
Apiaceae
Apocynaceae
Araliaceae
Solanaceae
Nhiều loài gần nhau hợp thành một…:
Bộ
Chi
Họ
Ngành
Điều nào không đúng về loài:
Nhiều loài hợp thành bộ
Có cùng 1 hình thái di truyền, có quá trình phát triển từ tổ tiên chung và giống nhau về cấu tạo và hình thái
Gồm nhiều cá thể có họ hàng với nhau
Là đơn vị cơ bản trong hệ thống phân loại
Các cây trong họ Papaveraceae:
Thuốc phiện, thầu dầu
Thuốc phiện, măng cụt
Thuốc phiện, mùi cua
Họ nào sau đây có đặc điểm: Rễ phù thành củ, bẹ lá phát triển, hoa lưỡng phái, đế hoa lồi, kiểu vòng xoắn, nhiều nhị xếp xoắn ốc, nhiều lá noãn đính xoắn ốc rời, quả đại hay bế hợp thành quả tụ:
Ranunculaceae
Polygonaceae
Moraceae
Lauraceae
Các cây trong họ Araliaceae:
Dừa cạn, thông thiên
Rau má, bạch chỉ
Nhân sâm, rau má
Nhân sâm, tam thất
Họ nào sau đây có đặc điểm: thân mộc, nhiều loài có gai, lá kép lông chim, không có lá kèm, phiến lá có túi tiết tinh dầu, hoa đều, lưỡng phái, mãu 5, đĩa mật ở dưới bầu, giữa nhị và nhụy, quả là sự kết hợp của nhiều quả đại, là quả mọng đặc biệt, vỏ ngoài có túi tiết tinh dầu:
Rutaceae
Mimosaceae
Fabaceae
Myrtaceae
Các cây trong họ Apocynaceae:
Trúc đào, thông thiên
Nhân sâm, trúc đào
Trúc đào, cà độc dược
Cà độc dược, cà chua
