wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bh ot 3

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

2.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH3.

3.

Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H33COONa và etanol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

4.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

5.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

CH3OH.

d)

HCOOH.

6.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

HCOOCH3

7.

Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng trùng hợp.

c)

phản ứng este hóa.

d)

phản ứng xà phòng hóa.

8.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

9.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

10.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

11.

Triolein không phản ứng với

a)

H2 (Ni, to).

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2.

12.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

13.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

6

b)

5.

c)

4.

d)

12.

14.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

16.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

18.

Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi khí H2 nung nóng tạo kim loại tương ứng

a)

CaO

b)

CuO

c)

Na2O

d)

Al2O3

19.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

20.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

21.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

22.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

23.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

24.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

25.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

26.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

27.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

28.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

29.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

30.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

31.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

32.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

33.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

34.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

35.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

36.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

37.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

38.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

39.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

40.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

41.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

42.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

43.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

44.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

45.

Kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. M là      

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

46.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

47.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

48.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

49.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, Fe, Al, Mg.         

c)

CuO, Fe3O4, Al, Mg.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

50.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

   (1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

  (3) và (4).

51.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

52.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

53.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

54.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

55.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

56.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

57.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

58.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

59.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

60.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

61.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

62.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.