wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu đại cương 1

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

chú trọng vào hình thái, cấu trúc các cơ quan vận động là

a)

giải phẫu học y học

b)

giải phẫu học nhân trắc học

c)

giải phẫu học nhân chủng học

d)

giải phẫu học thể dục thể thao

2.

nghiên cứu về quy luật tiến hóa từ động vật lên loài người là lĩnh vực của ngành

a)

giải phẫu học y học

b)

giải phẫu học nhân trắc học

c)

giải phẫu học nhân chủng học

d)

giải phẫu học so sánh

3.

xương bướm được lấy tên theo

a)

các vật có trong tự nhiên

b)

dạng hình học

c)

theo chức năng

d)

nguyên tắc nông sâu

4.

cơ khép ngón cái được lấy tên theo

a)

các vật có trong tự nhiên

b)

dạng hình học

c)

theo chức năng

d)

nguyên tắc nông sâu

5.

cơ tứ đầu đùi được lấy tên theo

a)

các vật có trong tự nhiên

b)

dạng hình học

c)

theo chức năng

d)

nguyên tắc nông sâu

6.

mặt phẳng trán hay còn được gọi là

a)

mặt phẳng đứng dọc

b)

mặt phẳng đứng ngang

c)

mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

mặt phẳng ngang

7.

để phân biệt trên dưới, ta dùng

a)

mặt phẳng đứng dọc

b)

mặt phẳng đứng ngang

c)

mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

mặt phẳng ngang

8.

để phân biệt trước sau, ta dùng

a)

mặt phẳng đứng dọc

b)

mặt phẳng đứng ngang

c)

mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

mặt phẳng ngang

9.

để phân biệt trong ngoài, ta dùng

a)

mặt phẳng đứng dọc

b)

mặt phẳng đứng ngang

c)

mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

mặt phẳng ngang

10.

mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

song song với mặt phẳng trán

b)

chia cơ thể thành hai nửa phải và trái

c)

là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

d)

song song với mặt đất

11.

mặt phẳng trán

a)

chia cơ thể thành hai phần trên và dưới

b)

chia cơ thể thành hai phần trước và sau

c)

là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

d)

là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc

12.

nhận xét SAI về mặt phẳng ngang

a)

Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc

b)

song song với mặt đất

c)

chia cơ thể thành hai phần trên và dưới

d)

song song với mặt phẳng đứng ngang

13.

nhận xét SAI về mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

đi qua đường giữa cơ thể

b)

vuông góc với mặt đất và mặt phẳng ngang

c)

có nhiều mặt phẳng đứng dọc giữa song song nhau

d)

vuông góc với mặt phẳng đứng ngang

14.

động tác nào sau đây đưa một chi ra xa đường giữa cơ thể

a)

sấp

b)

khép

c)

dạng

d)

ngửa

15.

bạch huyết bụng bên phải sẽ đổ về

a)

TM cảnh phải

b)

TM dưới đòn phải

c)

hội lưu TM phải

d)

TM cảnh phải và TM dưới dòn phải

16.

bệnh nhân nam, 30 tuổi, chấn thương bàn chân phải do tai nạn giao thông. Sau một ngày bàn chân phù nề, sưng to. Trong trường hợp này, bạch cầu sẽ được huy động đến bám ở

a)

Tĩnh mạch

b)

tiểu tĩnh mạch

c)

động mạch vào cơ quan

d)

tiểu động mạch

17.

thành mỏng, chỉ gồm một lớp biểu mô là miêu tả của

a)

mạch bạch huyết

b)

tiểu động mạch

c)

mạch vành

d)

mao mạch

18.

động mạch có thành gồm ​ (a)   lớp, lòng (b)   tĩnh mạch, dẫn máu từ tim với vận tốc và áp lực cao

Choose from the below words
3
hẹp hơn
4
rộng hơn
19.

phương tiện nào sau đây được cho là lý tưởng nhất để học giải phẫu

a)

xác

b)

mô hình

c)

atlas

d)

phần mềm

20.

cấu trúc nào sau đây được đặt tên KHÔNG dựa vào chức năng

a)

cơ tam đối ngón cái

b)

cơ dạng ngón tay dài

c)

cơ gấp các ngón sâu

d)

cơ tam đầu cánh tay

21.

cơ ức đòn chũm được đặt tên dựa vào

a)

hướng của các thớ cơ

b)

kích thước cơ

c)

vị trí cơ

d)

nguyên ủy và bán tận

22.

khớp nào sau đây được xếp vào nhóm khớp bán động

a)

khớp thái dương hàm

b)

khớp gối

c)

khớp cổ tay

d)

khớp vai

23.

khớp nào sau đây là khớp bản lề

a)

khớp giữa các xương sọ

b)

khớp giữa xương cánh tay và xương cẳng tay

c)

khớp giữa hai xương chậu

d)

khớp giữa xương chậu và xương cùng

24.

một cơ ở vùng bụng có các thớ cơ chạy vuông góc với đường giữa là

a)

cơ dọc bụng

b)

cơ ngang bụng

c)

cơ chéo bụng

d)

cơ thẳng bụng

25.

xương nào sau đây được xem là xương trục

a)

xương ức

b)

xương đòn

c)

xương đùi

d)

xương chậu

26.

mao mạch dạng xuyên thấu được tìm thấy nhiều nhất ở

a)

ruột non

b)

gan

c)

d)

dạ dày

27.

khớp nào sau đây có khoang hoạt dịch

a)

khớp giữa xương ức và sụn sườn

b)

khớp giữa hai xương sọ

c)

khớp giữa cán và thân xương ức

d)

khớp giữa xương vai và xương cánh tay

28.

trường hợp nào sau đây là sự co cơ vân không theo ý muốn?

a)

run khi lạnh

b)

cố gắng hít sâu

c)

chạy bộ

d)

nhăn trán

29.

tạng nào sau đây hoàn toàn KHÔNG phải tạng sau phúc mạc

a)

dạ dày

b)

thận

c)

bàng quang

d)

tụy

30.

thành phần nào sau đây thuộc phúc mạc tạng

a)

niêm mạc và thanh mạc

b)

mạc nối và mạc treo

c)

mạc nối vào thanh mạc

d)

mạc treo và thanh mạc

31.

KHÔNG đúng về shunt mạch máu

a)

nối giữa động mạch và động mạch

b)

nối giữa động mạch và tĩnh mạch

c)

nối giữa tĩnh mạch và tĩnh mạch

d)

nối giữa mao mạch và mao mạch

32.

hiện tượng nào sau đây KHÔNG sảy ra trong quá trình lành xương

a)

hiện tượng viêm

b)

hiện tượng hình thành collagen

c)

hình thành khối máu tụ

d)

mô xương xốp thay thế mô xương đặc

33.

Tạng nào sau đây KHÔNG nằm dưới đường cung

a)

kết tràng

b)

trực tràng

c)

bàng quang

d)

tử cung

34.

thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc khớp hoạt dịch

a)

dây chằng

b)

bao khớp

c)

bao gân

d)

túi hoạt dịch

35.

dịch khớp có lẫn máu với các hạt mỡ thường gặp trong

a)

gãy xương gần khớp

b)

viêm khớp dạng thấp

c)

viêm khớp nhiễm trùng

d)

gãy xương gần khớp và viêm khớp nhiễm trùng

36.

dịch khớp đục và có màu vàng thường gặp trong

a)

gãy xương gần khớp

b)

viêm khớp dạng thấp

c)

viêm khớp nhiễm trùng

d)

gãy xương gần khớp và viêm khớp nhiễm trùng

37.

chấn thương nào sau đây nếu nhẹ có thể tự lành

a)

rách ở khớp màng gian cốt

b)

vỡ đĩa sụn khớp

c)

đứt dây chằng

d)

rách bao gân

38.

theo cấu trúc, khớp giữa các thân đốt sống là

a)

khớp hoạt dịch

b)

khớp động

c)

khớp bất động

d)

khớp bán động

39.

về chức năng, khớp sợi là

a)

khớp động

b)

khớp bán động

c)

khớp bất động

d)

bán động và bất động

40.

tính chất cơ bản của cơ

a)

cử động

b)

co rút

c)

bám xương

d)

tất cả đều đúng

41.

điền vào chỗ trống :"động mạch đi vào ​ (a)   của cơ và ​ (b)   , cấp máu cho cơ theo ​ (c)   dạng

Choose from the below words
mặt sâu
phân thành nhiều nhánh
5
mặt nông
6
gộp thành nhánh lớn hơn
42.

cơ ở 1/3 đầu trên thực quản được phân loại

a)

cơ tự ý

b)

cơ không tự ý

c)

không phân loại nào kể trên

d)

tùy trường hợp có phân loại khác nhau

43.

cơ được cấp máu bởi nhiều mạch máu nhỏ thuộc dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

44.

cân trên sọ là cân giữa

a)

xương đỉnh và xương chẩm

b)

xương đỉnh và xương trán

c)

xương đỉnh và xương thái dương

d)

xương trán và xương chẩm

45.

cơ nào sau đây có kiểu chi phối thần kinh khác các cơ còn lại

a)

cơ vùng mặt

b)

cơ vùng thân

c)

cơ chi trên

d)

cơ chi dưới

46.

mạc dưới da là

a)

mạc nông

b)

mạc sâu

c)

mạc bọc cơ

d)

mạc treo

47.

cân là

a)

bụng cơ vùng đầu

b)

gân dẹt của cơ rộng

c)

gân bám xa của cơ vùng đầu

d)

vùng tiếp giáp giữa 2 gân dẹt

48.

theo kiểu chi phối thần kinh, người ta chia cơ ra làm bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

49.

cơ nào sau đây hình thoi

a)

cơ căng mạc đùi

b)

cơ nhị đầu

c)

cơ mông lớn

d)

cơ delta

50.

xương sườn là

a)

xương dài

b)

xương dẹt

c)

xương vô định hình

d)

xương ngắn

51.

cơ dài nhất cơ thể là cơ

a)

may

b)

bịt trong

c)

bụng đùi

d)

bịt ngoài

52.

thần kinh đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu là

a)

TK nách

b)

TK trụ

c)

TK quay

d)

TK cơ bì

53.

thành phần nào đi trong rãnh nhị đầu trong

a)

TK giữa nền

b)

TK giữa

c)

ĐM trụ trên

d)

tất cả đều đúng

54.

cơ nào thuộc vùng cánh tay sau

a)

cơ nhị đầu

b)

cơ quạ

c)

cơ cánh tay

d)

cơ tam đầu

55.

cơ nào KHÔNG thuộc vùng vai

a)

cơ delta

b)

cơ dưới gai

c)

cơ tròn lớn

d)

cơ dưới đòn

56.

xương bánh chè thuộc loại

a)

xương dẹt

b)

xương vô định hình

c)

xương ngắn

d)

tất cả đều sai

57.

xương nào KHÔNG cùng hàng với các xương còn lại

a)

xương cả

b)

xương thuyền

c)

xương tháp

d)

xương đậu

58.

xương dài nhất của chi trên là

a)

xương cánh tay

b)

xương trụ

c)

xương quay

d)

không có đáp án

59.

có bao nhiêu đốt sống cổ?

a)

7

b)

12

c)

5

d)

8

60.

khối xương cổ-bàn tay có bao nhiêu xương?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28