Font size
WorksheetsCâu hỏi về mạch điện
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Kết cấu hình học của mạch điện bao gồm:
Các nút, các nhánh.
Các nhánh, các vòng.
Các vòng, các nút.
Các nhánh, các nút, các vòng.
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Trong mạch điện, nút là nơi...:
Giao nhau của các nhánh.
Giao nhau của 2 nhánh trở lên.
Giao nhau của 3 nhánh trở lên.
Tập hợp các thiết bị nối tiếp với nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua
Chọn từ ghép đúng cho phát biểu sau: Vòng là ………….khép kín qua các nhánh của mạch điện:
Lối đi.
Hướng đi.
Cách đi.
Phương đi.
Tìm đáp án sai cho phát biểu sau: "Hiện tượng năng lượng của các phần tử lý tưởng R, L, C"?
Điện trở R tích luỹ điện năng.
Điện trở R nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.
Điện dung C tích luỹ năng lượng điện trường.
Điện cảm L tích luỹ năng lượng từ trường.
Chọn phát biểu đúng về định luật Kirchhoff 1?
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng nhau.
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng 0.
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các sức điện động
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: trong mạch điện, nhánh là:
Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc song song với nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua.
Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc nối tiêp với nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua.
Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc song song với nhau trong đó có cùng điện áp.
Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc nối tiêp với nhau trong đó có cùng điện áp.
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Mạch điện là:
Tập hợp các thiết bị điện được nối với nhau bằng các dây dẫn thành những vòng kín và có cùng điện áp
Tập hợp các thiết bị phát ra điện năng
Tập hợp các thiết bị điện được nối với nhau bằng các dây dẫn thành những vòng kín trong đó có dòng điện đi qua.
Tập hợp các thiết bị tiêu thụ điện năng.
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Mô hình hình học của mạch điện gồm các phần tử:
Nguồn điện áp u(t), nguồn dòng điện j(t).
Nguồn dòng điện j(t), điện trở R, điện cảm L.
Nguồn điện áp u(t), điện cảm L, điện dung C.
Nguồn điện, phụ tải, dây dẫn theo quy ước.
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Điện trở R đặc trưng cho?
Hiện tượng tích lũy năng lượng điện trường
Hiện tượng tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt năng của Một phần tử
Hiện tượng tích lũy năng lượng từ trường
Hiện tượng tích lũy điện năng
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau:: Điện cảm L đặc trưng cho:
Khả năng tiêu tán năng lượng dưới dạng điện trường
Khả năng tích lũy điện năng
Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn dây
Khả năng tiêu tán điện năng
Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Điện dung C đặc trưng cho:
Khả năng tích lũy năng lượng dưới dạng điện trường
Khả năng tiêu tán năng lượng dưới dạng điện trường
Khả năng tích lũy năng lượng dưới dạng từ trường
Khả năng tiêu tán năng lượng dưới dạng từ trường
Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau: Định luật Kirchhoff 2 phát biểu Cho mạch vòng kín:
Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng nhau
Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng không
Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, tổng đại số các dòng điện bằng không
Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, điện áp rơi trên các phần tử bằng không
Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau: Phần tử nào sau đây là nguồn điện:
Dây nhôm
Dây đồng
Máy phát điện
Quạt trần
Phát biểu nào sau đây về dòng điện đúng?
Dòng điện tại mọi điểm trong mạch điện có giá trị bằng nhau.
Dòng điện là dòng chuyển rời của các hạt notron.
Dòng điện là dòng chuyển rời có hướng của các hạt điện tích cơ bản dưới tác dụng của điện trường.
Chiều của dòng điện là chiều chuyển động của các hạt notron trong điện trường.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Mạch điện một chiều DC là mạch điện có dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
Mạch điện một chiều DC là mạch điện có dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.
Mạch điện một chiều DC là mạch điện có dòng điện thay đổi theo hàm sin theo thời gian.
Mạch điện một chiều DC là mạch điện có Một phần tử duy nhất.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Mạch điện xoay chiều AC: là mạch điện có dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.
Mạch điện xoay chiều AC là mạch điện có dòng điện có chiều thay đổi theo quy luật hàm tan.
Mạch điện xoay chiều AC là mạch điện có dòng điện không đổi theo thời gian.
Mạch điện xoay chiều AC là mạch
Nguồn điện là?
Thiết bị tiêu thụ điện năng
Thiết bị để chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Thiết bị biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng
Thiết bị để tạo ra dòng điện một chiều
Đối với mạch điện xoay chiều hình sin gồm 1 nhánh R, L, C mắc nối tiếp, biết XL > Xc.
Mạch điện có tính chất điện dung
Mạch điện có tính chất điện cảm
Mạch điện có tính chất thuần cảm
Mạch điện có tính chất thuần dung
Đối với mạch điện xoay chiều hình sin gồm 1 nhánh R, L, C mắc nối tiếp, biết XL < Xc:
Mạch điện có tính chất điện dung
Mạch điện có tính chất điện cảm
Mạch điện có tính chất thuần cảm
Mạch điện có tính chất thuần dung
Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng điện trở R:
Điện trở R tích luỹ điện năng.
Điện trở R tích luỹ năng lượng điện trường.
Điện trở R nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.
Điện trở R tích luỹ năng lượng từ trường.
Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng điện dung C:
Điện dung C tích luỹ điện năng.
Điện dung C tích luỹ năng lượng điện trường.
Điện dung C nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.
Điện dung C tích luỹ năng lượng từ trường.
Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng điện cảm L:
Điện cảm L tích luỹ điện năng.
Điện cảm L tích luỹ năng lượng điện trường.
Điện cảm L nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.
Điện cảm L tích luỹ năng lượng từ trường.
Các thông số đặc trưng cơ bản của nhánh bao gồm:
Các thông số đặc trưng cơ bản của nhánh bao gồm:
Điện trở r, điện cảm L, điện dung C
Nguồn điện, điện trở r, điện cảm L
Nguồn điện, điện trở r, điện cảm L, điện dung C
Nguồn điện, điện cảm L, điện dung C
Chọn đáp án đúng. Định luật Kirchhoff 1 phát biểu như sau:
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng nhau.
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng 0
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử
Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các sức điện động
Chọn đáp án đúng. Số phương trình độc lập viết theo luật Kirchhoff 1 là:
(n-1) phương trình với n là số nút
(n-2) phương trình với n là số nút
(n-3) phương trình với n là số nút
(n-4) phương trình với n là số nút
Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:
Chiều dương điện áp một chiều quy ước từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
Chiều dương dòng điện một chiều ngược chiều với chiều chuyển động của các điện tử
Chiều dương điện áp một chiều quy ước từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp
Điện thế tại mọi điểm trong mạch đều bằng nhau
Số phương trình độc lập viết theo luật Kirchhoff 2 là:
(m - n + 1) phương trình với m là số nhánh, n là số nút
(m + n + 1) phương trình với m là số nhánh, n là số nút
(m - n) phương trình với m là số nhánh, n là số nút
(m - n - 1) phương trình với m là số nhánh, n là số nút
Kí hiệu nào sau đây là ký hiệu của điện trở là:
L
Ω
C
R
Công suất biểu kiến P có đơn vị là:
W
VAr
A
V
Công suất biểu kiến S có đơn vị là:
VA
VAr
Wh
VArh
Công suất biểu kiến Q có đơn vị là:
VA
VAr
Wh
VArh
Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha được tính là:
P3P = PA + PB + PC
P3P = PPha
P3P = 3UAIAsinA
P3P = 3RAIA
Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là:
P3P = 3UdâyIdâycos
P3P = 3UPhaIPhacos
P3P = 3UPhaIPha
P3P = RPhaIPha2
Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là:
P3P = UPhaIPhacos
P3P = 3UPhaIPhasin
P3P = 3UPhaIPha
P3P = 3RPhaIPha2
Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha là:
Q3P = QPha
Q3P = QA + QB + QC
Q3P = 3UAIAcosA
Q3P = 3XAIA
Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng là:
Q3P = 3UdâyIdâycos
Q3P = 3UPhaIPhasin
Q3P = 3UPhaIPha
Q3P = XPhaIPha2
Công suất phản kháng Q mạch điện 3 pha đối xứng là:
Q3P = 3UPhaIPhacos
Q3P = UPhaIPhasin
Q3P = 3UPhaIPha
Q3P = 3XPhaIPha2
Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng khi nối sao là:
P3P = √3UPhaIPhacos
P3P = 3UPhaIPhasin
P3P = √3UdâyIdâycos
P3P = 3RdâyIdây2
Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng khi nối tam giác được tính là:
Q3P = 3UPhaIPhacos
Q3P = √3UPhaIPhasin
Q3P = 3RPhaIPha2
Q3P = √3UdâyIdâysin
Lõi thép máy biến áp dùng để:
Dẫn từ thông chính của máy
Dẫn từ thông tản của máy
Dẫn dòng điện sơ cấp
Dẫn dòng điện thứ cấp
Dây quấn thứ cấp của máy biến áp là:
Dây quấn điện áp cao
Dây quấn điện áp thấp
Dây quấn nối với tải
Dây quấn nối với nguồn
Dây quấn sơ cấp của máy biến áp là:
Dây quấn điện áp cao
Dây quấn điện áp thấp
Dây quấn nối với tải
Dây quấn nối với nguồn
Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:
Nhôm
Kim loại
Đồng
Sắt từ
Khi đóng tải vào máy biến áp sẽ gây ra hiện tượng điện áp phía thứ cấp:
Tăng áp
Sụt áp
Không đổi
Thay đổi tùy theo tính chất của tải
Máy biến áp là thiết bị điện có đặc điểm:
Cuộn dây sơ cấp có cùng tần số với cuộn thứ cấp.
Cuộn dây sơ cấp có tần số lớn hơn với cuộn thứ cấp.
Cuộn dây sơ cấp có tần số nhỏ hơn với cuộn thứ cấp.
Cuộn dây sơ cấp có tần số gấp hai lần so với cuộn thứ cấp.
Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý:
Lực điện từ.
Cảm ứng điện từ.
Bảo toàn dòng điện.
Bảo toàn điện áp.
Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải
Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch
Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt
Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt
Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt
Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt
Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ nào?
Dây quấn sơ cấp hở mạch, dây quấn thứ cấp cũng hở mạch.
Dây quấn thứ cấp nối với tải, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp định mức U1đm
Dây quấn thứ cấp hở mạch, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp định mức U1đm
Dây quấn thứ cấp nối với tải, dây quấn sơ cấp hở mạch.
Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, phát biểu nào dưới đây là SAI.
kt = 0 : tải định mức
kt = 1 : tải định mức
kt < 1 : chế độ non tải
kt > 1 : chế độ quá tải.
Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG.
kt = 0 : tải định mức
kt = 1 : tải định mức
kt < 1 : chế độ non tải
kt > 1 : chế độ quá tải.
Về chức năng năng các bộ phận trong máy điện, đáp án nào dưới đây sai:
Mạch từ làm bằng lõi thép kỹ thuật điện để dẫn từ
Lõi đồng, nhôm của dây quấn để dẫn dòng điện chạy trong dây quấn
Cách điện để hạn chế dòng điện chạy trong dây quấn
Vỏ máy dùng để cố định lõi thép và dây quấn, không dùng làm mạch dẫn từ
Điều kiện để máy biến áp ba pha làm việc song song:
Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.
Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp.
Cùng tổ đấu dây, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.
Cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.
Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:
Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1
Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 - 0,7
Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1
Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:
Bằng không
Rất lớn
Không xác định
Phụ thuộc vào cách mắc
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:
Rất lớn
Rất nhỏ
Bằng không
Không xác định
Tổn hao dây quấn của máy biến áp có đặc điểm:
Không phụ thuộc vào hệ số tải.
Tỷ lệ thuận với hệ số tải.
Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.
Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.
Tổn hao lõi thép của máy biến áp có đặc điểm:
Không phụ thuộc vào hệ số tải.
Tỷ lệ thuận với hệ số tải.
Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.
Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.
1 1 2 2 w w E k E được gọi là hệ số máy biến áp. Khi k > 1 thì ta có(CLO1)
Máy biến áp tăng áp
Máy biến áp hàn
Máy biến áp hạ áp
Máy biến áp đo lường
