wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mạch điện

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Kết cấu hình học của mạch điện bao gồm:

a)

Các nút, các nhánh.

b)

Các nhánh, các vòng.

c)

Các vòng, các nút.

d)

Các nhánh, các nút, các vòng.

2.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Trong mạch điện, nút là nơi...:

a)

Giao nhau của các nhánh.

b)

Giao nhau của 2 nhánh trở lên.

c)

Giao nhau của 3 nhánh trở lên.

d)

Tập hợp các thiết bị nối tiếp với nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua

3.

Chọn từ ghép đúng cho phát biểu sau: Vòng là ………….khép kín qua các nhánh của mạch điện:

a)

Lối đi.

b)

Hướng đi.

c)

Cách đi.

d)

Phương đi.

4.

Tìm đáp án sai cho phát biểu sau: "Hiện tượng năng lượng của các phần tử lý tưởng R, L, C"?

a)

Điện trở R tích luỹ điện năng.

b)

Điện trở R nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.

c)

Điện dung C tích luỹ năng lượng điện trường.

d)

Điện cảm L tích luỹ năng lượng từ trường.

5.

Chọn phát biểu đúng về định luật Kirchhoff 1?

a)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng nhau.

b)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng 0.

c)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử

d)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các sức điện động

6.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: trong mạch điện, nhánh là:

a)

Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc song song với nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua.

b)

Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc nối tiêp với nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua.

c)

Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc song song với nhau trong đó có cùng điện áp.

d)

Một bộ phận của mạch điện gồm có các phần tử mắc nối tiêp với nhau trong đó có cùng điện áp.

7.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Mạch điện là:

a)

Tập hợp các thiết bị điện được nối với nhau bằng các dây dẫn thành những vòng kín và có cùng điện áp

b)

Tập hợp các thiết bị phát ra điện năng

c)

Tập hợp các thiết bị điện được nối với nhau bằng các dây dẫn thành những vòng kín trong đó có dòng điện đi qua.

d)

Tập hợp các thiết bị tiêu thụ điện năng.

8.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Mô hình hình học của mạch điện gồm các phần tử:

a)

Nguồn điện áp u(t), nguồn dòng điện j(t).

b)

Nguồn dòng điện j(t), điện trở R, điện cảm L.

c)

Nguồn điện áp u(t), điện cảm L, điện dung C.

d)

Nguồn điện, phụ tải, dây dẫn theo quy ước.

9.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Điện trở R đặc trưng cho?

a)

Hiện tượng tích lũy năng lượng điện trường

b)

Hiện tượng tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt năng của Một phần tử

c)

Hiện tượng tích lũy năng lượng từ trường

d)

Hiện tượng tích lũy điện năng

10.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau:: Điện cảm L đặc trưng cho:

a)

Khả năng tiêu tán năng lượng dưới dạng điện trường

b)

Khả năng tích lũy điện năng

c)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn dây

d)

Khả năng tiêu tán điện năng

11.

Chọn đáp án đúng cho phát biểu sau: Điện dung C đặc trưng cho:

a)

Khả năng tích lũy năng lượng dưới dạng điện trường

b)

Khả năng tiêu tán năng lượng dưới dạng điện trường

c)

Khả năng tích lũy năng lượng dưới dạng từ trường

d)

Khả năng tiêu tán năng lượng dưới dạng từ trường

12.

Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau: Định luật Kirchhoff 2 phát biểu Cho mạch vòng kín:

a)

Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng nhau

b)

Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng không

c)

Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, tổng đại số các dòng điện bằng không

d)

Trong mạch điện, đi theo Một vòng khép kín với chiều tùy ý, điện áp rơi trên các phần tử bằng không

13.

Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau: Phần tử nào sau đây là nguồn điện:

a)

Dây nhôm

b)

Dây đồng

c)

Máy phát điện

d)

Quạt trần

14.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện đúng?

a)

Dòng điện tại mọi điểm trong mạch điện có giá trị bằng nhau.

b)

Dòng điện là dòng chuyển rời của các hạt notron.

c)

Dòng điện là dòng chuyển rời có hướng của các hạt điện tích cơ bản dưới tác dụng của điện trường.

d)

Chiều của dòng điện là chiều chuyển động của các hạt notron trong điện trường.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mạch điện một chiều DC là mạch điện có dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

Mạch điện một chiều DC là mạch điện có dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.

c)

Mạch điện một chiều DC là mạch điện có dòng điện thay đổi theo hàm sin theo thời gian.

d)

Mạch điện một chiều DC là mạch điện có Một phần tử duy nhất.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mạch điện xoay chiều AC: là mạch điện có dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.

b)

Mạch điện xoay chiều AC là mạch điện có dòng điện có chiều thay đổi theo quy luật hàm tan.

c)

Mạch điện xoay chiều AC là mạch điện có dòng điện không đổi theo thời gian.

d)

Mạch điện xoay chiều AC là mạch

17.

Nguồn điện là?

a)

Thiết bị tiêu thụ điện năng

b)

Thiết bị để chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng

d)

Thiết bị để tạo ra dòng điện một chiều

18.

Đối với mạch điện xoay chiều hình sin gồm 1 nhánh R, L, C mắc nối tiếp, biết XL > Xc.

a)

Mạch điện có tính chất điện dung

b)

Mạch điện có tính chất điện cảm

c)

Mạch điện có tính chất thuần cảm

d)

Mạch điện có tính chất thuần dung

19.

Đối với mạch điện xoay chiều hình sin gồm 1 nhánh R, L, C mắc nối tiếp, biết XL < Xc:

a)

Mạch điện có tính chất điện dung

b)

Mạch điện có tính chất điện cảm

c)

Mạch điện có tính chất thuần cảm

d)

Mạch điện có tính chất thuần dung

20.

Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng điện trở R:

a)

Điện trở R tích luỹ điện năng.

b)

Điện trở R tích luỹ năng lượng điện trường.

c)

Điện trở R nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.

d)

Điện trở R tích luỹ năng lượng từ trường.

21.

Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng điện dung C:

a)

Điện dung C tích luỹ điện năng.

b)

Điện dung C tích luỹ năng lượng điện trường.

c)

Điện dung C nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.

d)

Điện dung C tích luỹ năng lượng từ trường.

22.

Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng điện cảm L:

a)

Điện cảm L tích luỹ điện năng.

b)

Điện cảm L tích luỹ năng lượng điện trường.

c)

Điện cảm L nhận điện năng và biến thành nhiệt năng.

d)

Điện cảm L tích luỹ năng lượng từ trường.

23.

Các thông số đặc trưng cơ bản của nhánh bao gồm:

4 lines
24.

Các thông số đặc trưng cơ bản của nhánh bao gồm:

a)

Điện trở r, điện cảm L, điện dung C

b)

Nguồn điện, điện trở r, điện cảm L

c)

Nguồn điện, điện trở r, điện cảm L, điện dung C

d)

Nguồn điện, điện cảm L, điện dung C

25.

Chọn đáp án đúng. Định luật Kirchhoff 1 phát biểu như sau:

a)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng nhau.

b)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng 0

c)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử

d)

Tổng đại số các dòng điện tại Một nút thì bằng tổng đại số các sức điện động

26.

Chọn đáp án đúng. Số phương trình độc lập viết theo luật Kirchhoff 1 là:

a)

(n-1) phương trình với n là số nút

b)

(n-2) phương trình với n là số nút

c)

(n-3) phương trình với n là số nút

d)

(n-4) phương trình với n là số nút

27.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chiều dương điện áp một chiều quy ước từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao

b)

Chiều dương dòng điện một chiều ngược chiều với chiều chuyển động của các điện tử

c)

Chiều dương điện áp một chiều quy ước từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp

d)

Điện thế tại mọi điểm trong mạch đều bằng nhau

28.

Số phương trình độc lập viết theo luật Kirchhoff 2 là:

a)

(m - n + 1) phương trình với m là số nhánh, n là số nút

b)

(m + n + 1) phương trình với m là số nhánh, n là số nút

c)

(m - n) phương trình với m là số nhánh, n là số nút

d)

(m - n - 1) phương trình với m là số nhánh, n là số nút

29.

Kí hiệu nào sau đây là ký hiệu của điện trở là:

a)

L

b)

Ω

c)

C

d)

R

30.

Công suất biểu kiến P có đơn vị là:

a)

W

b)

VAr

c)

A

d)

V

31.

Công suất biểu kiến S có đơn vị là:

a)

VA

b)

VAr

c)

Wh

d)

VArh

32.

Công suất biểu kiến Q có đơn vị là:

a)

VA

b)

VAr

c)

Wh

d)

VArh

33.

Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha được tính là:

a)

P3P = PA + PB + PC

b)

P3P = PPha

c)

P3P = 3UAIAsinA

d)

P3P = 3RAIA

34.

Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là:

a)

P3P = 3UdâyIdâycos

b)

P3P = 3UPhaIPhacos

c)

P3P = 3UPhaIPha

d)

P3P = RPhaIPha2

35.

Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là:

a)

P3P = UPhaIPhacos

b)

P3P = 3UPhaIPhasin

c)

P3P = 3UPhaIPha

d)

P3P = 3RPhaIPha2

36.

Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha là:

a)

Q3P = QPha

b)

Q3P = QA + QB + QC

c)

Q3P = 3UAIAcosA

d)

Q3P = 3XAIA

37.

Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng là:

a)

Q3P = 3UdâyIdâycos

b)

Q3P = 3UPhaIPhasin

c)

Q3P = 3UPhaIPha

d)

Q3P = XPhaIPha2

38.

Công suất phản kháng Q mạch điện 3 pha đối xứng là:

a)

Q3P = 3UPhaIPhacos

b)

Q3P = UPhaIPhasin

c)

Q3P = 3UPhaIPha

d)

Q3P = 3XPhaIPha2

39.

Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng khi nối sao là:

a)

P3P = √3UPhaIPhacos

b)

P3P = 3UPhaIPhasin

c)

P3P = √3UdâyIdâycos

d)

P3P = 3RdâyIdây2

40.

Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng khi nối tam giác được tính là:

a)

Q3P = 3UPhaIPhacos

b)

Q3P = √3UPhaIPhasin

c)

Q3P = 3RPhaIPha2

d)

Q3P = √3UdâyIdâysin

41.

Lõi thép máy biến áp dùng để:

a)

Dẫn từ thông chính của máy

b)

Dẫn từ thông tản của máy

c)

Dẫn dòng điện sơ cấp

d)

Dẫn dòng điện thứ cấp

42.

Dây quấn thứ cấp của máy biến áp là:

a)

Dây quấn điện áp cao

b)

Dây quấn điện áp thấp

c)

Dây quấn nối với tải

d)

Dây quấn nối với nguồn

43.

Dây quấn sơ cấp của máy biến áp là:

a)

Dây quấn điện áp cao

b)

Dây quấn điện áp thấp

c)

Dây quấn nối với tải

d)

Dây quấn nối với nguồn

44.

Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:

a)

Nhôm

b)

Kim loại

c)

Đồng

d)

Sắt từ

45.

Khi đóng tải vào máy biến áp sẽ gây ra hiện tượng điện áp phía thứ cấp:

a)

Tăng áp

b)

Sụt áp

c)

Không đổi

d)

Thay đổi tùy theo tính chất của tải

46.

Máy biến áp là thiết bị điện có đặc điểm:

a)

Cuộn dây sơ cấp có cùng tần số với cuộn thứ cấp.

b)

Cuộn dây sơ cấp có tần số lớn hơn với cuộn thứ cấp.

c)

Cuộn dây sơ cấp có tần số nhỏ hơn với cuộn thứ cấp.

d)

Cuộn dây sơ cấp có tần số gấp hai lần so với cuộn thứ cấp.

47.

Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý:

a)

Lực điện từ.

b)

Cảm ứng điện từ.

c)

Bảo toàn dòng điện.

d)

Bảo toàn điện áp.

48.

Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:

a)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải

b)

Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải

c)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch

d)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch

49.

Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:

a)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt

b)

Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt

c)

Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt

d)

Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt

50.

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ nào?

a)

Dây quấn sơ cấp hở mạch, dây quấn thứ cấp cũng hở mạch.

b)

Dây quấn thứ cấp nối với tải, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp định mức U1đm

c)

Dây quấn thứ cấp hở mạch, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp định mức U1đm

d)

Dây quấn thứ cấp nối với tải, dây quấn sơ cấp hở mạch.

51.

Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, phát biểu nào dưới đây là SAI.

a)

kt = 0 : tải định mức

b)

kt = 1 : tải định mức

c)

kt < 1 : chế độ non tải

d)

kt > 1 : chế độ quá tải.

52.

Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG.

a)

kt = 0 : tải định mức

b)

kt = 1 : tải định mức

c)

kt < 1 : chế độ non tải

d)

kt > 1 : chế độ quá tải.

53.

Về chức năng năng các bộ phận trong máy điện, đáp án nào dưới đây sai:

a)

Mạch từ làm bằng lõi thép kỹ thuật điện để dẫn từ

b)

Lõi đồng, nhôm của dây quấn để dẫn dòng điện chạy trong dây quấn

c)

Cách điện để hạn chế dòng điện chạy trong dây quấn

d)

Vỏ máy dùng để cố định lõi thép và dây quấn, không dùng làm mạch dẫn từ

54.

Điều kiện để máy biến áp ba pha làm việc song song:

a)

Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

b)

Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp.

c)

Cùng tổ đấu dây, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

d)

Cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

55.

Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:

a)

Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1

b)

Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 - 0,7

c)

Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1

d)

Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0

56.

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

a)

Bằng không

b)

Rất lớn

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào cách mắc

57.

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:

a)

Rất lớn

b)

Rất nhỏ

c)

Bằng không

d)

Không xác định

58.

Tổn hao dây quấn của máy biến áp có đặc điểm:

a)

Không phụ thuộc vào hệ số tải.

b)

Tỷ lệ thuận với hệ số tải.

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.

d)

Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.

59.

Tổn hao lõi thép của máy biến áp có đặc điểm:

a)

Không phụ thuộc vào hệ số tải.

b)

Tỷ lệ thuận với hệ số tải.

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.

d)

Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.

60.

1 1 2 2 w w E k E được gọi là hệ số máy biến áp. Khi k > 1 thì ta có(CLO1)

a)

Máy biến áp tăng áp

b)

Máy biến áp hàn

c)

Máy biến áp hạ áp

d)

Máy biến áp đo lường