wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KẾT THÚC HỌC PHẦN CHÂM CỨU 1 - PHÒNG KHÁM LƯƠNG DUYÊN

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thủ thuật Bổ, chọn câu đúng

a)

Châm cùng chiều đường kinh, vê ngược chiều kim đồng hồ, rút kim bịt lỗ kim.

b)

Châm cùng chiều đường kinh, vê ngược chiều kim đồng hồ, rút kim không bịt lỗ kim

c)

Châm ngược chiều đường kinh, vê cùng chiều kim đồng hồ, rút kim bịt lỗ kim.

d)

Châm cùng chiều đường kinh, vê cùng chiều kim đồng hồ, rút kim bịt lỗ kim.

e)

Châm ngược chiều đường kinh, vê cùng chiều kim đồng hồ, rút kim không bịt lỗ kim.

2.

Thủ thuật Tả, chọn câu đúng

a)

Châm ngược chiều đường kinh, vê cùng chiều kim đồng hồ, rút kim bịt lỗ kim.

b)

Châm ngược chiều đường kinh, vê cùng chiều kim đồng hồ, rút kim không bịt lỗ kim.

c)

Châm ngược chiều đường kinh, vê ngược chiều kim đồng hồ, rút kim không bịt.

d)

Châm cùng chiều đường kinh, vê ngược chiều kim đồng hồ, rút kim bịt lỗ kim.

e)

Châm cùng chiều đường kinh, vê ngược chiều kim đồng hồ, rút kim không bịt lỗ kim

3.

Vị trí của huyệt Hoàn khiêu, chọn câu đúng

a)

Huyệt ở vùng mông, giao điểm của 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối giữa mào chậu và xương cùng S1.

b)

Huyệt ở vùng mông, giao điểm của 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối giữa mào chậu và mỏm cùng cụt.

c)

Huyệt ở vùng mông, giao điểm của 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối giữa gai chậu trước trên và mỏm cùng cụt.

d)

Huyệt ở vùng mông, giao điểm của 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối giữa mấu chuyển lớn và mỏm cùng cụt

e)

Huyệt ở vùng mông, giao điểm của 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối giữa mấu chuyển lớn và xương cùng S1.

4.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Tiền cốc

b)

Dương trì

c)

Hậu khê

d)

Đại lăng

e)

Thái khê

5.

Vị trí của huyệt Túc tam lý, chọn câu đúng

a)

Hõm dưới ngoài xương bánh chè đo xuống ba thốn.

b)

Hõm dưới trong xương bánh chè đo xuống ba thốn

c)

Hõm dưới trong xương bánh chè đo xuống ba thốn, cách bờ trong lồi củ chày một khoát ngón tay.

d)

Hõm dưới ngoài xương bánh chè đo xuống hai thốn, cách bờ ngoài lồi củ chày một khoát ngón tay.

e)

Hõm dưới ngoài xương bánh chè đo xuống ba thốn, cách bờ ngoài lồi củ chày một khoát ngón tay.

6.

Huyệt hội của cân là huyệt nào sau đây?

a)

Âm lăng tuyền

b)

Huyền chung

c)

Túc tam lý

d)

Dương lăng tuyền

e)

Tam âm giao

7.

Bệnh của phần bụng dưới dùng huyệt nào trong Lục tổng huyệt?

a)

Túc tam lý

b)

Dương lăng tuyền

c)

Huyền chung

d)

Tam âm giao

e)

Liệt khuyết

8.

Vị trí của huyệt Thái xung

a)

Huyệt nằm ở lòng bàn chân, nằm ở đầu gần của xương bàn ngón 1 và ngón 2

b)

Huyệt nằm ở lưng bàn chân, nằm ở đầu gần của xương bàn ngón 1 và ngón 2

c)

Huyệt nằm ở lưng bàn chân, nằm ở đầu xa của xương bàn ngón 1 và ngón 2

d)

Huyệt nằm ở lòng bàn chân, nằm ở đầu xa của xương bàn ngón 1 và ngón 2

e)

Huyệt nằm ở lưng bàn chân, nằm ở đầu gần của xương bàn ngón 2 và ngón 3

9.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Côn lôn

b)

Đại chung

c)

Thái bạch

d)

Hậu khê

e)

Thái khê

10.

Vị trí của huyệt Phong Long

a)

Lấy chỗ cao nhất của mắt cá chân ngoài, đo lên 8 thốn, cách bờ trước xương chày 2 khoát ngón tay.

b)

Lấy chỗ cao nhất của mắt cá chân ngoài, đo lên 8 thốn.

c)

Lấy chỗ cao nhất của mắt cá chân ngoài, đo lên 8 thốn, cách bờ trước xương chày 1 khoát ngón tay.

d)

Lấy chỗ cao nhất của mắt cá chân ngoài, đo lên 8 thốn, cách bờ trước xương chày 3 khoát ngón tay.

e)

Lấy chỗ cao nhất của mắt cá chân ngoài, đo lên 7 thốn.

11.

Xử lý khi có vựng châm, bước nào sau đây đúng?

a)

A. Rút kim ngay, lau mồ hôi, ủ ấm, nằm đầu thấp.

b)

B. Day ấn Nhân trung.

c)

C. Cứu nóng Khí hải, Quan nguyên.

d)

D. Theo dõi mạch, huyết áp.

e)

Tất cả đều đúng

12.

Vị trí của huyệt Nội quan

a)

Từ giữa nếp gấp trước cổ tay đo lên 2 thốn, giữa 2 gân cơ gan tay dài và gân cơ gấp cổ tay quay.

b)

Từ giữa nếp gấp trước cổ tay đo lên 3 thốn, giữa 2 gân cơ gan tay dài và gân cơ gấp cổ tay quay.

c)

Từ giữa nếp gấp trước cổ tay đo lên 2 thốn, giữa 2 gân cơ gan tay ngắn và gân cơ gấp cổ tay quay.

d)

Từ giữa nếp gấp trước cổ tay đo lên 2 thốn, giữa 2 gân cơ gan tay dài và gân cơ cánh tay quay.

e)

Từ giữa nếp gấp trước cổ tay đo lên 3 thốn, giữa 2 gân cơ gan tay ngắn và gân cơ gấp cổ tay quay.

13.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Thượng quản

b)

Trung quản

c)

Hạ quản

d)

Thiên xu

e)

Thủy phần

14.

Vị trí của huyệt Liệt khuyết

a)

Mặt ngoài cẳng tay, giữa gân cơ dạng ngón cái dài và duỗi ngón cái ngắn, trên nếp cổ tay 1,5 thốn

b)

Mặt trong cẳng tay, giữa gân cơ dạng ngón cái dài và duỗi ngón cái ngắn, trên nếp cổ tay 1,5 thốn

c)

Mặt ngoài cẳng tay, giữa gân cơ dạng ngón cái dài và duỗi ngón cái ngắn, trên nếp cổ tay 1 thốn

d)

Mặt trong cẳng tay, giữa gân cơ dạng ngón cái dài và duỗi ngón cái ngắn, trên nếp cổ tay 1 thốn

e)

Mặt ngoài cẳng tay, giữa gân cơ dạng ngón cái dài và duỗi ngón cái ngắn, trên nếp cổ tay 2 thốn

15.

Vị trí của chấm đỏ thuộc đường kinh nào?

a)

Kinh Tỳ

b)

Kinh Can

c)

Kinh Đởm

d)

Kinh Thận

e)

Kinh Vị

16.

Vị trí của huyệt Ế phong

a)

Huyệt nằm ở mặt sau ngoài cổ, phía sau dái tai, phía trước dưới của xương chũm.

b)

Huyệt nằm ở mặt trước ngoài cổ, phía sau dái tai, phía trước dưới của xương chũm.

c)

Huyệt nằm ở mặt trước ngoài cổ, phía sau dái tai, phía trước dưới của xương C1.

d)

Huyệt nằm ở mặt trước ngoài cổ, phía trước dái tai, phía trước dưới của xương chũm.

e)

Huyệt nằm ở mặt trước ngoài cổ, phía sau dái tai.

17.

Trong điều trị liệt VII NB, huyệt nào dùng cho môi má lệch

a)

Địa thương, Giáp xa

b)

Nghinh hương, Quyền liêu

c)

Nhân trung, Thừa tương

d)

Thượng tinh, Ấn đường

e)

Toản trúc, Ty trúc không

18.

Trong điều trị liệt VII NB, mãng châm xuyên huyệt nào được sử dụng?

a)

Thái bạch xuyên Ngư yêu

b)

Đầu duy xuyên Thần đình

c)

Địa thương xuyên Giáp xa

d)

Thần đình xuyên Ngư yêu

e)

Thần đình xuyên Ty trúc không

19.

Trong điều trị táo bón, huyệt nào dùng cho cả thực chứng và hư chứng?

a)

Khí hải

b)

Quan nguyên

c)

Trung cực

d)

Quy lai

e)

Thiên xu

20.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Linh đạo

b)

Âm khích

c)

Thông lý

d)

Thần môn

e)

Thiếu phủ

21.

Vị trí của huyệt Quan nguyên

a)

Huyệt thuộc vùng bụng dưới, trên đường dọc giữa, dưới rốn 1 thốn.

b)

Huyệt thuộc vùng bụng dưới, trên đường dọc giữa, dưới rốn 2 thốn.

c)

Huyệt thuộc vùng bụng dưới, trên đường dọc giữa, dưới rốn 3 thốn.

d)

Huyệt thuộc vùng bụng dưới, trên đường dọc giữa, dưới rốn 4 thốn.

e)

Huyệt thuộc vùng bụng dưới, trên đường dọc giữa, dưới rốn 5 thốn

22.

Cặp huyệt nào tác dụng bổ khí huyết?

a)

A. Khí hải, Huyết hải

b)

B. Đản trung, Cách du

c)

C. Phong long, Chi câu

d)

Cả A, B, C đúng

e)

Cả A, B đúng

23.

Lưu ý khi châm cứu vùng ngực bụng, chọn câu đúng

a)

A. Không châm cứu khi nghi ngờ đau bụng ngoại khoa

b)

B. Không châm vào vú, rốn

c)

C. Nên châm nông

d)

Cả A, B đúng

e)

Cả A, B, C đúng

24.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Thái khê

b)

Phục lưu

c)

Phong long

d)

Túc tam lý

e)

Lãi câu

25.

Vị trí của huyệt Lương khâu

a)

Điểm trên góc ngoài xương bánh chè 1 thốn

b)

Điểm trên góc ngoài xương bánh chè 2 thốn

c)

Điểm trên góc ngoài xương bánh chè 3 thốn

d)

Điểm trên góc trong xương bánh chè 2 thốn

e)

Điểm trên góc trong xương bánh chè 1 thốn

26.

Vị trí của huyệt Chi câu

a)

Huyệt nằm ở mặt trước cẳng tay, từ giữa nếp gấp cổ tay đo lên 1 thốn, giữa xương trụ và xương quay

b)

Huyệt nằm ở mặt trước cẳng tay, từ giữa nếp gấp cổ tay đo lên 2 thốn, giữa xương trụ và xương quay

c)

Huyệt nằm ở mặt trước cẳng tay, từ giữa nếp gấp cổ tay đo lên 3 thốn, giữa xương trụ và xương quay

d)

Huyệt nằm ở mặt sau cẳng tay, từ giữa nếp gấp cổ tay đo lên 3 thốn, giữa xương trụ và xương quay

e)

Huyệt nằm ở mặt sau cẳng tay, từ giữa nếp gấp cổ tay đo lên 2 thốn, giữa xương trụ và xương quay

27.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Hành gian

b)

Lệ đoài

c)

Nội đình

d)

Ẩn bạch

e)

Đại đô

28.

BN bị nghẹt mũi, chảy nước mũi, giảm khứu giác, KHÔNG sử dụng huyệt nào?

a)

Nghinh hương

b)

Tỵ thông

c)

Thượng tinh

d)

Quyền liêu

e)

Ấn đường

29.

Cặp huyệt nào sau đây có tác dụng bổ Tỳ?

a)

Hợp cốc, Nội đình

b)

Cách du, Huyết hải

c)

Tỳ du, Chương môn

d)

Đản trung, Trung quản

e)

Tỳ du, Trung quản

30.

Vị trí của huyệt đánh dấu dưới đây là huyệt gì?

a)

Công tôn

b)

Đại đô

c)

Đại đôn

d)

Ẩn bạch

e)

Thái bạch

31.

Ba huyệt thường dùng trong viêm mũi xoang (Cận tam châm)?

a)

Ấn đường, Nghinh hương, Quyền liêu

b)

Ấn đường, Thượng nghinh hương, Thứ liêu

c)

Ấn đường, Nghinh hương, Thượng nghinh hương

d)

Ấn đường, Thương nghinh hương, Quyền liêu

e)

Ấn đường, Quyền liêu, Thứ liêu

32.

Vị trí của huyệt Trung cực

a)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 1 thốn

b)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 2 thốn

c)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 3 thốn

d)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 4 thốn

e)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 5 thốn

33.

Vị trí của huyệt dưới đây đặc hiệu cho vùng nào?

a)

Bụng dưới

b)

Ngực

c)

Lưng

d)

Bụng trên

e)

Mặt

34.

Vị trí của huyệt Khí hải

a)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 1 thốn

b)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 1,5 thốn

c)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 2 thốn

d)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 2,5 thốn

e)

Huyệt nằm ở bụng dưới, trên đường dọc giữa, phía dưới rốn 3 thốn

35.

Vị trí của huyệt Huyết hải

a)

Bờ trên góc trong xương bánh chè đo lên 1 thốn

b)

Bờ trên góc ngoài xương bánh chè đo lên 1 thốn

c)

Bờ trên góc trong xương bánh chè đo lên 2 thốn

d)

Bờ trên góc ngoài xương bánh chè đo lên 2 thốn

e)

Bờ trên góc trong xương bánh chè đo lên 3 thốn

36.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Phong phủ

b)

Phong môn

c)

Ế phong

d)

Phong trì

e)

An miên

37.

Vị trí của huyệt Tử cung trong điều trị thống kinh?

a)

Huyệt nằm ở bụng dưới, phía dưới rốn 4 thốn và ra ngoài 3 thốn.

b)

Huyệt nằm ở bụng dưới, phía dưới rốn 3 thốn và ra ngoài 4 thốn.

c)

Huyệt nằm ở bụng dưới, phía dưới rốn 2 thốn và ra ngoài 3 thốn.

d)

Huyệt nằm ở bụng dưới, phía dưới rốn 2 thốn và ra ngoài 2 thốn.

e)

Huyệt nằm ở bụng dưới, phía dưới rốn 3 thốn và ra ngoài 3 thốn.

38.

Huyệt du trong ngũ du có tác dụng gì?

a)

Huyệt chủ trị dưới tâm đầy.

b)

Huyệt chủ trị khí nghịch, tiết tả.

c)

Huyệt chủ trị sốt.

d)

Huyệt chủ trị phong thấp, đau khớp.

e)

Huyệt chủ trị suyễn, ho.

39.

Vị trí của huyệt Tứ thần thông, chọn câu đúng

a)

Cách Bách hội trước – sau lần lượt 1 – 2 thốn

b)

Cách Bách hội trước – sau – trái – phải lần lượt 2 thốn

c)

Cách Bách hội trước – sau – trái – phải lần lượt 1 thốn

d)

Cách Bách hội trái – phải lần lượt 1 – 2 thốn

e)

Không có câu nào đúng

40.

Huyệt được xác định (chấm đỏ) dưới đây có chức năng gì?

a)

Hội của cốt

b)

Hội của cân

c)

Hội của huyết

d)

Hội của khí

e)

Hội của tủy

41.

Vị trí của Thận du

a)

Nằm ở vùng thắt lưng, ngay bờ trên mỏm gai L2, cách đường giữa 1,5 thốn B.

b)

Nằm ở vùng thắt lưng, ngay bờ trên mỏm gai L2, cách đường giữa 3 thốn F.

c)

Nằm ở vùng thắt lưng, ngay bờ dưới mỏm gai L2, cách đường giữa 3 thốn B.

d)

Nằm ở vùng thắt lưng, ngay bờ dưới mỏm gai L2, cách đường giữa 1,5 thốn F.

e)

Nằm ở vùng thắt lưng, ngay bờ dưới mỏm gai L2, cách đường giữa 1,5 thốn B.

42.

Vị trí của huyệt nằm ở vùng thắt lưng, ngay bờ dưới mỏm gai L4, cách đường giữa 1,5 thốn B là huyệt nào?

a)

Can du

b)

Tỳ du

c)

Vị du

d)

Đại trường du

e)

Thận du

43.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Đào đạo

b)

Yêu dương quan

c)

Thận du

d)

Mệnh môn

e)

Đại chùy

44.

Vị trí của Tỳ du

a)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực 11, cách đường giữa 1,5 thốn F.

b)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực 11, cách đường giữa 1,5 thốn B.

c)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ trên mỏm gai đốt sống ngực 11, cách đường giữa 1,5 thốn B.

d)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ trên mỏm gai đốt sống ngực 11, cách đường giữa 1,5 thốn F.

e)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực 11, cách đường giữa 3 thốn B.

45.

Vị trí của huyệt nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai D12, cách đường giữa 1,5 thốn B là huyệt gì?

a)

Vị du

b)

Tỳ du

c)

Can du

d)

Tâm du

e)

Phế du

46.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Đởm du

b)

Phế du

c)

Tâm du

d)

Can du

e)

Tỳ du

47.

Vị trí của huyệt được xác định dưới đây có tác dụng gì?

a)

Hội của huyết

b)

Hội của tủy

c)

Hội của cân

d)

Hội của cốt

e)

Hội của khí

48.

Vị trí của huyệt xác định dưới đây thuộc đường kinh mạch nào?

a)

Kinh Bàng quang

b)

Mạch Nhâm

c)

Kinh Tam tiêu

d)

Mạch Đốc

e)

Kinh Đởm

49.

Vị trí của Phong môn

a)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực 2, cách đường giữa 1,5 thốn F.

b)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực 2, cách đường giữa 1,5 thốn B.

c)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ trên mỏm gai đốt sống ngực 2, cách đường giữa 1,5 thốn B.

d)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ trên mỏm gai đốt sống ngực 2, cách đường giữa 1,5 thốn F.

e)

Nằm ở vùng lưng trên, ngay bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực 2, cách đường giữa 3 thốn B.

50.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Kiên ngung

b)

Kiên tỉnh

c)

Kiên trinh

d)

Tý nhu

e)

Thần đình

51.

Vị trí của đánh dấu là huyệt gì?

a)

Kiên ngung

b)

Kiên tỉnh

c)

Kiên trinh

d)

Tý nhu

e)

Thần đình

52.

Huyệt được chấm dưới đây có tác dụng gì trong Lục tổng huyệt?

a)

Chủ bụng dưới

b)

Chủ vùng mặt

c)

Chủ vùng ngực

d)

Chủ vùng lưng, thắt lưng

e)

Chủ vai gáy

53.

Vị trí của huyệt được chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Tất nhãn

b)

Độc tỵ

c)

Huyết hải

d)

Lương khâu

e)

Túc tam lý

54.

Vị trí của huyệt được chấm đỏ thuộc kinh gì?

a)

Kinh Tỳ

b)

Kinh Thận

c)

Kinh Can

d)

Kinh Vị

e)

Kinh Đởm

55.

Vị trí của Đại chùy

a)

Huyệt ở chỗ lõm phía dưới mỏm gai C5, trên đường dọc giữa cổ.

b)

Huyệt ở chỗ lõm phía dưới mỏm gai C6, trên đường dọc giữa cổ.

c)

Huyệt ở chỗ lõm phía trên mỏm gai C7, trên đường dọc giữa cổ.

d)

Huyệt ở chỗ lõm phía dưới mỏm gai C7, trên đường dọc giữa cổ.

e)

Huyệt ở chỗ lõm phía dưới mỏm gai C6, trên đường dọc giữa cổ.

56.

Vị trí của chấm đen là huyệt gì?

a)

Âm cốc

b)

Khúc tuyền

c)

Ủy trung

d)

Dũng tuyền

e)

Nhân trung

57.

Vị trí của Cách du

a)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ trên đốt sống ngực 7, cách đường giữa 1,5 thốn B

b)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống cổ 7, cách đường giữa 1,5 thốn F

c)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống ngực 7, cách đường giữa 1,5 thốn B

d)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống ngực 7, cách đường giữa 1,5 thốn F

e)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống cổ 7, cách đường giữa 1,5 thốn B

58.

Vị trí của Đại trữ

a)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống ngực 1, cách đường giữa 1,5 thốn B

b)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống ngực 2, cách đường giữa 1,5 thốn B

c)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ trên đốt sống ngực 1, cách đường giữa 1,5 thốn B

d)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ trên đốt sống ngực 1, cách đường giữa 1,5 thốn F

e)

Nằm ở vùng lưng trên, ngang bờ dưới đốt sống ngực 1, cách đường giữa 1,5 thốn F

59.

Vị trí của chấm đỏ là huyệt gì?

a)

Túc tam lý

b)

Khúc trì

c)

Xích trạch

d)

Khúc trạch

e)

Thủ tam lý

60.

Vị trí của huyệt được chấm đỏ thuộc đường kinh nào?

a)

Kinh Bàng quang

b)

Kinh Đại trường

c)

Kinh Tam tiêu

d)

Kinh Đởm

e)

Kinh Vị