wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức sinh học

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các globulin miễn dịch do tế bào nào tạo ra:

a)

Tế bào lympho T

b)

Tế bào lympho B

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào gốc

2.

Các tế bào trình diện kháng nguyên có nguồn gốc:

a)

Tế bào đơn nhân

b)

Tế bào lympho T

c)

Tế bào lympho B

d)

Tất cả các câu trên đều không đúng

3.

Tế bào trình diện kháng nguyên có chức năng:

a)

Xử lý kháng nguyên trong bào tương

b)

Trình diện kháng nguyên cho tế bào lympho T

c)

Nhận diện các kháng nguyên

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

4.

Phân tử HbA1 ở người trưởng thành. Hãy cho biết chiếm tỷ lệ ?

a)

98%

b)

88%

c)

78%

d)

68%

5.

Sử dụng than tổ ong có thể gây độc, vì sao?

a)

Sản xuất khí CO2

b)

Sản xuất khí CO

c)

Sản xuất khí ni-tơ

d)

Sản xuất khí Oxy

6.

Bệnh lý ác tính về máu ở trẻ thường đau ở các chi là do:

a)

Tủy xương là nơi sản xuất tế bào máu chủ yếu

b)

Tủy xương là nơi sản xuất hồng cầu

c)

Tủy xương là nơi sản xuất tế bào lympho

d)

Sự phá hủy xương trong bệnh ác tính

7.

Tại sao khi truyền máu phải truyền chậm với lượng ít cho mỗi lần?

a)

Tránh vỡ hồng cầu

b)

Tránh vỡ tiểu cầu

c)

Tạo thuận cho kháng thể người cho hòa tan trong huyết tương người nhận

d)

Tránh sốc phản vệ

8.

Tăng thành phần nào sau đây trong lipoprotein dễ gây đục huyết thanh?

a)

Triglyceride

b)

Dưỡng chấp

c)

LDL

d)

VLDL

9.

Vì sao chẩn đoán viêm tụy định lượng amylase máu ?:

a)

Tổn thương tế bào beta đảo tụy

b)

Tổn thương tuyến tụy ngoại tiết

c)

Tăng thấm enzym amylase vào máu

d)

B,C đúng

10.

Tại sao nghiện rượu dễ dẫn đến gan nhiễm mỡ?

a)

Do ăn nhiều ở người nghiên rượu

b)

Khả năng tân sinh đường tăng

c)

Điều động acid béo tự do

d)

Tăng tổng hợp triglyceride tại gan

11.

Vai trò của protid huyết tương trong cơ chế phù do hội chứng thận hư:

a)

Giảm khả năng bảo vệ thành mạch ổn định

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh

d)

Giữ nước không ra khỏi tế bào

12.

Phân lớp Ig (G,A,M,D,E) dựa vào

a)

Cấu trúc chuổi nhẹ

b)

Trọng lượng phân tử

c)

Cấu trúc chuổi nặng

d)

Trình tự các acid amin

13.

Lớp Ig có nhiều trong sữa mẹ?

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

14.

Lớp Ig có nhiều trong sữa mẹ?

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

15.

Bệnh nguyên là gì?

a)

Nguyên nhân gây ra bệnh

b)

Các yếu tố môi trường tác động vào con người

c)

Nguyên nhân gây bệnh và các yếu tố nguy cơ phát sinh bệnh

d)

Nguyên nhân gây ra bệnh và yếu tố cơ địa của người bệnh

16.

Chất chuyển hóa có thể lắng đọng ở khớp, thận và gây viêm cho cơ thể?

a)

Urate

b)

Natri

c)

Bilirubin

d)

Tất cả các chất trên

17.

Khi sốt, chuyển hóa tăng khoảng 3,3% tương ứng tăng 1oC, có thể biểu hiện :

a)

lactic, thể ceton tăng trong máu

b)

Chuyển hóa protein tăng 30% (tăng chuyển hóa protein cơ, ...)

c)

Nhu cầu các vitamin tăng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

18.

Sốt là phản ứng có lợi cho cơ thể , cần có can thiệp trong trường hợp nào?

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Trẻ em đe dọa co giật

c)

Sốt quá cao ( ≥ 41oC)

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

19.

Gan nhiễm mỡ khi nào?

a)

Ứ đọng triglyceride ở tế bào gan

b)

Giảm tổng hợp cholesterol

c)

Tăng vận chuyển triglyceride

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Protid huyết tương chủ yếu thuộc loại nào?

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Albumin và globulin

d)

Beta globulin

21.

Phù trong viêm cầu thận cấp có cơ chế:

a)

Tăng áp lực thủy tỉnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

c)

Giảm áp lực keo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

22.

Khi nghi ngờ bệnh nhân thừa nước, cần phải:

a)

Đo huyết áp

b)

Thở oxy

c)

Khám đáy mắt

d)

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

23.

Nhiệt độ phòng họp chỉ 16oC nhưng có nhiều người, không khí trở nên rất nóng vì sao?

a)

Tăng thải mồ hôi

b)

Tăng thải nhiệt qua bức xạ

c)

Hạn chế thải nhiệt

d)

Hạn chế sinh nhiệt

24.

Tích mỡ cục bộ (hội chứng Cushing) do rối loạn phân bố mỡ thường gặp:

a)

Béo phì do di truyền

b)

Béo phì ở người trưởng thành

c)

Béo phì ở trẻ em

d)

Béo phì do rối loạn nội tiết

25.

Protid cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Mang mã thông tin di truyền

b)

Cấu trúc tế bào và tổ chức

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu

26.

Trẻ bú sữa mẹ có thể hấp thu trực tiếp các globulin miễn dịch theo cơ chế nào?

a)

Ẩm bào

b)

Thực bào

c)

Ẩm bào và thực bào

d)

Thụ thể tiếp nhận

27.

Khi nhiễm trùng tốc độ máu lắng thường tăng do:

a)

Hiện diện của vi khuẩn

b)

Thiếu máu

c)

Tăng gamma globulin

d)

Tăng alpha globulin

28.

Tính chất phù trong suy tim?

a)

Phù toàn thân

b)

Dấu ấn ngón tay lõm (phù mềm)

c)

Phù không thay đổi theo tư thế

d)

Phù tím, cứng

29.

Biểu hiện sốt còn tiếp tục tăng là?

a)

Da ửng đỏ

b)

Da lạnh xanh tái

c)

Vã mồ hôi

d)

Thở nhanh

30.

Ngoài nguồn thức ăn, cơ thể còn sử dụng glucid do sinh đường mới từ đâu?

a)

Lipid, acid amin

b)

Protid

c)

Phân hủy glycogen ở gan

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

Yếu tố nào sau đây không làm giảm đường máu?

a)

Tổn thương gan

b)

Đói

c)

Ưu năng tuyến yên

d)

Điều trị insulin

32.

Bệnh đái tháo đường có thể xảy ra sau khi:

a)

Viêm tụy cấp và mạn

b)

Sử dụng corticoid, thuốc ngừa thai dài ngày

c)

Hội chứng Cushing

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

33.

Khi thiếu insulin tuyệt đối hoặc tương đối sẽ làm cho:

a)

Gan giảm sản xuất glucose

b)

Tế bào không sử dụng được glucose

c)

Tăng tân sinh đường và ly giải lipid

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Đấu hiệu ngón chân của bệnh đái tháo đường bị tổn thương thường do nguyên nhân:

a)

Phù do thiếu dinh dưỡng

b)

Tổn thương thân kinh ngoại vi

c)

Nhiễm trùng

d)

Thuyên tắc mạch

35.

Triglycerid chứa nhiều nhất trong thành phần lipoprotein nào?

a)

Hạt dưỡng chấp (chylomicron)

b)

LDL

c)

HDL

d)

VLDL

36.

Cholesterol chứa nhiều nhất trong thành phần lipoprotein nào sau đây?

a)

Hạt dưỡng chấp

b)

LDL

c)

HDL

d)

VLDL

37.

Hiện nay theo tiêu chuẩn người Châu Á BMI được xem là thừa cân khi nào?

a)

20-22,9

b)

23-24,9

c)

25-29,9

d)

≥30

38.

Ng thành phần lipoprotein nào sau đây?

a)

Hạt dưỡng chấp

b)

LDL

c)

HDL

d)

VLDL

39.

Hiện nay theo tiêu chuẩn người Châu Á BMI được xem là thừa cân khi nào?

a)

20-22,9

b)

23-24,9

c)

25-29,9

d)

≥30

40.

Khi bị béo phì, ngoài nguy cơ mắc bệnh tim mạch, còn có thể nguy cơ

a)

Bệnh đái tháo đường

b)

Đau khớp

c)

Sỏi mật

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Uống rượu có hai cho sức khỏe vì sao?

a)

Tổng hợp acid béo, triglycerid tại gan tăng

b)

Nhiễm độc rượu

c)

Nhiễm mỡ ở gan

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

42.

Cần hỗ trợ các a. amin như cholin, lecithin, methionin tác dụng gì khi gan nhiễm mỡ?

a)

Tăng cường vận chuyển mỡ ra khỏi gan

b)

Tăng cường tổng hợp mỡ nâu

c)

Làm giảm ứ mỡ tại gan

d)

Làm giảm sản xuất triglyceride ở gan

43.

Arginin là acid amin cần thiết cho sự phát triển của trẻ em, có thể cung cấp thức ăn:

a)

Rau màu đậm

b)

Củ quả

c)

Thịt đỏ

d)

Trái cây

44.

Theo dõi sau phẫu thuật cắt bỏ vú và vét hạch nách toàn bộ, cần quan tâm là:

a)

Hiện tượng phù tay voi

b)

Nhiễm trùng tái diễn

c)

Tái tạo thẩm mỹ tuyến vú

d)

Tắc nghẽn hệ tĩnh mạch chủ trên

45.

Cơ chế khởi động của phù trong viêm cầu thận cấp do aldosteron:

a)

Tăng áp lực thủy tỉnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Giảm áp lực keo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

46.

Thuốc hạ nhiệt có hiệu quả nhất khi nào?

a)

Sốt đang tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt bắt đầu lui

d)

Sốt kéo dài

47.

Khi glucose giảm sẽ phát sinh cảm giác đói và cồn cào trong ruột do:

a)

Nồng độ glucose nội bào giảm

b)

Kích thích hệ phó giao cảm

c)

Kích thích hệ giao cảm

d)

Kích thích hệ giao cảm và phó giao cảm

48.

Gọi là giai đoạn tiền tăng huyết áp khi nào?

a)

HA tâm thu từ 120-139mmHg

b)

HA tâm trương từ 80-89mmHg

c)

HA tâm thu từ 120-139mmHg hoặc HA tâm trương từ 80-89mmHg

d)

Tất cả các câu trên không đúng

49.

t áp khi nào?

a)

HA tâm thu từ 120-139mmHg

b)

HA tâm trương từ 80-89mmHg

c)

HA tâm thu từ 120-139mmHg hoặc HA tâm trương từ 80-89mmHg

d)

Tất cả các câu trên không đúng

50.

Có sự liên quan chặt chẻ giữa lượng muối ăn và huyết áp, vì những lý do nào?

a)

Tăng thể tích máu

b)

Tăng nhạy cảm của tế bào cơ trơn gây co mạch

c)

Tăng tái hấp thu Natri ở ống thận

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

51.

Sốt là tình trạng tăng thân nhiệt do:

a)

Do độc tố vi khuẩn

b)

Do tác động IL-1 lên trung tâm điều nhiệt tại vỏ não

c)

Do tác động của vi khuẩn

d)

Tất cả đúng

52.

Đái tháo đường typ 1 thường xảy ra ở người trẻ có cơ chế chủ yếu nhất do:

a)

Sự phá hủy tế bào alpha đảo tụy

b)

Các yếu tố di truyền (gene)

c)

Vai trò của các tự kháng thể

d)

Vai trò của lối sống ít vận động

53.

Cơ chế bệnh sinh của đáo tháo đường typ 2 có tỷ lệ cao nhất là :

a)

Lối sống, béo phi

b)

Vai trò đề kháng insulin của tế bào

c)

Có thể thứ phát sau viêm tụy .

d)

Yếu tố di truyền

54.

Thiếu insulin (tương đối hoặc tuyệt đối) sẽ có tác dụng gì?

a)

Giảm đưa acd pyruvic vào chu trình Krebs

b)

Ứ đọng AcetylcoenzymA

c)

Tăng trùng hợp tạo thể ceton

d)

Tất cả đều đúng

55.

Hai loại lipoprotein chứa nhiều triglyceride?

a)

LDL và VLDL (typ IIb)

b)

Hạt dưỡng chấp (typ I)

c)

VLDL (typ IV)

d)

Dưỡng chấp và VLDL

56.

Tính chất phù trong giảm protid huyết tương là : Chọn câu sai ?

a)

Phù toàn thân

b)

Dấu ấn ngón tay lõm (phù mềm)

c)

Phù không thay đổi theo tư thế

d)

Phù tím, cứng

57.

Thành phần nào sau đây liên quan nhiều đến phù do suy dinh dưỡng?

a)

Albumin

b)

Alpha globulin

c)

Beta globulin

d)

Gamma globulin