wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ thể 2

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

49 là gì

a)

Thận

b)

Dịch hoàn

c)

Ống dẫn tinh

d)

Ống dẫn tiểu

e)

Ống tiêu hóa

2.

50 là gì

a)

thận

b)

dịch hoàn

c)

ống dẫn tinh

d)

ống dẫn tiểu

e)

ống tiêu hóa

3.

51 là gì

a)

thận

b)

dịch hoàn

c)

ống dẫn tinh

d)

ống dẫn tiểu

e)

ống tiêu hóa

4.

52 là gì

a)

thận

b)

dịch hoàn

c)

ống dẫn tinh

d)

ống dẫn tiểu

e)

ống tiêu hóa

5.

53 là gì

a)

thận

b)

dịch hoàn

c)

ống dẫn tinh

d)

ống dẫn tiểu

e)

ống tiêu hóa

6.

54 là gì

a)

xoang hậu môn

b)

lỗ huyệt

c)

ống dẫn tinh

d)

ống dẫn tiểu

e)

ống tiêu hóa

7.

55 là gì

a)

xoang hậu môn

b)

lỗ huyệt

c)

ống dẫn tinh

d)

ống dẫn tiểu

e)

ống tiêu hóa

8.

49 là gì

a)

não

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

dây thần kinh tủy sống

e)

tùng thần kinh tay

9.

50 là gì

a)

não

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

dây thần kinh tủy sống

e)

tùng thần kinh tay

10.

51 là gì

a)

não

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

dây thần kinh tủy sống

e)

tùng thần kinh tay

11.

52 là gì

a)

não

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

dây thần kinh tủy sống

e)

tùng thần kinh tay

12.

53 là gì

a)

não

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

dây thần kinh tủy sống

e)

tùng thần kinh tay

13.

54 là gì

a)

chuỗi giao cảm ngực

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

tùng thần kinh thắt lưng - mông

e)

tùng thần kinh

14.

55 là gì

a)

chuỗi giao cảm ngực

b)

dây thần kinh phế vị

c)

tủy sống

d)

tùng thần kinh thắt lưng - mông

e)

tùng thần kinh tay

15.

55 là gì

a)

van động mạch phổi

b)

xoang tâm nhĩ phải

c)

tĩnh mạch phổi

d)

động mạch phổi

e)

tĩnh mạch chủ trước

16.

56 là gì

a)

van động mạch phổi

b)

xoang tâm nhĩ phải

c)

tĩnh mạch phổi

d)

động mạch phổi

e)

tĩnh mạch chủ trước

17.

57 là gì

a)

van động mạch phổi

b)

xoang tâm nhĩ phải

c)

tĩnh mạch phổi

d)

động mạch phổi

e)

tĩnh mạch chủ

18.

58 là gì

a)

van động mạch phổi

b)

xoang tâm nhĩ trái

c)

tĩnh mạch phổi

d)

động mạch phổi

e)

tĩnh mạch chủ

19.

59 là gì

a)

van động mạch phổi

b)

xoang tâm nhĩ phải

c)

tĩnh mạch phổi

d)

động mạch phổi

e)

tĩnh mạch chủ

20.

60 là gì

a)

van 2 lá

b)

van 3 lá

c)

tĩnh mạch chủ trước

d)

tĩnh mạch chủ sau

e)

xoang tâm thất

21.

61 là gì

a)

van 2 lá

b)

van 3 lá

c)

tĩnh mạch chủ trước

d)

tĩnh mạch chủ sau

e)

xoang tâm thất

22.

62 là gì

a)

van 2 lá

b)

động mạch chủ

c)

xoang tâm thất phải

d)

tĩnh mạch chủ trước

e)

tĩnh mạch chủ sau

23.

63 là gì

a)

động mạch phổi

b)

tĩnh mạch chủ trước

c)

van động mạch phổi

d)

động mạch chủ

24.

64 là gì

a)

van động mạch chủ

b)

van 2 lá

c)

van 3 lá

d)

tâm thất trái

25.

65 là gì

a)

van 2 lá

b)

xoang tâm nhĩ trái

c)

động mạch phổi

d)

van 3 lá

26.

66 là gì

a)

van 2 lá

b)

van 3 lá

c)

thừng gân

d)

tâm thất trái

27.

67 là gì

a)

vách liên thất

b)

thừng gân

c)

tâm thất trái

d)

vách liên nhĩ

28.

78 là gì

a)

vách liên thất

b)

xoang tâm nhĩ trái

c)

xoang tâm thất trái

d)

van 3 lá

29.

69 là gì

a)

vách liên thất

b)

vách liên nhĩ

c)

ngoại tâm mạc

d)

van 2 lá

30.

70 là gì

a)

tâm thất trái

b)

cơ nhũ

c)

thừng gân

d)

cơ tâm nhĩ

31.

40 là gì

a)

lòng đỏ (noãn hoàn)

b)

dây chằng lòng đỏ

c)

vỏ vôi

d)

vỏ lụa

e)

lòng trắng loãng

32.

41 là gì

a)

màng lòng đỏ

b)

dây chằng lòng đỏ

c)

vỏ vôi

d)

vỏ lụa

e)

lòng trắng

33.

42 là gì

a)

màng lòng đỏ

b)

dây chằng lòng đỏ

c)

vỏ vôi

d)

vỏ lụa

e)

buồng khí

34.

43 là gì

a)

màng lòng đỏ

b)

dây chằng lòng đỏ

c)

đĩa phôi

d)

lòng trắng đặc

35.

44 là gì

a)

đĩa phôi

b)

màng lòng đỏ

c)

dây chằng lòng đỏ

d)

vỏ lụa

e)

vỏ vôi

36.

45 là gì

a)

màng lòng đỏ

b)

lòng trắng lỏng

c)

dây chằng lòng đỏ

d)

màng bao

e)

lòng trắng đặc

37.

46 là gì

a)

màng lòng đỏ

b)

dây chằng lòng đỏ

c)

lòng đỏ

d)

buồng khí

e)

vỏ

38.

47 là gì

a)

màng lòng đỏ

b)

dây chằng lòng đỏ

c)

màng bao

d)

vỏ vôi

e)

vỏ

39.

48 là gì

a)

lòng trắng đặc

b)

lòng trắng loãng

c)

đĩa phôi

d)

màng bao

e)

vỏ

40.

60 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch tay đầu

c)

động mạch dưới đòn

d)

động mạch cổ chung

e)

động mạch hông

41.

56 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch tay đầu

c)

động mạch dưới đòn

d)

động mạch cổ chung

e)

động mạch hông ngoài

42.

57 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch tay đầu

c)

động mạch dưới đòn

d)

động mạch cổ chung

e)

động mạch hông ngoài

43.

58 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch tay đầu

c)

động mạch dưới đòn

d)

động mạch đùi

e)

động mạch hông ngoài

44.

59 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch tay đầu

c)

động mạch dưới đòn

d)

động mạch hông ngoài

e)

động mạch hông trong

45.

61 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch dưới đòn

c)

động mạch tay đầu

d)

động mạch ngực trong

e)

động mạch cổ

46.

62 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch ngực trong

c)

động mạch lòng

d)

động mạch liên sườn

e)

động mạch cổ

47.

63 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch lòng

c)

động mạch liên sườn

d)

động mạch cổ chung

e)

động mạch màng ruột

48.

64 là gì

a)

động mạch chủ

b)

động mạch lòng

c)

động mạch liên sườn

d)

động mạch cổ chung

e)

động mạch màng ruột

49.

33 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến phó giáp trạng

e)

tuyến thượng thận

50.

34 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến phó giáp trạng

e)

tuyến thượng thận

51.

35 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến phó giáp trạng

e)

tuyến thượng

52.

36 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến phó giáp trạng

e)

tuyến thượng thận

53.

37 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến thượng thận

e)

dịch hoàn/ buồng trứng

54.

38 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến thượng thận

e)

dịch hoàn/ buồng trứng

55.

39 là gì

a)

tuyến giáp

b)

tuyến tụy

c)

tuyến não thùy

d)

tuyến thượng thận

e)

dịch hoàn/ buồng

56.

66 là gì

a)

tĩnh mạch chủ trước

b)

tĩnh mạch chủ sau

c)

tĩnh mạch cổ chung

d)

tĩnh mạch cửa gan

e)

tĩnh mạch lẻ

57.

67 là gì

a)

tĩnh mạch chủ trước

b)

tĩnh mạch chủ sau

c)

tĩnh mạch cổ chung

d)

tĩnh mạch cửa gan

e)

tĩnh mạch

58.

68 là gì

a)

tĩnh mạch chủ trước

b)

tĩnh mạch chủ sau

c)

tĩnh mạch cổ chung

d)

tĩnh mạch cửa gan

e)

tĩnh mạch

59.

69 là gì

a)

tĩnh mạch chủ trước

b)

tĩnh mạch chủ sau

c)

tĩnh mạch cổ chung

d)

tĩnh mạch cửa gan

e)

tĩnh mạch

60.

70 là gì

a)

tĩnh mạch chủ trước

b)

tĩnh mạch chủ sau

c)

tĩnh mạch cổ chung

d)

tĩnh mạch cửa gan

e)

tỉnh mạch lẻ