Font size
WorksheetsCâu hỏi về giải phẫu đầu cổ
Total questions: 57
Worksheet time: 31mins
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương sàng
Xương sàng, xương bướm
Xương bướm, xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Nền của ổ mũi có một xương là:
Xương sàng
Xương bướm
Xương lá mía
Xương khẩu cái
Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:
Răng cửa giữa trên
Răng cối 1 trên
Răng tiền cối trên 1
Răng tiền cối 2 trên
Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:
Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này
Lá trước sống mạc cổ
Mạc má hầu
Các cơ khít hầu
Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:
Cơ khít hầu trên, giữa và dưới
Cơ vòi hầu
Cơ trâm hầu
Cơ nâng màng khẩu cái
Ngách hình lê nằm ở:
Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
Tiền đình thanh quản
Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn
Ổ dưới thanh môn
Tuyến hạnh nhân khẩu cái:
Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
Nằm trước eo họng
Nằm cạnh vòi nhĩ
Eo họng chính là:
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá
Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:
Thần kinh thanh quản trên
Thần kinh thanh quản dưới
Nhánh thần kinh lang thang
Nhánh thần kinh thiệt hầu
Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:
70°
90°
120°
80°
Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sụn phễu
Sụn chêm
Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
(a)
Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sụn phễu
Sụn chêm
Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
Xương móng
Sụn nắp
Khí quản
Thanh quản hầu
Xương sườn nào là sườn thật:
7 cặp xương sườn phía trên
Tất cả 12 cặp xương sườn
5 cặp xương sườn dưới
Cặp xương sườn 10 và 11
Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:
Màng phổi thành
Màng phổi tạng
Màng phổi hoành
Màng phổi sườn
Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ?
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch hàm
Động mạch cảnh chung
Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?
Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Các tĩnh mạch tim phổi
Nhánh bên của động mạch chủ xuống có:
Các động mạch gian sườn
Các động mạch hoành trên
Các động mạch thắt lưng
A, B, C đúng
Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái:
Lỗ ĐM chủ
Lỗ nhĩ thất trái
Hố bầu dục
A, B đúng
Vị trí của mỏm tim:
Khoảng gian sườn V trên đường vú trái
Khoảng gian sườn V trên đường nách trước
Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa
Khoảng gian sườn IV bên trái đường qua giữa xương đòn
Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:
Dịch vị
Không khí
Dịch mật
Thức ăn
Thông giữa thực quản với dạ dày là:
Tâm vị
Khuyết tâm vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Đáy vị là phần:
Giữa của dạ dày
Nằm giữa thân vị và phần môn vị
Cao nhất của dạ dày khi đứng
Thấp nhất của dạ dày khi đứng
Lách là:
Tạng huyết
Tạng rỗng
Đáy vị là phần:
Giữa của dạ dày
Nằm giữa thân vị và phần môn vị
Cao nhất của dạ dày khi đứng
Thấp nhất của dạ dày khi đứng
Lách là:
Tạng huyết
Tạng rỗng
Tuyến ngoại tiết
Tuyến nội tiết
Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:
Ống tuỵ chính
Ống tuỵ phụ
Mạc dính tá tuỵ
Ống tuỵ chính và ống tuỵ phụ
So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:
Cực trên thận
Phần dưới bờ ngoài
Phần dưới bờ trong
A, B đúng
Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:
Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục
Đoạn trong thành bàng quang
Khúc nối bể thận – niệu quản
Chỗ bắt chéo động mạch chậu
Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:
ĐM gan chung
ĐM thân tạng
ĐM lách
ĐM vị phải
Dạ dày:
Có hai khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc
Cơ ở dạ dày gồm hai loại: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài
Môn vị có cơ thắt môn vị
A, C đúng
Vị trí đỉnh phổi:
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Ở ngang bờ trên xương sườn 1
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phế quản
A và C
Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
1, 2, 3 đúng
1, 3 đúng
2, 4 đúng
1, 2, 4 đúng
Đặc điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:
Các xương sườn 7, 8, 9 gọi là sườn giả
Ổ bụng liên tiếp với ổ ngực qua lỗ tách mở cơ hoành
Các xương sườn thật là 8 cặp trên
Ổ bụng và ổ ngực có mối l
Điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:
Các xương sườn 7, 8, 9 gọi là sườn giả
Ổ bụng liên tiếp với ổ ngực qua lỗ tách mở cơ hoành
Các xương sườn thật là 8 cặp trên
Ổ bụng và ổ ngực có mối liên hệ thông nhau
Đặc điểm của cơ hoành:
Các sợi cơ đều kéo theo chiều dọc
Có cả các sợi cơ kéo theo chiều ngang và dọc
Có bề mặt cong và nhẵn
Cả A, C đúng
Bờ trên của cơ hoành được cấu tạo bởi:
Mặt dưới của xương đòn
Đầu xương ức và các sụn sườn
Đầu trên của các xương sườn 6, 7, 8
Đầu trên của xương sườn 9, 10
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về nhánh ngoài của động mạch cảnh ngoài:
Động mạch giáp trên
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch chẩm
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tĩnh mạch chủ trên:
Tĩnh mạch chủ trên chia thành hai nhánh: tĩnh mạch trái và tĩnh mạch phải
Tĩnh mạch chủ trên có sự kết hợp của các tĩnh mạch cổ trong, tĩnh mạch cánh tay đầu
Tĩnh mạch chủ trên đổ vào tâm nhĩ phải
Tĩnh mạch chủ trên chạy dọc theo bờ trên của phổi phải
Mạch máu nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chủ ngực:
Động mạch gian sườn
Động mạch hoành
Động mạch thực quản
Động mạch phế quản
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về cấu trúc thanh quản:
Có 3 cặp sụn: sụn phễu, sụn giáp, sụn nhẫn
Được cấu tạo bởi 9 sụn
Sụn phễu có phần đáy hình chữ C
Sụn phễu là cấu trúc của thành phần thanh quản
Cấu trúc nào không phải là phần của tạng bụng:
Dạ dày
Ruột non
Tâm nhĩ phải
Tuyến thượng thận
Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:
Thùy phổi trên
Thùy phổi giữa
Thùy phổi dưới
Bờ dưới phổi
Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành cá
Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:
Thùy phổi trên
Thùy phổi giữa
Thùy phổi dưới
Bờ dưới phổi
Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:
10 đến 12 khúc
11 đến 13 khúc
14 đến 15 khúc
10 đến 11 khúc
Phía bên phải ruột non liên quan với:
Manh tràng
Manh tràng và kết tràng lên
Kết tràng lên
Kết tràng Sigma
Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với:
Đốt sống ngực số 2 và 3
Đốt sống ngực 4 và 5
Đốt sống ngực 6 và 7
Đốt sống ngực 8 và 9
Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:
Gan
Tụy
Lách
Thận trái
Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Manh tràng
Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:
Khe ngang
Rốn phổi
Hố tim
Thuỳ giữa
Cơ hô hấp mạnh nhất là:
Các cơ bậc thang
Cơ nâng sườn
Các cơ thành bụng
Cơ hoành
Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:
Dây thần kinh tạng lớn
Ống ngực
Tĩnh mạch đơn
Dây thần kinh tạng bé
