wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi ôn tập sinh học của anata

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cấu tạo mô tả về động vật là gì?

a)

Có không bào trung tâm

b)

Có lục lạp quang hợp

c)

Có thành tế bào cellulose

d)

Có cơ quan thần kinh

2.

Giới động vật phát sinh từ dạng sinh vật nào?

a)

Trùng roi nguyên thủy

b)

Thực vật bậc thấp

c)

Tảo lục đa bào

d)

Nấm sợi nguyên thủy

3.

Ngành động vật có mức tiến hóa thấp nhất là ngành nào?

a)

Thân mềm hiện đại

b)

Động vật có xương

c)

Ruột khoang

d)

Chân đốt phát triển

4.

Phân đôi cơ thể hoặc mọc chồi là hình thức sinh sản chủ yếu của nhóm nào?

a)

Côn trùng biến thái

b)

Cá xương bơi đàn

c)

Thủy tức

d)

Giun dẹp ký sinh

5.

Kết quả của trinh sinh ở ong là tạo ra cá thể nào?

a)

Ong đực

b)

Nhộng cái trội

c)

Ong chúa mới

d)

Ong thợ vô sinh

6.

Tổng diện tích trao đổi khí ở phổi người trưởng thành xấp xỉ bao nhiêu?

a)

150 m2

b)

15 m2

c)

75 m2

d)

7,5 m2

7.

Ruột thừa nằm ở đoạn nào của hệ tiêu hóa người?

a)

Manh tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Hành tá tràng

d)

Trực tràng

8.

Theo Darwin, nhân tố tạo động lực tiến hóa chủ yếu là gì?

a)

Di nhập ngẫu nhiên

b)

Di truyền theo dòng

c)

Đột biến trung tính

d)

Chọn lọc tự nhiên

9.

Người Cro-Magnon thuộc loài nào trong chi Homo?

a)

Homo habilis sớm

b)

Homo erectus cổ

c)

Homo neanderthal

d)

Homo sapiens sapiens

10.

Thụ tư ở thực vật bậc cao gồm các nhóm nào sau đây?

a)

Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

b)

Tảo đỏ, rêu, dương xỉ

c)

Rêu, rêu sừng, tảo lục

d)

Quyết, dương xỉ, tảo nâu

11.

Thực vật sinh sản bằng hạt gồm những nhóm nào?

a)

Hạt trần và hạt kín

b)

Rêu và quyết

c)

Tảo lục nguyên thủy

d)

Dương xỉ cổ đại

12.

Sinh sản vô tính ở động vật được hiểu là gì?

a)

Sinh sản cần thụ tinh kép

b)

Sinh sản cần giao tử đực cái

c)

Sinh sản luôn cho đa bội

d)

Sinh sản chỉ cần một cơ thể gốc

13.

Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là quá trình nào?

a)

Giảm phân và tái tổ hợp

b)

Nguyên phân kép liên tiếp

c)

Phân bào nguyên nhiễm và biệt hóa

d)

Nguyên phân và thụ tinh

14.

Trùng biến hình có hình thức sinh sản nào chủ yếu?

a)

Bào tử hữu tính

b)

Tiếp hợp tạm thời

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi

15.

Giao tử cái phát triển thành cơ thể mới mà không thụ tinh được gọi là gì?

a)

Trinh sinh

b)

Đa bội hóa

c)

Lưỡng tính giả

d)

Tự phối liên tiếp

16.

Biến dị quan trọng nhất cho chọn lọc tự nhiên tác động là gì?

a)

Biến dị cá thể

b)

Biến dị tập tính

c)

Biến dị mùa vụ

d)

Biến dị môi trường

17.

Dạng cây có hiệu quả nhất trong chọn giống ở thực vật là gì?

a)

Tự ghép

b)

Tự thụ hoàn toàn

c)

Giao phấn mở

d)

Lai xa đa loài

18.

Đặc điểm nổi bật trong sinh sản của giun đất là gì?

a)

Tự thụ liên tục

b)

Sự thụ tinh chéo

c)

Sinh sản nảy chồi

d)

Trinh sinh bắt buộc

19.

Trong giảm phân, khi kết thúc kỳ trước II, nhiễm sắc thể tồn tại ở dạng nào?

a)

Nhiễm sắc thể kép

b)

Sợi nhiễm sắc đơn

c)

Tâm động tự do

d)

Chromatin rải rác

20.

Nguyên tố tạo cấu tạo chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất gồm những nguyên tố nào?

a)

Ca, Na, Cl, Mg

b)

C, H, O, N

c)

C, Mg, Na, Cl

d)

Fe, S, P, K

21.

Đặc điểm cấu tạo của giới thực vật mà không có ở nấm là gì?

a)

Sợi nấm dạng ty thể

b)

Dự trữ glycogen tế bào

c)

Thành tế bào kitin

d)

Tế bào có chứa lục lạp

22.

Rễ có thể quang hợp ở nhóm nào sau đây?

a)

Rễ phụ hút

b)

Rễ củ phình

c)

Rễ khí sinh

d)

Rễ cọc sâu

23.

Trong thực vật, loại mô có vai trò dự trữ, đồng hóa hoặc liên kết các mô khác là gì?

a)

Mô libe

b)

Mô gỗ

c)

Mô mềm

d)

Mô che chở

24.

Căn cứ vào cách sắp xếp mô mềm, có mấy loại chính?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

25.

Nguồn gốc của ngành thực vật được cho là từ nhóm nào?

a)

Tảo nâu đa bào

b)

Tảo lục nguyên thủy đơn bào

c)

Cyanobacteria cổ đại

d)

Động vật nguyên sinh

26.

Thực vật rêu và ngành quyết giống nhau ở đặc điểm nào?

a)

Đều sinh sản bằng bào tử

b)

Đều có hạt kín phát triển

c)

Đều có mạch gỗ thứ cấp

d)

Đều có hoa và quả

27.

Trong hô hấp hiếu khí, chuỗi chuyền điện tử tạo thành mấy phức hợp lớn của các enzyme hô hấp nối tiếp nhau?

a)

Bốn phức hợp

b)

Hai phức hợp

c)

Năm phức hợp

d)

Ba phức hợp

28.

Khi thủy giải ATP sang ADP, năng lượng giải phóng ra xấp xỉ bao nhiêu kcal/mol?

a)

1,7 kcal/mol

b)

7,3 kcal/mol

c)

17 kcal/mol

d)

3,7 kcal/mol

29.

Hô hấp tế bào và lên men giống nhau ở điểm nào của quá trình đường phân?

a)

Đều bắt đầu bằng đường phân

b)

Đều dùng oxy làm chất nhận

c)

Đều diễn ra trong ty thể

d)

Đều tạo 36 ATP từ glucose

30.

Enzyme tạo hoạt hoá phosphoryl hoá oxy hoá là ATP synthetase đảm nhiệm vai trò gì?

a)

Tổng hợp ATP từ ADP

b)

Khử carboxyl CO2 trong Krebs

c)

Vận chuyển pyruvate vào ty thể

d)

Phân giải glycogen thành glucose

31.

Hô hấp tế bào giải đoạn phân huỷ yếm khí diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Bào tương tế bào chất

b)

Ngoài màng sinh chất

c)

Chất nền ty thể

d)

Màng trong ty thể

32.

Hô hấp tăng khi tế bào cần nhiều gì nhất?

a)

ATP

b)

O2

c)

NADPH

d)

CO2

33.

ATP được tổng hợp từ những thành phần của đường phân là phần ứng số mấy?

a)

7 và 10

b)

1 và 3

c)

4 và 6

d)

2 và 9

34.

Màng trong ty thể chứa protein thực hiện chức năng gì?

a)

Chuyển điện tử và tổng hợp ATP

b)

Vận chuyển ribosome và tRNA

c)

Tổng hợp acid béo và cholesterol

d)

Phân giải cellulose và chitin

35.

Quá trình chuyển hoá pyruvic sang acetyl-CoA tạo ra gì?

a)

2 FADH2 và 2 CO2

b)

2 ATP và 2 CO2

c)

2 NADH và 2 CO2

d)

2 GTP và 2 CO2

36.

Các phản ứng chu trình Krebs diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực?

a)

Chất nền ty thể

b)

Màng ngoài ty thể

c)

Bào tương tế bào chất

d)

Màng trong ty thể

37.

Vách tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ gì?

a)

Peptidoglycan

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Lignin

38.

Lysosome chứa các enzyme phân huỷ chủ yếu là nhóm nào?

a)

Protease

b)

Isomerase

c)

Ligase

d)

Rubisco

39.

Protein tổng hợp ở lưới nội chất hạt sẽ được chuyển tới cơ quan nào để hoàn thiện?

a)

Ribosome tự do

b)

Lysosome

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Golgi

40.

Các vi thể peroxisome chứa các enzyme phân huỷ chủ yếu tạo ra chất gì?

a)

Urea

b)

Lactate

c)

Acetyl-CoA

d)

Peroxide hydrogen

41.

Để hiểu sâu sắc sinh học cần nắm vững bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?

a)

3 nguyên tắc

b)

9 nguyên tắc

c)

6 nguyên tắc

d)

12 nguyên tắc

42.

ATP tạo ra từ adenosine gắn với mấy nhóm phosphat?

a)

3 nhóm phosphat

b)

1 nhóm phosphat

c)

2 nhóm phosphat

d)

4 nhóm phosphat

43.

Đường ribose và deoxyribose thuộc nhóm đường nào?

a)

Disaccharide

b)

Pentose

c)

Polysaccharide

d)

Hexose

44.

Trung tâm hệ quang hoá I có sắc tố chính là gì?

a)

P660

b)

P700

c)

P680

d)

P750

45.

Chuỗi vận chuyển điện tử tạo thành mấy phức hợp chính liên tiếp nhau ở màng trong ty thể?

a)

3 phức hợp

b)

2 phức hợp

c)

4 phức hợp

d)

5 phức hợp

46.

Hô hấp tế bào cho năng suất tối đa khoảng bao nhiêu ATP mỗi glucose?

a)

24 ATP

b)

28 ATP

c)

48 ATP

d)

36 ATP

47.

Hô hấp tế bào có mấy giai đoạn chính?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

48.

Từ một phân tử glucose đường phân tạo ra bao nhiêu ATP ròng?

a)

2 ATP

b)

1 ATP

c)

6 ATP

d)

4 ATP

49.

Nhiệt lượng giải phóng khi oxy hoá hoàn toàn một mol glucose gần đúng là bao nhiêu?

a)

686 kcal

b)

320 kcal

c)

468 kcal

d)

860 kcal

50.

Phosphoryl hoá tạo ATP thường cần khoảng bao nhiêu năng lượng?

a)

20 kcal/mol

b)

12 kcal/mol

c)

2 kcal/mol

d)

7 kcal/mol

51.

Hô hấp hiếu khí gồm mấy giai đoạn chính?

a)

Bốn giai đoạn tuần tự dài

b)

Một giai đoạn duy nhất ngắn

c)

Ba giai đoạn liên tiếp chuẩn

d)

Hai giai đoạn chính liên tiếp

52.

Điểm giống nhau cơ bản của C3, C4 và CAM là gì?

a)

Không cần ánh sáng để cố định

b)

Diễn ra ngoài lục lạp hoàn toàn

c)

Sử dụng chỉ NADPH trong tối

d)

Bắt CO2 vào chu trình Calvin

53.

Pha tối sử dụng sản phẩm nào từ pha sáng?

a)

ATP và NADPH2 hoạt hóa

b)

CO2 và O2 hòa tan

c)

ADP và NADP+ tái oxi

d)

Nước và proton tự do

54.

Thực vật C3 có hiệu quả quang hợp cao nhất trong điều kiện nào?

a)

CO2 thấp ổn định

b)

Ánh sáng yếu kéo dài

c)

Nhiệt độ cao khô hạn

d)

Nhiệt độ thấp ẩm cao

55.

Sắc tố quang hợp ở thực vật bậc cao thường không có là gì?

a)

Chlorophyll a chủ đạo

b)

Phycocyanin đặc trưng

c)

Chlorophyll b hỗ trợ

d)

Carotenoid phụ trợ

56.

Học thuyết tế bào được công bố đầu tiên bởi hai nhà khoa học nào?

a)

Hooke và Pasteur

b)

Watson và Crick

c)

Schleiden và Schwann

d)

Darwin và Mendel

57.

Thứ tự phân loại sinh vật từ thấp đến cao là gì?

a)

Lớp→Bộ→Họ→Chi→Loài

b)

Loài→Chi→Họ→Bộ→Lớp

c)

Bộ→Chi→Lớp→Họ→Loài

d)

Họ→Loài→Chi→Bộ→Lớp

58.

Các oligosaccharide thường nằm ở vị trí nào của màng?

a)

Mặt trong của màng

b)

Mặt ngoài của màng

c)

Trong lõi lipid dày

d)

Ở bề mặt nhân tế bào

59.

Tế bào gồm màng tế bào có các phần ưa nước và bên trong là gì?

a)

Các phần kỵ nước

b)

Các phân tử protein

c)

Các chuỗi carbohydrate

d)

Các muối vô cơ

60.

Thể trong suốt của tế bào có tên là gì?

a)

Tế bào chất chính

b)

Không bào lớn

c)

Dịch nhân đặc

d)

Chất nền ngoại bào