wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nấm

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vinấmlàsinhvật:

a)

Nhânsơ,códiệplụctố

b)

Nhânthực,khôngcódiệplụctố

c)

Nhânsơ,khôngcómàngnhân

d)

Nhânthực,cókhảnăngquanghợp

2.

Thànhtếbàovinấmgồmchủyếu:

a)

Peptidoglycan

b)

Chitin,glucan,mannan

c)

Lipidvàacidteichoic

d)

Ergosterolvàphospholipid

3.

Ergosterollàthànhphầnđặctrưngcủa:

a)

Thànhtếbào

b)

Màngtếbào

c)

Nhân

d)

Tythể

4.

Vinấmmensinhsảnchủyếubằng:

a)

Phânđôi

b)

Tạobàotửtúi

c)

Nảychồi

d)

Tạobàotửtiếphợp

5.

Nấmsợitơlàdạng:

a)

Đơnbào

b)

Đabào,tạosợicóhoặckhôngváchngăn

c)

Khôngcónhân

d)

Khôngcóváchtếbào

6.

Môitrườngnuôicấythườngdùngchovinấmlà:

a)

MacConkey

b)

Bloodagar

c)

Sabouraudagar

d)

ThayerMartin

7.

VinấmpháttriểntốtnhấtởpH:

a)

7–8

b)

4–6

c)

1–3

d)

9–10

8.

Vinấmưanhiệtđộ:

a)

5–15°C

b)

15–35°C

c)

40–60°C

d)

0–10°C

9.

Vinấmđượcchiathànhmấynhómlớntheovịtrígâybệnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Nhómnấmgâybệnhởlớpsừngdahoặcthântóclà:

a)

Nấmhệthống

b)

Nấmdướida

c)

Nấmnông

d)

Nấmda

11.

Nấmlangbendoloài:

a)

Candidaalbicans

b)

Malasseziafurfur

c)

Trichophytonrubrum

d)

Sporothrixschenckii

12.

Enzymegiúpnấmngoàidaxâmnhậpmôkeratin:

a)

Keratinase

b)

Hyaluronidase

c)

Coagulase

d)

Catalase

13.

Bàotửđốtđượctạothànhtừ:

a)

Sợitơnấmđứtđoạn

b)

Nảychồi

c)

Bàotửtúi

d)

Phốihợphaitếbàosợi

14.

Nhiễmnấmcơhộithườnggặpở:

a)

Ngườikhỏemạnh

b)

Ngườisuygiảmmiễndịch

c)

Trẻnhỏkhỏemạnh

d)

Ngườiănchay

15.

Nhómthuốctácđộnglênergosterolmàngtếbào:

a)

Penicillin

b)

AmphotericinB

c)

Vancomycin

d)

Rifampicin

16.

β-glucantrongthànhtếbàocóvaitrò:

a)

BảovệkhỏitiaUV

b)

Nhậndiệnmiễndịch

c)

Tạonănglượng

d)

Tăngđộclực

17.

Nấmlưỡnghìnhcóthểchuyểndạngkhi:

a)

Thayđổinhiệtđộmôitrường

b)

Thayđổiápsuấtthẩmthấu

c)

ThayđổinồngđộNaCl

d)

ThayđổipH

18.

Dạngsinhsảnhữutínhcủavinấmmen:

a)

Bàotửtúi(ascospore)

b)

Bào

19.

Nấm lưỡng hình có thể chuyển dạng khi:

a)

Thay đổi nhiệt độ môi trường

b)

Thay đổi áp suất thẩm thấu

c)

Thay đổi nồng độ NaCl

d)

Thay đổi pH

20.

Dạng sinh sản hữu tính của nấm men:

a)

Bào tử túi (ascospore)

b)

Bào tử đốt

c)

Bào tử bao dày

d)

Bào tử đính nhỏ

21.

Nhóm nấm nào là keratin:

a)

Candida spp

b)

Dermatophytes

c)

Aspergillus spp

d)

Cryptococcus spp

22.

Vì nấm nào gây nhiễm trùng sau khi bị gai đâm?

a)

Sporothrix schenckii

b)

Malassezia furfur

c)

Microsporum canis

d)

Aspergillus fumigatus

23.

Nhóm thuốc azole có cơ chế:

a)

Gắn vào ergosterol

b)

Ức chế tổng hợp ergosterol qua enzym lanosterol demethylase

c)

Phá hủy thành phần bào

d)

Ức chế tổng hợp chitin

24.

Griseofulvin tác động bằng cách:

a)

Ức chế ergosterol

b)

Phá vỡ thành phần bào

c)

Ngăn tổng hợp chitin

d)

Ức chế enzyme squalene epoxidase

25.

Nấm nào phát huỳnh quang vàng-xanh dưới đèn Wood:

a)

Malassezia furfur

b)

Trichophyton rubrum

c)

Candida albicans

d)

Aspergillus niger

26.

Nấm nào tạo bào tử túi:

a)

Ascomycota

b)

Zygomycota

c)

Basidiomycota

d)

Fungi imperfecti

27.

Nấm Candida gây bệnh khi:

a)

Có điều kiện thuận lợi là tăng sinh quá mức

b)

Lây từ thú nuôi

c)

Nhiễm qua không khí

d)

Tiếp xúc da – da

28.

Nấm ngoài da gồm các giống:

a)

Aspergillus, Candida

b)

Microsporum, Trichophyton, Epidermophyton

c)

Histoplasma, Blastomyces

d)

Malassezia, Sporothrix

29.

Bệnh trứng tóc thường gặp ở:

a)

Người tóc vàng

b)

Khí hậu lạnh

c)

Khí hậu nóng ẩm

d)

Khí hậu khô lạnh

30.

Nấm nào gây hệ thần kinh trung ương:

a)

Candida

b)

Cryptococcus neoformans

c)

Aspergillus fumigatus

d)

Trichophyton mentagrophytes

31.

Mẫu bệnh phẩm chẩn đoán nấm da:

a)

Máu

b)

Cạo rìa vết thương

c)

Dịch mũi họng

d)

Nước tiểu

32.

Thuốc điều trị nấm đáng cảm nhất:

a)

Griseofulvin

b)

Amphotericin B

c)

Nystatin

d)

Fluconazole

33.

Yếu tố giúp vi nấm né tránh miễn dịch vật chủ:

a)

Polysaccharide vỏ và melanin

b)

Peptidoglycan

c)

Ergo

34.

Thuốc điều trị nấm danh hạ cảm nhất:

a)

Griseofulvin

b)

Amphotericin B

c)

Nystatin

d)

Fluconazole

35.

Yếu tố giúp vi nấm né tránh miễn dịch vật chủ:

a)

Polysaccharide vỏ và melanin

b)

Peptidoglycan

c)

Ergosterol

d)

β-lactamase

36.

Trong phản ứng miễn dịch chống nấm, yếu tố quyết định nhất:

a)

Miễn dịch thể dịch

b)

Miễn dịch tế bào (lympho T)

c)

IgE

d)

Đại thực bào đơn độc

37.

Tính chất nào không đúng với nấm ngoài da:

a)

Gây viêm mạnh

b)

Lây từ người sang người

c)

Không nhạy cảm với Griseofulvin

d)

Ký sinh mô sừng

38.

Nhóm thuốc allylamine (terbinafine) tác động vào:

a)

Squalene epoxidase

b)

Lanosterol demethylase

c)

DNA polymerase

d)

RNA synthetase

39.

Vi nấm nào tạo thể “mì Ý – thịt viên” trong soi KOH:

a)

Candida

b)

Malassezia furfur

c)

Sporothrix

d)

Trichophyton

40.

Vi nấm nào có thể gây bướu nấm (mycetoma):

a)

Aspergillus

b)

Sporothrix

c)

Candida

d)

Nocardia

41.

Tổn thương hình vòng đồng tâm, bờ viêm rõ là điển hình của:

a)

Langben

b)

Hắc lào (Tinea corporis)

c)

Nấm móng

d)

Nấm bẹn

42.

Vi nấm nào có bào tử đính trên bào đài đặc trưng:

a)

Aspergillus

b)

Trichophyton

c)

Candida

d)

Sporothrix

43.

Trong điều trị nấm hệ thống, thuốc được chọn đầu tay:

a)

Amphotericin B

b)

Ketoconazole bôi

c)

Acid salicylic

d)

Clotrimazole

44.

Vi nấm phát triển mạnh khi:

a)

pH kiềm và khô

b)

Ẩm cao >70%, pH acid nhẹ

c)

Thiếu dinh dưỡng

d)

Môi trường yếm khí

45.

BN nam 22 tuổi, dát giảmsắc tố, vảy mịn vùng lưng, đèn Wood huỳnh quang vàng-xanh. Bệnh dễ tái phát do:

a)

Nấm thường trú phát triển quá mức

b)

Lây qua thú nuôi

c)

Kháng thuốc

d)

Nấm ký sinh máu

46.

BN làm vườn bị gai đâm vào tay, sau 2 tuần xuất hiện nốt loét đỏ theo mạch bạch huyết. Chẩn đoán:

a)

Sporotrichosis

b)

Langben

c)

Hắc lào

d)

Nấm móng

47.

BN HIV dương tính, đau đầu, sốt nhẹ, soi dịch não tủy thấy tế bào trò có vỏ dày. Nghi ngờ:

a)

Cryptococcus neoformans

b)

Candida

c)

Aspergillus

d)

Histoplasma

48.

BN có mảng đỏ bong vảy ở

4 lines
49.

BNHIVdươngtính,đauđầu,sốtnhẹ,soidịchnãotủythấytếbàotròncóvỏdày.Nghi ngờ:

a)

Cryptococcusneoformans

b)

Candida

c)

Aspergillus

d)

Histoplasma

50.

BNcómảngđỏbongvảyởbànchân,ngứa,soiKOHthấysợinấmdàimảnh.Enzyme giúpnấmnàyxâmnhập:

a)

Keratinasevàprotease

b)

Lipasevàcatalase

c)

Coagulasevàperoxidase

d)

β-lactamase

51.

BNcótổnthươngởkẽngóntay,đỏ,ẩm,bongvảytrắng,ngứa.Tácnhânnhiềukhả năng:

a)

Candidaalbicans

b)

Malasseziafurfur

c)

Aspergillusflavus

d)

Microsporumcanis

52.

Trẻ5tuổi,tócrụngtừngmảng,sợitócdễgãy,phátquangdướiđènWood.Vinấm thườnggặp:

a)

Microsporumsp

b)

Candidasp

c)

Aspergillussp

d)

Sporothrixsp

53.

Bệnhnhânnữ,tiểubuốt,khíhưtrắngđặcnhưbột,soithấynấmmen.Điềutrịphùhợp:

a)

NystatinhoặcClotrimazole

b)

Penicillin

c)

Acyclovir

d)

Metronidazole

54.

BNsauđiềutrịkhángsinhdàingày,xuấthiệnmảngtrắngtrongmiệng.Cănnguyên:

a)

Candidaalbicans

b)

Streptococcus

c)

Aspergillus

d)

Malassezia

55.

Ngườilaođộngtrongkhongũcốc,hítphảibàotửnấm,xuấthiệnho,khóthở.Nghingờ:

a)

Aspergillusfumigatus

b)

Sporothrixschenckii

c)

Trichophytonrubrum

d)

Microsporum

56.

BNnấmmóngtáiphát,điềutrịbằngItraconazole6tháng.Cơchếthuốclà:

a)

Ứcchếlanosteroldemethylase

b)

Phávỡthoiphânbào

c)

Gắnvàoergosterol

d)

Ứcchếchitinsynthetase