wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc cơ bản có chức năng sinh học của sinh vật sống?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

2.

Tai ngoài có chức năng gì đối với khả năng nghe của con người?

a)

Thu nhận và hướng sóng âm

b)

Tạo ra sóng âm

c)

Truyền tín hiệu thần kinh

d)

Điều chỉnh tần số âm thanh

3.

Bộ phận nào thuộc đơn vị thận?

a)

phế nang

b)

nang Bowman

c)

van 2 lá

d)

van 3 lá

4.

Chức năng chính của thận là?

a)

Lọc máu và tạo nước tiểu

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Sản xuất hormone insulin

d)

Dẫn truyền xung thần kinh

5.

Phần nào của ống tiêu hóa tham gia chính vào quá trình hấp thu thức ăn?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

Ruột già

6.

Mỗi cơ quan phân tích (giác quan) gồm mấy bộ phận?

a)

2 bộ phận: các cơ quan thụ cảm và các trung khu trên vỏ não

b)

3 bộ phận: ngoại biên, dẫn truyền, trung ương thần kinh

c)

là các tế bào thụ cảm

d)

là các tế bào thụ cảm và các đường dẫn truyền

7.

Đường dẫn khí vào trong hệ hô hấp theo thứ tự bắt đầu từ đâu đến đâu?

a)

Mũi -> Hầu -> Thanh quản -> Khí quản -> Phế quản -> Phổi

b)

Mũi -> Thanh quản -> Hầu -> Khí quản -> Phổi -> Phế quản

c)

Mũi -> Khí quản -> Hầu -> Thanh quản -> Phổi -> Phế quản

d)

Mũi -> Phổi -> Phế quản -> Khí quản -> Hầu -> Thanh quản

8.

Tâm thất có thành dày hơn tâm nhĩ vì sao?

a)

Vì tâm thất phải tạo áp lực lớn để đẩy máu đi xa (đến phổi hoặc khắp cơ thể)

b)

Vì tâm thất nhận máu từ các tĩnh mạch lớn hơn

c)

Vì tâm thất chứa nhiều van hơn tâm nhĩ

d)

Vì tâm thất có nhiều dây thần kinh hơn

9.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ bụng

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ ngực lớn

10.

Quá trình nuốt diễn ra nhờ hoạt động chủ yếu của bộ phận nào?

a)

Lưỡi và hầu

b)

Hầu và thực quản

c)

Lưỡi và thực quản

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai

11.

Bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây là sai?

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

Từ động mạch về tâm nhĩ

d)

Từ tâm thất về động mạch

12.

Câu 12. Sản phẩm của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

a)

Hormon

b)

Enzim

c)

Kháng thể

d)

Vitamin

13.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Hoocmon tham gia điều tiết quá trình sinh trưởng, phát triển và sự thích nghi của cơ thể với môi trường

b)

Hoocmon tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất và năng lượng

c)

Hoocmon tham gia điều tiết quá trình sinh sản

d)

Cả 3 đáp án A, B, C

14.

Câu 14. Hệ tuần hoàn gồm tim và ..., tạo thành vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua ..., giúp máu trao đổi (O2) và (CO2). Vòng tuần hoàn lớn dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực hiện sự ...

a)

(1) Hệ mạch, (2) Phổi, (3) Trao đổi chất

b)

(1) Hệ thần kinh, (2) Gan, (3) Tiêu hóa

c)

(1) Hệ cơ, (2) Dạ dày, (3) Hô hấp

d)

(1) Hệ xương, (2) Thận, (3) Bài tiết

15.

Trong huyết tương có những chất nào sau đây?

a)

Globulin

b)

Fibrinogen

c)

Albumin

d)

Cả A, B, C

16.

O2 được vận chuyển phần lớn dưới dạng nào sau đây?

a)

dạng hòa tan vào máu

b)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

c)

dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu

d)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

17.

Bình thường trong cơ thể máu chảy theo hướng nào sau đây là SAI?

a)

Từ động mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ tâm thất vào động mạch

18.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Hít vào là động tác thụ động

b)

Thở ra là quá trình được thực hiện bởi sự co của các cơ liên sườn ngoài, cơ nâng sườn và cơ hoành

c)

Hít vào và thở ra đều là động tác thụ động

d)

Thở ra là một động tác thụ động bởi vì nó không đòi hỏi năng lượng khi co cơ

19.

Tiểu cầu có chức năng gì ?

a)

Tham gia quá trình đông máu

b)

Vận chuyển khí O2 và CO2

c)

Bảo vệ cơ thể chống các tác nhân lạ

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

20.

Tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Tham gia quá trình đông máu

b)

Vận chuyển khí O2 và CO2

c)

Bảo vệ cơ thể chống các tác nhân lạ

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

21.

Ý nào sau đây SAI?

"Điều hòa bằng con đường thể dịch..."

a)

Tác dụng lên một cơ quan nhất định

b)

Được thực hiện nhờ tác dụng của các chất hóa học được tạo ra trong tế bào

c)

Diễn ra chậm hơn so với con đường thần kinh

d)

Tác dụng lên các tế bào khác nhau thì khác nhau

22.

Cung phản xạ gồm 5 khâu theo thứ tự sau: ..... ?

a)

Dây thần kinh hướng tâm – bộ phận nhận cảm – TW thần kinh – dây thần kinh ly tâm – cơ quan thực hiện

b)

Dây thần kinh hướng tâm – trung ương thần kinh – cơ quan thực hiện – dây thần kinh ly tâm – bộ phận nhận cảm

c)

Bộ phận nhận cảm – dây thần kinh hướng tâm – TW thần kinh – dây thần kinh ly tâm – cơ quan thực hiện

d)

Bộ phận nhận cảm – TW thần kinh – dây thần kinh ly tâm – cơ quan thực hiện – dây thần kinh hướng tâm

23.

Sự trao đổi khí ở phổi chủ yếu diễn ra theo phương thức nào?

a)

Khuếch tán

b)

Nhập bào

c)

Cơ chế bơm trao đổi

d)

Thẩm thấu

24.

Khi máu lưu thông trong hệ mạch ở dạng lỏng không bị đóng cục do?

a)

Trong máu có một số chất chống đông máu tự nhiên như: chất khảng sinh, enzym có tác dụng làm  chậm quá trình hình thành thromboplastin huyết tương

b)

Trên bề mặt lớp nội mô của thành mạch có một lớp protein mỏng tích điện dương có khả năng ngăn cản các tiểu cầu không dính vào lớp nội môc

c)

Thành mạch có lớp nội mô trơn nhẵn, tiểu cầu không bị phá huỷ, không bám vào nhau tạo thành từng đám do đó không có thromboplastin trong máu

d)

cả 3 đáp án A, B, C đều đúng

25.

Quá trình tiêu hóa hấp thụ thức ăn chủ yếu diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Thực quản

d)

Miệng

26.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Tác dụng của van tổ chim

b)

Sức đẩy của tim

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Sức hút của lồng ngực

27.

Sự hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện ở người là hai quá trình nào sau đây?

a)

Song song

b)

Đối lập

c)

Thuận nghịch có quan hệ mật thiết với nhau

d)

Khác nhau

28.

Quá trình sinh trưởng và phát triển cơ thể người KHÔNG có các qui luật sau?

a)

A. Đồng tính và đồng tốc

b)

B. Các tỉ lệ trên cơ thể thay đổi theo lứa tuổi

c)

C. Mỗi thời kỳ lứa tuổi có những đặc điểm phát triển cá nhân

d)

D. Có tính không đồng đều

29.

Yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng Oxy lớn nhất?

a)

Khí trong phế nang

b)

Khí được hít vào

c)

Tế bào cơ thể

d)

Máu trong động mạch

30.

Dịch tiêu hóa nào trong các loại sau đây có hệ enzym phong phú nhất?

a)

Nước bọt

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột non

31.

Máu nhóm A có thể truyền cho máu nhóm sau đây?

a)

A. A và AB

b)

B. O và AB

c)

C. A và B

d)

D. B và AB

32.

Huyết tương KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo dòng chảy trong hệ mạch

b)

Tham gia vào cơ chế miễn dịch

c)

Dẫn truyền các xung động thần kinh

d)

Đảm bảo độ pH và áp suất thẩm thấu

33.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào câu sau: “Nhờ khả năng điều tiết của ____ mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần”

a)

Thể thủy tinh

b)

Thủy dịch

c)

Màng giác

d)

Dịch thủy tinh

34.

Dịch vị có thể tiêu hóa được?

a)

protein và glucid

b)

protein và lipid

c)

glucid và lipid

d)

protein, glucid, lipid

35.

"Đồng hóa là quá trình...?"

a)

tạo ra các các chất hữu cơ đơn giản từ những chất phức tạp

b)

giải phóng năng lượng

c)

là quá trình sinh tổng hợp

d)

là quá trình phân giải các chất dự trữ

36.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là?

a)

khí dự trữ thở ra

b)

dung lượng phổi

c)

dung tích sống

d)

khí lưu thông

37.

Theo qui luật sinh lý của cơ thể, phần lớn các sản phẩm phân hủy sẽ:

a)

đi từ máu vào các mô, sau đó vào cơ quan bài tiết và thải ra ngoài    

b)

đi từ mô vào máu, sau đó vào cơ quan bài tiết và thải ra ngoài

c)

đi từ máu vào các mô, sau đó đến da và thải ra ngoài   

d)

đi từ máu vào các mô, sau đó đến phổi và thải ra ngoài

38.

Đường đi của các chất thải trong cơ thể là gì?

a)

đi từ máu vào các mô, sau đó vào cơ quan bài tiết và thải ra ngoài

b)

đi từ mô vào máu, sau đó vào cơ quan bài tiết và thải ra ngoài

c)

đi từ máu vào các mô, sau đó đến da và thải ra ngoài

d)

đi từ máu vào các mô, sau đó đến phổi và thải ra ngoài

39.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

protein trong cơ thể có thể chuyển hóa thành lipit và gluxit

b)

gluxit trong cơ thể có thể chuyển hóa thành lipit và protein

c)

lipit trong cơ thể có thể chuyển hóa thành protein và gluxit

d)

protein trong cơ thể không thể chuyển hóa thành gluxit

40.

Ý nào sau đây SAI: Áp suất lọc máu chủ yếu ở cầu thận phụ thuộc vào?

a)

Áp suất máu trong mao mạch

b)

Áp suất keo của huyết tương

c)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

d)

Áp suất keo trong nang Bowman

41.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống?

a)

Khí dự trữ thở ra

b)

Khí cặn

c)

Khí dự trữ hít vào

d)

Khí lưu thông

42.

Cơ nào trong cơ thể hoạt động không theo ý muốn của con người?

a)

Cơ vân và cơ tim

b)

Cơ trơn và cơ vân

c)

Cơ trơn và cơ tim

d)

Cơ trơn

43.

Phản xạ không điều kiện có những đặc điểm sau?

a)

bẩm sinh, dễ mất, đặc trưng cho loài

b)

tập nhiễm, di truyền, bền vững

c)

bẩm sinh, di truyền, khó mất

d)

bẩm sinh, có thể biến đổi, mang tính cá thể

44.

Sự điều điều tiết quá trình bài xuất nước tiểu thông qua các cơ thắt thể hiện tính chất sinh lý nào của đường tiết niệu trên?

a)

Tính hấp thụ

b)

Tính co thắt

c)

Tính chất điều hòa thần kinh

d)

Tính động lực

45.

Thời kỳ tuổi học sinh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bộ máy tiêu hóa phát triển mạnh

b)

Sự phát triển của xương giảm

c)

Cơ bắp tay và bắp chân phát triển

d)

Xương bàn tay phát triển hoàn chỉnh

46.

Phản xạ có điều kiện có tính chất?

a)

tập nhiễm, có tính chất loài, không bền vững

b)

bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn

c)

bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn

d)

bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền

47.

Quá trình phát triển gồm 3 yếu tố, ngoại trừ?

a)

Phân hóa các cơ quan và hệ cơ quan

b)

Hệ thần kinh liên kết với các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thành khối thống nhất

c)

Tạo thành hình dáng đặc trưng cho cơ thể

d)

Sinh trưởng

48.

Khi trẻ bị vết thương chảy máu, cần phải?

a)

rửa sạch vết thương dưới vòi nước ấm và chà xát với xà phòng

b)

dùng băng hoặc khăn sạch ấn vết thương và thay băng liên tục khi thấy máu ướt băng

c)

dùng băng hoặc khăn sạch ấn chặt vào vết thương cho đến khi máu hết chảy

d)

cả 3 ý trên đều đúng

49.

Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra?

a)

do trẻ đọc sách quá nhiều

b)

do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng

c)

do thường xuyên nhìn vật quá gần

d)

do thường xuyên nhìn vật quá xa

50.

Khi trẻ bị tiêu chảy cần phải làm gì?

a)

Bù nước và điện giải: Cho trẻ uống dung dịch Oresol (pha đúng tỷ lệ), nước cháo muối, hoặc nước dừa.

b)

Cho trẻ uống nhiều nước ngọt có ga để bổ sung năng lượng.

c)

Ngừng cho trẻ ăn hoàn toàn cho đến khi khỏi bệnh.

d)

Chỉ cho trẻ uống thuốc cầm tiêu chảy mà không cần bù nước.

51.

Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời là?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin A

52.

Để bảo vệ sức khỏe của bàng quang, ngăn ngừa các bệnh về bàng quang cần phải?

a)

Uống đủ nước, không nhịn tiểu, giữ vệ sinh, hạn chế chất kích thích

b)

Chỉ uống đủ nước

c)

Không cần giữ vệ sinh

d)

Ăn nhiều chất cay nóng

53.

Một số dấu hiệu của trẻ bị tim bẩm sinh?

a)

Trẻ hay bị viêm phổi, viêm phế quản tái đi tái lại.

b)

Chậm lớn, nhẹ cân, ăn kém, bú kém (trẻ sơ sinh bú hay ngắt, thở hổn hển).

c)

Tím tái: Môi, đầu ngón tay/chân tím lại khi khóc hoặc gắng sức.

d)

Thở nhanh, khó thở, rút lõm lồng ngực.

e)

Lồng ngực có thể bị biến dạng (nhô lên ở vùng trước tim).