wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lênin nói rằng: Phát triển là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập. Câu nói đó nói lên:

a)

Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển củ sự vật, hiện tượng

c)

Khuynh hướng của sự phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Sự vận động của sự vật, hiện tượng

2.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

Vận động tách rời khỏi vật chất.

3.

"Cái đơn nhất chuyển hóa thành cái chung" nếu:

a)

Cái đơn nhất có lợi, phù hợp với sự phát triển của cái riêng

b)

Cái đơn nhất có lợi hay bất lợi đều chuyển hoá thành cái chung

c)

Cái đơn nhất bất lợi, không phù hợp với sự phát triển của cái riêng.

d)

Không thể chuyển hoá được.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

b)

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân.

c)

Tất nhiên có mối liên hệ với cái chung, nhưng cái chung không phải lúc nào cũng là

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.

6.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

7.

Khổng Tử nói rằng: tử sinh hữu mệnh. Phú quý tại thiên. Câu nói đó thể hiện lập trường của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

8.

Theo V.I.Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan nhận thức của quan điểm siêu hình về vật chất.

d)

Tiêu tan quan điểm của CNDVBC về vật chất.

9.

Thuật ngữ siêu hình xuát hiện vào thời gian nào?

a)

Thời cổ đại

b)

Thế kỷ 15-18

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ 20

10.

Có người nói tam giác vuông là cái riêng, tam giác thường là cái chung. Theo anh (chị) như vậy đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

11.

Kant nói: Cái đẹp không nằm ở đôi má hồng của cô thiếu nữ, mà ở đôi mắt của kẻ si tình. Câu nói đó thể hiện lập trường của trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Thuyết bất khả tri

12.

Có câu nói: " Con người khi ở những vị trí khác nhau, sẽ có những suy nghĩ khác nhau". Câu nói đó nói lên:

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức sinh ra ý thức

d)

Vật chất quyết định vật chất.

13.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

14.

Phương pháp luận tôn trọng khách quan và phát huy tính tích cực sáng tạo của nhân tố chủ quan có nghĩa là:

a)

Dựa vào thực tế khách quan để phát huy tính năng động, sáng tạo của nhân tố chủ quan

b)

Ý thức con người lệ thuộc một cách thụ động vào thực tế khách quan.

c)

Ý thức con người không cần dựa vào thực tế khách quan.

15.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.

d)

Quan niệm về sự tồn tại của vật chất.

16.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận V.I. Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cảm giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế g

17.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

19.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

ý thức là thực thể độc lập.

b)

ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

20.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau.

b)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ.

c)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ.

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.

b)

Cùng một bản chất có thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau

c)

Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau.

22.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôrít, chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

c)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Arixtốt, - chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

23.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới?

a)

Đêmôcrít, - chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

b)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

c)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Anaximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

24.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

25.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

ý thức tạo ra vật chất.

b)

ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực.

c)

ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy.

26.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác,

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.

27.

điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.

b)

Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.

c)

Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

28.

Trường phái triết học nào phủ nhận vai trò của bộ óc con người trong nguồn gốc của ý thức

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Lão Tử nói: "Trong họa, phúc thường mọc sẵn. Trong phúc, hoạ thường chờ sẵn". Câu nói đó thể hiện đặc trưng nào của phương pháp biện chứng

a)

Sự vận động, phát triển

b)

Sự đứng im tương đối

c)

Mối liên hệ giữa các mặt đối lập.

d)

Sự liên hệ ràng buộc.

30.

Phương pháp biện chứng ra đời cùng với sự ra đời của triết học Mác.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

32.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Cả ba phương án A,B,C

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

Gồm cả A và B.

34.

Luận điểm sau đây về sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ hoặc phủ định sạch trơn cái cũ".

a)

Quan điểm biện chứng duy vật.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

d)

Quan điểm biện chứng chất phác.

35.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển như một quá trình tiến lên liên tục, không có bước quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.

b)

Xem xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao. từ đơn giản đến phức tạp. bao hàm cả sự tụt lùi, đứt đoạn

36.

Trường phái triết học nào phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

37.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

d)

Những năm 40 của thế kỷ 19

38.

Tôn trọng quan điểm toàn diện trong nhận thức và thực tiễn sẽ giúp con người khắc phục được những sai lầm:

a)

Quan điểm phiến diện

b)

Quan điểm bình quân

c)

quan điểm chiết trung

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng không bộc lộ bản chất

b)

Có hiện tượng hoàn toàn không biểu hiện bản chất.

c)

Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định.

40.

Đối tượng của triết học có thay đổi trong lịch sử không?

a)

b)

Không

41.

Theo quan điểm của CNDVBC thì nguồn gốc của mối liên hệ do:

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

42.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới.

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Tồn tại khách quan, Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

d)

Không tồn tại.

44.

Đặc trưng của phương pháp siêu hình:

a)

Nhận thức thế giới trong trạng thái tĩnh tại, cô lập tách rời

b)

Nhận thức thế giới trong mối liên hệ, vận động và phát triển

c)

Khẳng định vật chất có trước, ý thức có sau.

d)

Khẳng định ý thức có trước, vật chất có sau.

45.

"Cái chung chuyển hóa thành cái đơn nhất" nếu:

a)

Cái chung lỗi thời, không còn phù hợp với sự phát triển của cái riêng

b)

Mọi cái chung đều chuyển hoá thành cái đơn nhất.

c)

Cái chung phù hợp với sự phát triển của cái riêng.

d)

Không thể chuyển hoá được.

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế).

b)

Do bản chất của thế giới vật chất.

c)

Do cảm giác của con người.

d)

Do yếu tố bên ngoài sự vật.

47.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Thales - chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa

48.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Thales - chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Béccơli, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Platôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

49.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

b)

Tính sáng tạo, năng động.

c)

Tính bị quy định bởi vật phản ánh.

50.

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.