wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề chương 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định "Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh mức tăng tương đối" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định "Quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh sự gia tăng tuyệt đối" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Điền vào chỗ trống: "Để biểu thị tăng trưởng kinh tế, người ta thường dùng mức ... của GDP hay GNI"

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Biến động

d)

Cả ba đáp án trên

4.

Ưu điểm của việc sử dụng đồng tiền mạnh trong đánh giá các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tính toán về cùng 1 đơn vị tiền tệ

b)

Có thể so sánh giữa các chỉ tiêu

c)

Đánh giá thực chất về mức sống dân cư

d)

Cả A và B đều đúng

5.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020

a)

6,81%

b)

7.08%

c)

7,02%

d)

2,91%

6.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2022

a)

7,02%

b)

2-3%

c)

2,58%

d)

khoảng 8%

7.

Lợi ích của tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Là cơ sở, điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của dân cư

b)

Là tiền đề quan trọng bậc nhất để cải thiện, phát triển mọi mặt, khía cạnh của đời sống KT-XH như khoa học, giáo dục, y tế, thể dục thể thao,...

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

8.

Đâu không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh tế

a)

Là cơ sở, điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của dân cư

b)

Là tiền đề quan trọng bậc nhất để cải thiện, phát triển mọi mặt, khía cạnh của đời sống KT-XH như khoa học, giáo dục, y tế, thể dục thể thao,...

c)

Có thể dẫn đến lạm phát cao, ảnh hưởng đến mức sống dân cư

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

9.

Hạn chế của tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Có thể dẫn đến lạm phát cao, ảnh hưởng đến mức sống dân cư

b)

Sẽ làm nhu cầu khai thác và sử dụng tài nguyên càng lớn, nguồn tài nguyên càng sớm bị cạn kiệt

c)

Làm nảy sinh nhiều vấn đề xã hội, do đó xã hội sẽ mất nhiều chi phí để bù đáp cho những tổn hại đó

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,91% so với năm 2020

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 5,58%, cao hơn mức 2,91% của năm 2020

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 giảm 2,58%, thấp hơn mức tăng 2,91% của năm 2020 và cũng là mức tăng thấp nhất trong thập kỷ gần đây

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,58%, thấp hơn mức tăng 2,91% của năm 2020 và cũng là mức tăng thấp nhất trong thập kỷ gần đây

11.

Nhận định: "Quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh sự gia tăng tương đối so với kỳ gốc, trong khi tốc độ tăng trưởng thể hiện sự gia tăng tuyệt đối giữa các thời kỳ" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về lượng và chất của nền kinh tế

b)

Quá trình hoàn thiện cả về kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia

c)

Quá trình phát triển chặt chẽ, hợp lí, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển gồm KT-XH và môi trường

d)

Sự gia tăng về thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định

13.

Tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Là sự gia tăng về sản phẩm và dịch vụ quốc gia hoặc quy mô sản lượng quốc gia bình quân trên đầu người qua một thời gian nhất định

b)

Là sự gia tăng về sản phẩm và dịch vụ quốc gia qua một thời gian nhất định

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Khi muốn so sánh và đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kì, chỉ tiêu phản ánh tăng trưởng kinh tế được tính theo giá:

a)

Giá thực tế

b)

Giá hiện hành

c)

Giá so sánh

d)

Tất cả đều sai

15.

Loại đo lường nào được sử dụng để khắc phục tình trạng sai lệch khi so sánh về thu nhập thực giữa các quốc gia?

a)

Đồng tiền nội địa

b)

Tỷ giá hối đoái tính bằng đồng USD

c)

Giá sức mua tương đương

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây

a)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập thấp

b)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình

c)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp

d)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao

17.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

18.

Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào

a)

Thu nhập, tri thức, sức khỏe

b)

Thu nhập, nghèo đói, sức khỏe

c)

Dinh dưỡng, học tập, thu nhập

d)

Tất cả các câu trên đều sai

19.

GDP sẽ bằng GNI khi:

a)

Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng không

b)

Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài bằng không

c)

Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài

d)

Tất cả các câu đều sai

20.

Nhóm các chỉ tiêu phản ánh sự thay đổi cơ cấu kinh tế - xã hội, loại trừ:

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng và thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu thương mại quốc tế

c)

Cơ cấu dân cư theo vùng

d)

Cơ cấu thu nhập

21.

Điền từ còn thích hợp vào chỗ trống: "Khoa học công nghệ không chỉ là yếu tố cơ bản của sản xuất mà còn là ... để tăng trưởng và phát triển kinh tế"

a)

điều kiện

b)

tiên quyết

c)

quyết định

d)

công cụ

22.

Nhà nước có vai trò với tăng trưởng và phát triển kinh tế, loại trừ:

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho tất cả các đơn vị kinh tế thuộc thành phần kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo

d)

Tạo môi trường kinh doanh tự do cho tất cả các thành phần kinh tế

23.

Chỉ số HDI của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu, thuộc nhóm nước nào

a)

0,506 và nước phát triển con người thấp

b)

0,806 và nước phát triển con người cao

c)

0,506 và nước phát triển con người trung bình

d)

0,706 và nước phát triển con người trung bình

24.

Chỉ tiêu tổng thu nhập quốc dân (GNI) là gì

a)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất cuối cùng do công nhân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)

b)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ do công nhân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)

c)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công nhân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)

d)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm dịch vụ cuối cùng do công nhân của một nước tạo nên một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)

25.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?

a)

3,8%

b)

3,6%

c)

3,9%

d)

5,2%

26.

Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế:

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý

c)

Hoàn thiện về môi trường mỗi quốc gia

d)

Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao từ kết quả tăng trưởng

27.

Phát triển kinh tế là một quá trình thay đổi theo hướng hoàn thiện về

a)

Mặt kinh tế trong một thời gian nhất định

b)

Mặt xã hội trong một thời gian nhất định

c)

Mặt kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia

d)

Mặt kinh tế - chính trị của mỗi quốc gia

28.

Các nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế, loại trừ:

a)

Thể chế chính trị và đường lối phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đặc điểm dân tộc

c)

Đặc điểm tôn giáo, văn hóa

d)

Nhân tố cung và tổng cầu

29.

Đâu là nội dung phản ánh về lượng của sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia:

a)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý

b)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

c)

Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện

d)

Tăng trưởng kinh tế cao

30.

Nhận định: "Tăng trưởng kinh tế là một nội dung của phát triển kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho phát triển kinh tế" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định nào sau đây là chính xác:

a)

Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển của con người càng thấp

b)

Chỉ số HDI càng gần đến 0 thì trình độ phát triển con người càng cao

c)

Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng cao

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

32.

"Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường" là khái niệm của:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Phát triển bền vững

d)

Phát triển toàn diện

33.

Đâu không phải là nội dung của phát triển bền vững về kinh tế:

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài

c)

Chống đói nghèo thất nghiệp, bất công xã hội, can thiệp sâu rộng mọi khía cạnh đời sống của con người

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và tự chủ của nền kinh tế

34.

Đâu không phải là nội dung của phát triển bền vững về môi trường:

a)

Chống ô nhiễm môi trường, phục hồi, khắc phục, cải thiện ô nhiễm môi trường

b)

Khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả TNTN

c)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực lao động nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài

d)

Phòng chống cháy và chặt phá rừng

35.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển bền vững về:

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Môi trường

d)

Cả kinh tế, xã hội và môi trường

36.

Nhận định: "GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các chỉ tiêu tổng quát dùng để đo lường sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia bao gồm:

a)

Chỉ tiêu GDP (Gross domestic product)

b)

Chỉ tiêu GNI (Gross national income)

c)

PCI (Per Capital income)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

38.

Hệ thống chỉ tiêu trong phát triển kinh tế bao gồm:

a)

Nhóm các chỉ tiêu phản ánh tăng trưởng kinh tế và thay đổi cơ cấu kinh tế - xã hội

b)

Nhóm các chỉ tiêu phản ánh sự phát triển xã hội

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Thước đo nào không được sử dụng để đo lường sự thay đổi cơ cấu kinh tế?

a)

Tỷ trọng đóng góp của từng ngành trong GDP

b)

Tỷ trọng lao động của từng khu vực trong tổng số lao động

c)

Tỷ trọng tổng giá trị xuất khẩu - nhập khẩu so với GDP

d)

Tỷ trọng dân số thành thị - nông thôn

40.

Một trong những thành phần của chỉ số phát triển con người (HDI) là:

a)

Chỉ số giáo dục

b)

Lượng tiêu dùng protein hàng ngày

c)

Tuổi thọ kỳ vọng lúc sinh

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

41.

Ba thành phần của HDI là:

a)

Tuổi thọ, chăm sóc sức khỏe và thu nhập

b)

Tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập

c)

Trình độ giáo dục, chăm sóc sức khỏe và thu nhập

d)

Dinh dưỡng, phân phối thu nhập và tuổi thọ

42.

Mục tiêu phát triển thiên niên kỉ (MDGs) do UNDP đề xuất bao gồm bao nhiêu mục tiêu và chỉ tiêu cụ thể:

a)

8 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

b)

9 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế bao gồm:

a)

Nhân tố kinh tế và nhân tố phi kinh tế

b)

Nhân tố tổng cung và nhân tố tổng cầu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu dựa vào:

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

45.

Những điều kiện đảm bảo tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là:

a)

Chính trị và xã hội ổn định

b)

Đầu tư phát triển khoa học - công nghệ với khả năng ứng dụng công nghệ tiên tiến của thế giới

c)

Nâng cao trình độ văn hóa của nhân dân và chất lượng đội ngũ lao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Ổn định chính trị - xã hội là ... đảm bảo tăng trưởng và phát triển kinh tế"

a)

điều kiện cần

b)

điều kiện tiên quyết

c)

điều kiện đủ

d)

điều kiện đảm bảo

47.

Nhận định: "Tăng trưởng kinh tế không chỉ là mục tiêu phấn đấu của nhà nước mà còn là mục tiêu phấn đấu của mọi thành viên trong xã hội" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Sự khác nhau giữa GDP và GNI là:

a)

GDP quan tâm đến hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi công dân của quốc gia

b)

GNI quan tâm tới lãnh thổ quốc gia sản xuất ra hàng hóa

c)

GDP tính hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

d)

GNI tính hàng hóa trung gian

49.

Chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là gì?

a)

Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng

b)

Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ trung gian

c)

Trên phạm vi lãnh thổ của 1 quốc gia trong 1 thời kì nhất định (thường là 1 năm)

d)

Trên phạm vi lãnh thổ của các quốc gia sản xuất ra hàng hóa trong 1 thời kì nhất định (thường là 1 năm)