NEW
Font size
WorksheetsĐề4 Triết
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Khi giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho răng vật chất có trước ý thức, vật chất quyết định ý thức, thì thuộc trường phải triết học nào:
A. Chủ nghĩa duy vật
B.Chủ nghĩa duy tâm
C.Trường phái khả tri
D. Trường phái bất khả tri
A
B
C
D
Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện giai cấp là do:
A. Từ chế độ chiếm hữu nô lệ và phân công lao động xã hội
B. Phân công lao động xã hội và xuất hiện chế độ tư hữu
C. Do chế độ người bóc lột người và phân công lao động xã hội
D. Từ chế độ lao động làm thuê và xuất hiện chế độ tư hữu
A
B
C
D
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tồn tại bên nhau là thuộc phạm trù triết học nào:
A. Sự thuận của mặt đối lập
B. Sự thống nhất của mặt đối lập
C. Sự chuyển hóa của mặt đối lập
D. Sự đấu tranh của các mặt đối lập
A
B
C
D
Chủ nghĩa Mác - lenin thể hiện bản chất gì?
Cách mạng và khoa học
Dân tộc và hiện đại
Khoa học và dân tộc
T
Tiêu chuẩn kiểm tra chân lý:
Lý thuyết khoa học
Tri thức con người
Thực tiễn
Lý luận xã hội
Yếu tố giữ vai trò là cơ sở của ý thức là:
A. Tri thức
B. Tình cảm
C. Ý chí
D. Tiềm thức
A
B
C
D
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện àl nguyên lý nào:
Nguyên ýl về sự phát triển
Nguyên ýl về mối liên hệ phổ biến
Nguyên ýl về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
Nguyên ýl về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
Sự hiểu biết của con người phù hợp với hiện thực khách quan gọi là:
A. Tri thức
B. Vật chất
C. Chân lý
D. Lý luận
A
B
C
D
Đối tượng của triết học là:
A.Nghiên cứu những quy luật của khoa học cụ thể
B. Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người
C.Nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên , xã hội và tư duy
D. Nghiên cứu những vấn đê chung nhất của tự nhiên, của xã hội và con người
A
B
C
D
Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử:
A. Thần thoại - tôn giáo - triết học
B. Thần thoại - triết học - tôn giáo
C. Tôn giáo - thần thoại - triết học
D. Triết học - thần thoại - tôn giáo
A
B
C
D
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Giải thích thể giới
B. Cải tạo thế giới
C. Môi quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D. Mỗi quan hệ giữa con người và thế giới
A
B
C
D
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, câu hỏi lớn thứ hai trong vân đề cơ bản của triết học là:
A.Con người có thể tồn tại vĩnh hằng trong thế giới này hay không ?
B. " Con người có thể nhận thức được thế giới hay không ?"
C. "Vật chất và ýthức, cái nào có trước, cái nào óc sau, cái nào quyết định cái nào ?"
DVai trò của con người trong thế giới này àl gì ?"
A
B
C
D
Nhận thức lý tính khác với nhận thức cảm tính ở chỗ:
Nhận thức lý tính phản ánh được mối liên hệ bản chất ; phản ánh sự vật hiện tượng kém sâu sắc hơn nhận thức cảm tính
Nhận thức lý tính không ẩn chứa nguy cơ xa rời hiện thực, luôn phản ánh chính xác nhất.
Nhận thức lý tính phản ánh, khái quát, trừu tượng, gián tiếp sự vật, hiện tượng trong tính tất yếu, chỉnh thể toàn diện .
Nhận thức lý tính phản ánh cụ thể, õr ràng, trực tiếp sự vật, hiện tượng trong tính tất yếu, chỉnh thể toàn diện .
Chân lý luôn có tính:
Trừu tượng, chung chung
Cụ thể
Tuyệt đối
Chủ quan
Thực tại khách quan có thể hiểu là:
A. Tất cả những gì tồn tại trong thế giới và trong tư duy con người
B. Tất cả những gì tôn tại thực và tôn tại độc lập với ýthức của con người
C. Tất cả những hình ảnh bên trong đầu óc con người do sự phản ánh thế giới
D. Tất cả những tri thức khách quan mà con người đã có được
A
B
C
D
Yếu tố của ý thức thế hiện thái độ của con người đối với đối tượng gọi là:
Tri thức
Tình cảm
Ý chí
Tiềm thức
Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào:
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Khái niệm, phán đoán, suy lý
Tri giác, biếu tượng, phán đoán
Cảm giác, tri giác, suy lý
Quy luật nào của phép biện chứng duy vật chỉ ra khuynh hướng phát triển của thế giới vật chất:
Quy luật phủ định cái phủ định
Quy luật nhân quả
Quy luật lượng - chất
Quy luật mâu thuẫn
Sự tri giác về đối tượng tạo thành hình ảnh bên trong đầu óc con người phản ánh đối tượng như một chỉnh thể thống nhất, àl hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
Suy lý
Phán đoán
Biểu tượng
Tri giác
Nhận thức lý tính được tiến hành thông qua những hình thức cơ bản nào:
A. Cảm giác – Tri giác – Biểu tượng
B. Cảm giác – Phán đoán – Suy lý
C. Khái niệm – Phán đoán – Suy lý
D. Khái niệm – Suy lý – Tri giác
A
B
C
D
Ph. Ăngghen chỉ rõ, các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú, muôn vẻ nhưng chúng vẫn có một đặc trưng thống nhất, đó là:
A. Tính toàn diện
B. Tính khách quan
C. Tính vật chất
D. Tính lịch sử
A
B
C
D
Khuynh hướng của sự phát triển là:
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại
C. Quá trình phủ định cái cũ và ra đời cái mới
D. Sự phát triển không điển ra theo quy luật khách quan
A
B
C
D
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào:
“Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng.”
A. Triết học duy vật biện chứng
B. Triết học duy vật siêu hình
C. Triết học biện chứng duy tâm
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
A
B
C
D
Quan điểm nào cho rằng tồn tại là sự phức hợp của những cảm giác:
A. Quan điểm duy vật siêu hình
B. Quan điểm duy vật biện chứng
C. Quan điểm duy tâm khách quan
D. Quan điểm duy tâm chủ quan
A
B
C
D
“Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:
A. Mối quan hệ giữa chất và lượng
B. Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới
C. Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng
D. Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng
A
B
C
D
Quy luật nào coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
B. Quy luật phủ định của phủ định
C. Quy luật nhân quả
D. Quy luật tự nhiên
A
B
C
D
Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác – Lênin là:
A. Quan điểm toàn diện
B. Quan điểm khách quan
C. Quan điểm lịch sử- cụ thể
D. Quan điểm phát triển
A
B
C
D
Quy luật nào không phải là một trong các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật nhân quả
C. Quy luật lượng – chất
D. Quy luật mâu thuẫn
A
B
C
D
Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào:
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
B. Cảm giác, phán đoán, suy lý
C. Tri giác, biểu tượng, phán đoán
D. Quan điểm, tri giác, suy lý
A
B
C
D
Theo quan niệm triết học Mác – Lênin, tính thống nhất của thế giới là:
A. Tính hiện thực
B. Tính hiện thực khách quan
C. Tính vật chất
D. Tính tự nhiên
A
B
C
D
Theo quan điểm của triết Mác – Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như sau:
A. Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ
B. Vật chất là nguyên tử
C. Vật chất là thực tại khách quan
D. Vật chất là vật thể cụ thể
A
B
C
D
Yếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:
A. Người lao động
B. Công cụ lao động
C. Phương tiện lao động
D. Tư liệu lao động
A
B
C
D
Mục đích cuối cùng của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản là:
A. Thực hiện chuyên chính vô sản
B. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người
C. Lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa
D. Thiết lập quyền thống trị của giai cấp vô sản trên toàn thế giới
A
B
C
D
Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:
A. Nhà nước phong kiến
B. Nhà nước chủ nô
C. Nhà nước tư sản
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
A
B
C
D
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử xã hội loài người đã trải qua các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao như thế nào:
A. Chủ nghĩa cộng sản – Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Tư bản
B. Cộng xã nguyên thủy – Chiếm hữu nô lệ – Tư bản – Chủ nghĩa xã hội
C. Cộng xã nguyên thủy – Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Tư bản
D. Cộng xã nguyên thủy – Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Chủ nghĩa cộng sản
A
B
C
D
Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tạo thành:
A. Hình thái kinh tế – xã hội
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Cơ sở hạ tầng
D. Phương thức sản xuất
A
B
C
D
Kiến trúc thượng tầng là:
A. Hệ thống các hình thái ý thức xã hội, cùng với các thiết chế chính trị – xã hội tương ứng, được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
B. Hệ thống các hình thái văn hóa xã hội, cùng với các thiết chế tổ chức nhà nước tương ứng, được hình thành theo cơ sở hạ tầng nhất định
C. Hệ thống các hình thái tinh thần của xã hội, cùng với các thiết chế pháp quyền tương ứng, được hình thành trên một cơ sở kinh tế nhất định
D. Hệ thống các hình thái tồn tại xã hội, cùng với các thiết chế quản lý xã hội tương ứng, được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
A
B
C
D
Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ:
A. Mối quan hệ giữa các vật chất và tinh thần sản xuất
B. Mối quan hệ giữa con người với con người
C. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
D. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và với nhau
A
B
C
D
Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng, nhằm vào mục đích:
A. Phát triển sản xuất
B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp, giành lấy lợi ích kinh tế
C. Lật đổ áp bức của giai cấp thống trị phản động
D. Xóa bỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu xã hội có giai cấp
A
B
C
D
Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp đối kháng:
A. Là con đường tiến bộ xã hội. Hình thành chế độ mới, phát triển hơn
B. Là phương thức vận động của lịch sử. Hình thành xu hướng phát triển nhân loại
C. Là động lực tiến bộ lịch sử. Hình thành xã hội mới tiến bộ hơn
D. Là điều kiện tiến bộ lịch sử. Hình thành nền văn minh nhân loại
A
B
C
D
Cấu thành quan hệ sản xuất bao gồm các mặt cơ bản là:
A. Quan hệ về sở hữu công cụ sản xuất; Quan hệ về chỉ phối quá trình sản xuất; Quan hệ về phân chia địa vị trong sản xuất
B. Quan hệ về sở hữu đất đai, tài nguyên; Quan hệ về quản lý kinh tế – xã hội; Quan hệ về phân phối tư liệu sản xuất
C. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; Quan hệ về phân phối sản phẩm
D. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về tài tái, cơ sở vật chất; Quan hệ về phân phối sản phẩm
A
B
C
D
Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố:
A. Tư liệu sản xuất và người lao động
B. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động
C. Công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động
D. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động
A
B
C
D
Định nghĩa về giai cấp của Lênin: Giai cấp là:
A. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị chính trị – xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quyền lực thống trị trong xã hội
B. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị kinh tế – xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về tư liệu sản xuất và lợi ích kinh tế
C. Những tập đoàn người khác nhau về trình độ phát triển về kinh tế và văn hóa. Nguồn gốc của giai cấp là vai trò quản lý xã hội
D. Những tập đoàn người khác nhau về điều kiện sinh sống trong xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về lợi ích kinh tế
A
B
C
D
Yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:
A. Vị trí địa lý của mỗi dân tộc
B. Điều kiện tồn tại xã hội
C. Phương thức sản xuất
D. Điều kiện môi trường
A
B
C
D
Nguồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội là do:
A. Sự tiến lên không ngừng của năng suất lao động
B. Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất
C. Quan hệ nhân dân càng không ngừng nảy nở đẩy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội
D. Mâu thuẫn giai – tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất
A
B
C
D
Quan hệ sản xuất là:
A. Mối quan hệ giữa người với người trong sở hữu tư liệu sản xuất
B. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
C. Mối quan hệ giữa người với người với tự nhiên
D. Mối quan hệ giữa người với người trong quản lý nền sản xuất
A
B
C
D
Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT) thì:
A. CSHT quyết định KTTT
B. KTTT quyết định CSHT
C. Tùy từng thời kỳ lịch sử cụ thể mà xác định CSHT quyết định KTTT, hay KTTT quyết định CSHT
D. Không có mối quan hệ nào
A
B
C
D
Cơ sở hạ tầng là:
A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
C. Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
D. Toàn bộ điều kiện vật chất và tinh thần của xã hội
A
B
C
D
Cơ sở ra đời của nhà nước là do:
A. Yêu cầu tổ chức tập hợp lực lượng chống thiên tai, địch họa
B. Yêu cầu tập hợp lực lượng đấu tranh bảo vệ tổ quốc
C. Yêu cầu của đấu tranh giai cấp, là công cụ của giai cấp cầm quyền
D. Yêu cầu của quản lý xã hội, mở rộng hợp tác quốc tế
A
B
C
D
