wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ LỰC

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào giúp cây cầu đứng vững và không bị sập?

a)

Lực ma sát

b)

Lực nâng

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực hấp dẫn

2.

Khi người bắn cung thả dây cung, lực nào tác động lên mũi tên?

a)

Lực đàn hồi của dây cung

b)

Lực hấp dẫn của Trái Đất

c)

Lực ma sát giữa mũi tên và không khí

d)

Lực từ trường của Trái Đất

3.

Quan sát hình ảnh quả táo rơi xuống đầu người. Đây là ví dụ về loại lực nào trong tự nhiên?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực điện

4.

Định nghĩa lực là gì?

a)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác. Kí hiệu là F.

b)

Lực là sự chuyển động của vật trong không gian.

c)

Lực là năng lượng phát ra từ ánh sáng.

d)

Lực là sự thay đổi nhiệt độ của vật.

5.

Khi đóng cửa, tay ta tác dụng vào cửa lực gì?

a)

Lực đẩy.

b)

Lực kéo.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực hấp dẫn.

6.

Khi kéo vật trên mặt sàn, tay ta tác dụng vào vật lực gì?

a)

Lực kéo.

b)

Lực đẩy.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực hấp dẫn.

7.

Đơn vị của lực là gì?

a)

Mét

b)

Niutơn (Newton)

c)

Kilôgam

d)

Ampe

8.

Kí hiệu của lực là gì?

a)

N

b)

kg

c)

m

d)

s

9.

Đây là loại lực kế nào?

a)

Lực kế lò xo

b)

Lực kế điện tử

10.

Điền vào chỗ trống: Bước đầu tiên khi đo lực bằng lực kế là ________.

a)

Ước lượng lực mạnh hay yếu để chọn lực kế phù hợp.

b)

Đặt lực kế nằm ngang trên bàn.

c)

Ghi lại kết quả đo trước khi bắt đầu.

d)

Kiểm tra nhiệt độ của lực kế.

11.

Điền vào chỗ trống: Để kim lực kế chỉ đúng vạch số 0, ta cần ________.

a)

Điều chỉnh lực kế.

b)

Lắc mạnh lực kế.

c)

Đặt lực kế nằm nghiêng.

d)

Gõ nhẹ vào lực kế.

12.

Điền vào chỗ trống: Khi đo lực, lực cần đo phải tác dụng vào ________ của lực kế.

a)

lò xo lực kế.

b)

mặt ngoài lực kế.

c)

vỏ nhựa lực kế.

d)

kim chỉ lực kế.

13.

Điền vào chỗ trống: Khi đọc kết quả đo lực, ta cần ghi kết quả theo ________ gần nhất với cái chỉ vạch.

a)

vạch chia.

b)

số đo tối đa.

c)

đơn vị lực.

d)

điểm giữa thước.

14.

Mỗi lực có mấy đặc trưng? Hãy kể tên các đặc trưng đó.

a)

Có 4 đặc trưng: điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Có 3 đặc trưng: điểm đặt, phương, chiều.

c)

Có 2 đặc trưng: phương, chiều.

d)

Có 5 đặc trưng: điểm đặt, phương, chiều, độ lớn, hướng.

15.

Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một

a)

lực đẩy.

b)

lực nén.

c)

lực kéo.

d)

lực uốn.

16.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Kéo một gầu nước.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Đẩy một chiếc xe.

17.

Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó

a)

lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy.

b)

vật tác dụng vào lò xo một lực nén.

c)

lò xo tác dụng vào vật một lực nén.

d)

vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.

18.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng dần.

c)

giảm dần.

d)

tăng dần hoặc giảm dần.

19.

Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng

a)

chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.

b)

chỉ làm cho quả bóng biến dạng.

c)

vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.

d)

không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

20.

Hình nào biểu diễn đúng lực do búa đóng đinh vào tường với tỉ xích 0,5 cm ứng với 10 N?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.

Từ "lực" trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

Lực bất tòng tâm.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.

c)

Học lực của bạn Xuân rất tốt.

d)

Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.

22.

Một người kéo và một người đẩy cùng một chiếc xe lên dốc. Xe không nhúc nhích. Cặp lực nào dưới đây là cặp lực cân bằng?

a)

Lực người kéo và lực người đẩy lên chiếc xe.

b)

Lực người kéo chiếc xe và lực chiếc xe kéo lại người đó.

c)

Lực người đẩy chiếc xe và lực chiếc xe đẩy lại người đó.

d)

Cả ba cặp lực nói trên đều không phải là các cặp lực cân bằng.

23.

Hình nào biểu diễn đúng các lực: F1: điểm đặt A; phương thẳng đứng; chiều từ dưới lên; cường độ 10N. F2: điểm đặt A; phương nằm ngang; chiều từ trái sang phải; cường độ 20N. F3: điểm đặt A; phương tạo với F1 một góc 45°, chiều hướng xuống dưới; cường độ 30N.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

24.

Khi đo một lực bằng lực kế, đầu tiên chúng ta cần

a)

treo hoặc giữ cố định lực kế.

b)

điều chỉnh cái vạch chỉ đúng số 0.

c)

cho lực cần đo tác dụng vào lò xo lực kế.

d)

ước lượng lực mạnh hay yếu.

25.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của lực?

a)

Phương và chiều.

b)

Đơn vị.

c)

Độ lớn.

d)

Điểm đặt.

26.

Đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

niutơn (N)

b)

mét (m)

c)

giây (s)

d)

kilôgam (kg)

27.

Để đo lực, người ta dùng

a)

lực kế.

b)

thước đo.

c)

cân.

d)

nhiệt kế.

28.

Chọn phát biểu không chính xác. Lực được biểu diễn bằng một mũi tên có

a)

Góc tại vật chịu tác dụng.

b)

Phương là phương tác dụng của lực.

c)

Chiều là chiều tác dụng của lực.

d)

Độ dài là độ lớn (cường độ) của lực.

29.

Chỉ ra phát biểu không chính xác. Tác dụng lực hoặc đẩy của vật này lên vật khác được gọi là lực. Mỗi lực đều có

a)

A. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

B. Điểm đặt, hướng, độ lớn.

c)

C. Góc, phương, chiều, cường độ.

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều, số đo.

30.

Câu 21. Lực kéo của sợi dây khi kéo chiếc thùng lên với độ lớn 50 N theo phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, sẽ được biểu diễn như thế nào?

a)

Một vectơ có độ lớn 50 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên trên.

b)

Một vectơ có độ lớn 50 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.

c)

Một vectơ có độ lớn 50 N, hướng nằm ngang.

d)

Một vectơ có độ lớn 100 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên trên.

31.

Câu 4. Lựa chọn các từ sau: lực kéo, lực nén, lực đẩy và điền vào chỗ trống: a) Bạn An đã tác dụng vào thước nhựa một ...... làm thước nhựa bị uốn cong. b) Để nâng tấm bê tông lên, cần cẩu đã tác dụng vào tấm bê tông một ...... c) Đầu tàu đã tác dụng vào toa tàu một ...... d) Gió đã tác dụng vào dù của người nhảy dù một......

a)

a) lực nén b) lực kéo c) lực đẩy d) lực đẩy

b)

a) lực kéo b) lực nén c) lực kéo d) lực nén

c)

a) lực đẩy b) lực nén c) lực kéo d) lực kéo

d)

a) lực kéo b) lực đẩy c) lực nén d) lực nén

32.

Câu 5. Với tỉ xích 1 cm ứng với 2 N, độ dài của các lực sau là bao nhiêu? a) Lực F1 có phương ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 4 N. b) Lực F2 có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn 2 N. c) Lực F3 có phương thẳng đứng với phương ngang một góc 45°, chiều từ trái sang phải, hướng lên trên, độ lớn 6 N.

a)

F1: 2 cm, F2: 1 cm, F3: 3 cm

b)

F1: 4 cm, F2: 2 cm, F3: 6 cm

c)

F1: 1 cm, F2: 2 cm, F3: 4 cm

d)

F1: 3 cm, F2: 2 cm, F3: 1 cm

33.

Câu 11. Dùng từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau: a) Lò xo là tròn bị ép đã tác dụng vào xe làm một (1) ...... b) Lò xo bị dãn đã tác dụng lên xe làm một (2)....... Lúc đó tay ta (thông qua xe lăn) đã tác dụng lên lò xo một (3)............ làm cho lò xo bị dãn dài ra.

a)

(1) lực đẩy, (2) lực kéo, (3) lực kéo

b)

(1) lực kéo, (2) lực đẩy, (3) lực đẩy

c)

(1) lực kéo, (2) lực kéo, (3) lực đẩy

d)

(1) lực đẩy, (2) lực đẩy, (3) lực kéo

34.

Câu 18. Điền vào chỗ trống: Lực .......... do người tác dụng vào chiếc xe có phương ..........

a)

Lực đẩy do người tác dụng vào chiếc xe có phương ngang

b)

Lực kéo do người tác dụng vào chiếc xe có phương thẳng đứng

c)

Lực nâng do người tác dụng vào chiếc xe có phương chéo

d)

Lực ép do người tác dụng vào chiếc xe có phương thẳng đứng

35.

Câu 22. Lực do tay người tác dụng vào cánh cửa là............, có phương........và có độ lớn là 10 N.

a)

lực kéo, nằm ngang

b)

lực đẩy, thẳng đứng

c)

lực ma sát, nằm ngang

d)

lực nâng, thẳng đứng

36.

Khi quả cầu lông bay đến, người chơi dùng vợt đánh vào quả cầu lông để quả cầu bay sang phía sân đối thủ. Lực do người chơi tác dụng lên quả cầu lông là □ và lực này có tác dụng làm quả cầu lông □.

a)

lực đẩy, chuyển động

b)

lực kéo, đứng yên

c)

lực hút, biến mất

d)

lực ma sát, quay tròn

37.

Câu 25. Hãy mô tả bằng lời phương và chiều của lực của người tác dụng lên xe đẩy trong hình dưới đây.

a)

a. Lực có phương ngang, chiều hướng từ trái sang phải. b. Biểu diễn lực là mũi tên nằm ngang, hướng từ người đẩy về phía trước xe.

b)

c. Lực có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống dưới.

c)

d. Lực có phương xiên, chiều hướng từ phải sang trái.

d)

e. Lực có phương ngang, chiều hướng từ phải sang trái.

38.

Hãy mô tả bằng lời phương và chiều của lực do em bé tác dụng lên chiếc xe đồ chơi. Lực có phương ………….., chiều hướng từ ……………

a)

Lực có phương ngang, chiều hướng từ trái sang phải.

b)

Lực có phương dọc, chiều hướng từ trên xuống dưới.

c)

Lực có phương xiên, chiều hướng từ phải sang trái.

d)

Lực có phương ngang, chiều hướng từ phải sang trái.

39.

Lực do người tác dụng và xe có:

a)

Góc đặt tại xe, phương nằm ngang, chiều từ người đến xe, độ lớn 5N.

b)

Góc đặt tại người, phương thẳng đứng, chiều từ xe đến người, độ lớn 10N.

c)

Góc đặt tại xe, phương nằm ngang, chiều từ xe đến người, độ lớn 3N.

d)

Góc đặt tại xe, phương thẳng đứng, chiều từ người đến xe, độ lớn 5N.

40.

Lực tác dụng vào vật dưới đây có:

a)

Điểm đặt tại thùng hàng, phương nằm ngang, chiều từ người đến thùng hàng.

b)

Điểm đặt tại người, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

Điểm đặt tại thùng hàng, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

Điểm đặt tại mặt đất, phương nằm ngang, chiều từ thùng hàng đến người.

41.

Câu 35. Chọn những ý đúng

a)

Đơn vị đo lực là niutơn.

b)

Lực hướng theo phương ngang được vẽ bằng hình mũi tên hướng thẳng lên trên.

c)

Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu chuyển động trên bàn nhỏ hơn lực kéo làm cái bàn chuyển động trên sàn nhà.

d)

Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên, có gốc đặt vào và chịu tác dụng lực.

42.

Vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển động là ví dụ về tác dụng nào của lực?

a)

Thay đổi tốc độ và thay đổi hướng chuyển động của vật.

b)

Làm vật phát ra âm thanh.

c)

Làm vật thay đổi màu sắc.

d)

Làm vật biến mất.

43.

Vật đang chuyển động, bị dừng lại là ví dụ về tác dụng nào của lực?

a)

Thay đổi tốc độ và thay đổi hướng chuyển động của vật.

b)

Chỉ thay đổi hình dạng của vật.

c)

Chỉ làm vật nóng lên.

d)

Chỉ làm vật phát ra âm thanh.

44.

Vật đang chuyển động theo hướng này bỗng chuyển động theo hướng khác là ví dụ về tác dụng nào của lực?

a)

Thay đổi tốc độ và thay đổi hướng chuyển động của vật.

b)

Chỉ thay đổi khối lượng của vật.

c)

Chỉ làm vật phát sáng.

d)

Chỉ làm vật nóng lên.

45.

Vật chuyển động nhanh lên hoặc chậm đi là ví dụ về tác dụng nào của lực?

a)

Thay đổi tốc độ và thay đổi hướng chuyển động của vật.

b)

Làm thay đổi khối lượng của vật.

c)

Làm vật phát ra âm thanh.

d)

Làm vật thay đổi màu sắc.

46.

Sự biến dạng là gì?

a)

Sự biến dạng là sự thay đổi hình dạng của một vật.

b)

Sự biến dạng là sự thay đổi khối lượng của một vật.

c)

Sự biến dạng là sự thay đổi nhiệt độ của một vật.

d)

Sự biến dạng là sự thay đổi màu sắc của một vật.

47.

Lò xo bị kéo dãn là ví dụ về hiện tượng gì?

a)

Sự biến dạng của vật.

b)

Sự nóng chảy của vật.

c)

Sự bay hơi của vật.

d)

Sự đông đặc của vật.

48.

Mặt nệm bị lún là ví dụ về hiện tượng gì?

a)

Sự biến dạng của vật.

b)

Sự nóng chảy của vật.

c)

Sự bay hơi của vật.

d)

Sự đông đặc của vật.

49.

Lực tác dụng lên một vật có thể làm gì?

a)

Thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, làm biến dạng vật.

b)

Chỉ làm vật nóng lên.

c)

Chỉ làm vật phát sáng.

d)

Chỉ làm vật chuyển động tròn.

50.

Hiện tượng khi dùng tay kéo hai đầu của một lò xo xoắn thì lò xo giãn ra gọi là gì?

a)

Biến dạng của lò xo

b)

Đàn hồi của lò xo

c)

Lực tác dụng lên lò xo

d)

Độ giãn của lò xo

51.

Đặc điểm biến dạng của lò xo là gì? Điền vào chỗ trống: Trong giới hạn đàn hồi, sau khi ngừng tác dụng lực, lò xo có thể _________?

a)

trở lại hình dạng ban đầu

b)

giữ nguyên hình dạng bị biến dạng

c)

bị gãy hoàn toàn

d)

mất tính đàn hồi

52.

Độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với yếu tố nào sau đây?

a)

Chiều dài lò xo

b)

Khối lượng vật treo

c)

Độ cứng của lò xo

d)

Lực kéo tác dụng lên lò xo

53.

Khi dùng tay kéo giãn một lò xo, lực mà lò xo tác dụng lại tay ta gọi là gì?

a)

Lực đàn hồi

b)

Lực ma sát

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực kéo

54.

Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng

a)

làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

làm biến dạng quả bóng.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.

55.

Khi hai viên bi va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2

a)

làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.

b)

làm biến dạng viên bi 2.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

57.

Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả bóng không bị biến đổi.

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng: Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường

a)

làm mặt tường bị biến dạng.

b)

làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

c)

không làm mặt tường biến dạng.

d)

vừa làm mặt tường bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

59.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.