wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6- ÔN TẬP HỌC KÌ II

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

2.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.               

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.                  

d)

Nấm men.

3.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.                       

b)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.              

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.                 

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.

4.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới. 

d)

Đài nguyên

5.

Đặc điểm đối lập của con chim gõ kiến và con chim đà điểu là?

a)

Biết bay và không biết bay.

b)

Có lông vũ và không có lông vũ.               

c)

Có mỏ và không có mỏ.    

d)

Có cánh và không có cánh

6.

Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

a)

Trùng roi.          

b)

Tảo

c)

Trùng giày.        

d)

Trùng biến hình

7.

Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?

a)

Ruồi, chim bồ câu, ếch.                  

b)

Rắn, cá heo, hổ.

c)

Ruồi, muỗi, chuột .                         

d)

Hươu cao cổ, đà điểu, dơi.

8.

 Quan sát sơ đồ phân loại dưới đây và xác định các bậc của loài Gấu trúc trong hàng thứ tư từ trên xuống.

a)

Họ Gấu, Bộ Ăn Thịt, Lớp Thú, Ngành Dây Sống, Giới Động Vật.

b)

Họ Gấu, Bộ Ăn Thịt, Lớp Thú, Ngành Dây Sống, Giới Thực Vật.

c)

Họ Ăn Thịt, Lớp Thú, Ngành Dây Sống, Giới Động Vật.

d)

Họ Gấu, Bộ Thú, Ngành Dây Sống, Giới Động Vật.

9.

Cho các vai trò sau:

1. Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người

2. Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận

3. Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người

4. Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu

5. Liên tục hình thành nhiều loài mới phục vụ con người

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người

a)

(1), (2), (3)                

b)

(2), (3), (5)  

c)

(1), (3), (4)               

d)

(2), (4), (5)

10.

Nấm độc khác với nấm thường ở điểm nào?

a)

Hình thức sinh sản.

b)

Cấu tạo tế bào.

c)

Có thêm một lớp bao quanh thân nấm ở dưới phiến mũ nấm, gọi là vòng cuống nấm và bao gốc nấm

d)

Môi trường sống.

11.

Trong trường hợp nào dưới đây, lực xuất hiện có tác dụng làm vật biến dạng?

a)

Kéo xô nước từ dưới giếng lên.

b)

Kéo dây cung tên để bắn mũi tên đi

c)

Đẩy xe hàng siêu thị.

d)

Búng đồng xu trượt trên mặt bàn.

12.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng: Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường

a)

làm biến đổi chuyển động của mặt tường

b)

vừa làm mặt tường bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường

c)

làm mặt tường bị biến dạng.

d)

không làm mặt tường biến dạng.

13.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

c)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

d)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

14.

Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó

a)

lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

b)

nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

c)

bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

d)

bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

15.

Đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

niutơn (N).

b)

giây (s).

c)

kilôgam (kg).

d)

mét (m).

16.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Thuyền chuyển động trên sông.

b)

Chim đang bay trên bầu trời.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

Người đi xe máy trên đường.

17.

Có một lò xo được treo trên giá và một hộp các quả nặng khối lượng 50 g. Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5 cm. Để lò xo dài thêm 3,5 cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả nặng?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

18.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của lực?

a)

Phương và chiều.

b)

Đơn vị.

c)

Độ lớn.

d)

Điểm đặt.

19.

Lực hút của các vật có khối lượng được gọi là

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực đàn hồi.

d)

lực ma sát.

20.

Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Để độ biến dạng của lò xo là 2,5 cm thì cần treo vật nặng có khối lượng là

a)

500g

b)

600g

c)

300g

d)

400g

21.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

b)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó

c)

Trọng lượng của một người là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

d)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

24.

Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy. Khi đó, quả bóng

a)

chỉ bị biến đổi hình dạng.

b)

chỉ bị biến đổi chuyển động

c)

không bị biến đổi.          

d)

vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

25.

Quả cân 200g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

0,2 N.   

b)

2N.       

c)

20N.

d)

20N.

26.

Khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

27.

Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?

a)

Luôn bật bình nóng lạnh cả ngày để khi cần có thể sử dụng ngay.

b)

Tận dụng tối đa nguồn ánh sáng tự nhiên.

c)

Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện.

d)

Mở cửa khi bật điều hòa để không khí lưu thông.

28.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh.

b)

Con người không cần năng lượng cho hoạt động ngủ.

c)

Năng lượng tuy không thể nhìn thấy được nhưng ta có thể cảm nhận được tác dụng của nó

d)

Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực có thể càng dài

29.

Từ điểm A một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB. Chọn phát biểu đúng

a)

Động năng của vật tại B là lớn nhất

b)

Khi chuyển động từ B đến C, động năng của vật giảm dần, thế năng tăng dần

c)

Thế năng của vật tại B là lớn nhất

d)

Khi chuyển động từ A đến B, động năng của vật tăng dần, thế năng giảm dần

30.

 Hóa năng lưu trữ trong que diêm, khi cọ xát với vỏ bao diêm, được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng và năng lượng ánh sáng

b)

động năng và năng lượng ánh sáng.

c)

nhiệt năng và động năng.

d)

thế năng hấp dẫn và động năng.

31.

Pin Mặt Trời hoạt động dựa trên sự chuyển hóa năng lượng từ

a)

thế năng thành điện năng.

b)

hóa năng thành điện năng.

c)

quang năng thành điện năng.

d)

nhiệt năng thành điện năng.

32.

Chọn những giải pháp thích hợp cho việc tiết kiệm năng lượng

a)

Dùng đèn công suất thấp (không quá sáng) để chiếu sáng cầu thang, nhà tắm.

b)

Tắt cầu dao cấp điện cho cả nhà khi ra khỏi nhà

c)

Để mở cửa tủ lạnh thay vì bật máy điều hòa vào những ngày trời nóng.

d)

Tắt hết đèn khi ra khỏi phòng.

33.

Khi dùng dùi gõ vào mặt trống thì nghe được tiếng trống. Trong hoạt động này đã có sự chuyển hóa năng lượng từ

a)

thế năng sang động năng.

b)

động năng sang năng lượng âm.

c)

thế năng sang năng lượng âm.

d)

động năng sang thế năng.

34.

Đơn vị của năng lượng là

a)

mét (m).

b)

kilôgam (kg).

c)

 jun (J).

d)

niu tơn (N).

35.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo?

a)

Dầu mỏ

b)

Địa nhiệt

c)

Nước.

d)

Sinh khối.

36.

Khi một chiếc quạt đang hoạt động thì năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng hao phí

a)

Năng lượng nhiệt làm nóng động cơ quạt.

b)

Động năng giúp cánh quạt chuyển động tạo gió mát.

c)

Năng lượng âm thanh khi cánh quạt chạy ma sát với không khí

d)

Năng lượng ánh sáng ở đèn báo hiệu

37.

Dạng năng lượng được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,… là

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

thế năng đàn hồi.

d)

thế năng hấp dẫn.

38.

Trong các cách sử dụng năng lượng dưới đây, đâu là cách tiết kiệm năng lượng phù hợp nhất

a)

Để máy tính hoạt động liên tục ngay cả trong lúc nghỉ trưa.

b)

Xả vòi nước chảy liên tục trong lúc đánh răng

c)

Tận dụng nguồn ánh sáng tự nhiên khi có thể

d)

Sử dụng quạt điện suốt ngày kể cả khi không có người

39.

Khi sử dụng bóng đèn để thắp sáng, năng lượng hao phí là

a)

nhiệt năng làm nóng bóng đèn

b)

điện năng.

c)

quang năng

d)

năng lượng âm

40.

Năng lượng phát ra từ bóng đèn LED là

a)

động năng

b)

thế năng đàn hồi

c)

quang năng.

d)

năng lượng âm

41.

Nguồn năng lượng không tái tạo là

a)

nguồn năng lượng không có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt

b)

nguồn năng lượng có trong thiên nhiên, có thể cạn kiệt vì phải mất hàng triệu đến hàng trăm triệu năm để hình thành

c)

nguồn năng lượng con người tự tạo ra và cung cấp liên tục thông qua các quá trình chuyển hóa

d)

nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên

42.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Khí đốt

b)

Địa nhiệt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác nhưng không tác dụng lực lên vật

b)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác

c)

Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác nhưng không thể truyền từ nơi này đến nơi khác

44.

Trong các tình huống sau đây, tình huống nào có lực tác dụng mạnh nhất?

a)

Năng lượng của gió làm cánh cửa sổ mở tung ra

b)

Năng lượng của gió làm các công trình xây dựng bị phá hủy

c)

Năng lượng của gió làm quay cánh chong chóng

d)

Năng lượng của gió làm quay cánh quạt của tua - bin gió

45.

Năng lượng trong trường hợp nào dưới đây là năng lượng hữu ích?

a)

Tiếng ồn phát ra khi tủ lạnh hoạt động

b)

Cắm quạt vào nguồn điện, cánh quạt quay tạo ra gió mát

c)

Khi dùng ti vi, sau một thời gian ti vi nóng lên

d)

Khi đá vào quả bóng, quả bóng chuyển động một lúc rồi dừng lại

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng vê sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ sau?

a)

Quạt điện: điện năng chuyển hóa thành năng lượng âm

b)

Nồi cơm điện: điện năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Bóng đèn dây tóc: điện năng chuyển hóa thành quang năng và nhiệt năng

d)

Máy bơm nước: động năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

47.

Năng lượng hao phí thường được sinh ra dưới dạng

a)

ánh sáng

b)

dòng điện.

c)

nhiệt

d)

âm thanh

48.

Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì vật có thế năng hấp dẫn là

a)

quả bóng đang lăn trên sân

b)

chiếc tủ lạnh đặt trên sàn nhà

c)

chim bay trên trời

d)

xe đạp đang đi trên đường

49.

Năng lượng có ích trong quá trình đun sôi nước trong ấm là

a)

năng lượng nhiệt làm nóng ấm

b)

năng lượng nhiệt làm nóng nước trong ấm

c)

năng lượng nhiệt tỏa ra môi trường xung quanh

d)

năng lượng nhiệt làm dây điện nóng lên

50.

Ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng, rồi vật đó rơi xuống đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Quá trình chuyển hóa năng lượng của vật đó là

a)

từ động năng thành thế năng

b)

từ thế năng thành động năng

c)

từ thế năng thành động năng, rồi từ động năng thành thế năng

d)

từ động năng thành thế năng, rồi từ thế năng thành động năng

51.

Dạng năng lượng sinh ra từ các nguồn nhiệt là

a)

nhiệt năng

b)

năng lượng âm

c)

quang năng

d)

thế năng đàn hồi

52.

Năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió, năng lượng nước, năng lượng sinh khối không có đặc điểm chung nào?

a)

Chúng có thể được thiên nhiên tái tạo trong khoảng thời gian ngắn hoặc được bổ sung liên tục qua các quá trình thiên nhiên

b)

Chúng an toàn nhưng khó khai thác

c)

Chúng có thể biến đổi thành điện năng hoặc nhiệt năng

d)

Chúng hầu như không giải phóng các chất gây ô nhiễm không khí

53.

Dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận thành nhiệt năng?

a)

Máy vi tính

b)

Quạt.

c)

Bàn là

d)

Bóng đèn LED

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

b)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác 

c)

Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

d)

Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác