wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập NSV - NẤM - TV

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhày

b)

Trùng roi

c)

Tảo lục

d)

Phẩy khuẩn

2.

Nguyên sinh vật là gì?

a)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi

b)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi

c)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi

d)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

3.

Vì sao nấm nhày lại được xếp vào nhóm ngành Nguyên sinh vật?

a)

Vì nó trông giống như nấm

b)

Vì nó hoạt động như động vật

c)

Vì nó có cấu tạo đa bào

d)

Vì nó không có kích thước hiển vi

4.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào?

a)

Ruồi giấm

b)

Muỗi Anopheles

c)

Chuột bạch

d)

Bọ chét

5.

Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là?

a)

Roi bơi

b)

Lông bơi

c)

Chân giả

d)

Tiêm mao

6.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp?

a)

Tảo lục

b)

Tảo silic

c)

Trùng roi

d)

Trùng giày

7.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây có khả năng hình thành bào xác?

a)

Trùng sốt rét

b)

Trùng kiết lị

c)

Trùng roi

d)

Trùng giày

8.

Loài động vật nguyên sinh nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng sốt rét

c)

Amip ăn não

d)

Trùng kiết lị

9.

Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét?

a)

Ngủ màn

b)

Diệt bọ gậy

c)

Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên

d)

Phát quang bụi rậm

10.

Vì sao chúng ta cần nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống và rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng?

a)

Để thực phẩm được ngon miệng hơn

b)

Để làm sạch dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có trong các loại thực phẩm

c)

Để ngăn ngừa nhiễm bệnh từ vi khuẩn, trứng giun, sán

d)

Để thực phẩm nhìn đẹp

11.

Nấm nhầy thuộc giới

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Thực vật.

12.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng Entamoeba histolytica.

b)

Trùng Plasmodium falcipanum.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng roi.

13.

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

Hình (1).

b)

Hình (4).

c)

Hình (3).

d)

Hình (2).

14.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

b)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

c)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, có kích thước lớn.

15.

Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng, một số có hình dạng không ổn định như

a)

rong.

b)

trùng giày.

c)

trùng roi.

d)

trùng biến hình.

16.

Kí sinh trùng là

a)

những sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, sống nửa kí sinh trên cơ thể vật chủ.

b)

những sinh vật thuộc nhóm nguyên sinh vật.

c)

những sinh vật có kích thước nhỏ bé, sống cộng sinh với những sinh vật khác

d)

những sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác, chúng sử dụng chất sinh dưỡng của vật chủ để duy trì sự sống.

17.

Vật chủ của những kí sinh trùng thường là

a)

con người.

b)

con người, động vật và thực vật.

c)

động vật.

d)

thực vật.

18.

Trong kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi thủy sản, người nuôi thường tiến hành gây màu nước ao. Màu nước ao lí tưởng là màu xanh lơ. Do đâu nước ao có màu đó?

a)

Do sự xuất hiện của tảo lục đơn bào trong nước.

b)

Do ao không đủ sạch.

c)

Do nước bị ô nhiễm.

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

Nhân thực

b)

Dị dưỡng

c)

Đơn bào hoặc đa bào

d)

Có sắc tố quang hợp

20.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

21.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mộc nhĩ

e)

Nấm mốc

22.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?

a)

Nấm hương

b)

Nấm độc đỏ

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

23.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?

a)

Nấm mộc nhĩ

b)

Đông trùng hạ thảo

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mốc

24.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?

a)

Nấm hương

b)

Nấm men

c)

Nấm cốc

d)

Nấm mốc

25.

Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

(1)  Cung cấp thực phẩm

(2)  Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

(3)  Gây hư hỏng thực phẩm

(4)  Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ

(5)  Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác


a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

26.

Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

27.

Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?

a)

Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách

b)

Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh

c)

Truyền dọc từ mẹ sang con

d)

Ô nhiễm môi trường

28.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp 

29.

Tên của loại nấm sau?

a)

Nấm độc đỏ (nấm ruồi)

b)

Nấm men

c)

Nấm độc tán trắng

d)

Nấm mốc

30.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

31.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

32.

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tên loại nấm này là gì?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm đùi gà.

c)

Nấm men.

d)

Nấm nhầy.

33.

Sinh vật nào dưới đây không thuộc nhóm Nấm?

a)

Nấm linh chi.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm nhầy.

d)

Nấm men.

34.

Dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành

a)

nấm khô và nấm ướt.

b)

nấm đảm và nấm túi.

c)

nấm đơn bào và nấm đa bào.

d)

nấm túi và nấm bào tử.

35.

Trong số các tác hại sau đây, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

d)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

36.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của nấm?

a)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng.

b)

Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan sinh dưỡng.

c)

Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng.

d)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản.

37.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

a)

A. Rêu tường

b)

B. Dương xỉ

c)

C. Tảo lục

d)

D. Rong đuôi chó

38.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?

a)

A. Bào tử

b)

B. Nón

c)

C. Hoa

d)

D. Rễ

39.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

a)

A. Bèo tấm

b)

B. Nong tằm

c)

C. Rau bợ

d)

D. Rau sam

40.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

A. Sinh sản bằng bào tử

b)

B. Hạt nằm trong quả

c)

C. Có hoa và quả

d)

D. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

41.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

A. Nơi khô ráo

b)

B. Nơi ẩm ướt

c)

C. Nơi thoáng đãng

d)

D. Nơi nhiều ánh sáng

42.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

A. Trên đỉnh ngọn

b)

B. Trong kẽ lá

c)

C. Mặt trên của lá

d)

D. Mặt dưới của lá

43.

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống?

(1)  Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người 

(2)  Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất 

(3)  Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí 

(4)  Làm cảnh 

(5)  Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

44.

Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa?

a)

A. Rêu

b)

B. Dương xỉ

c)

C. Hạt kín

d)

D. Hạt trần

45.

Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật?

a)

A. Du canh du cư

b)

B. Phá rừng làm nương rẫy

c)

C. Trồng cây gây rừng

d)

D. Xây dựng các nhà máy thủy điện

46.

Loại thực vật nào có chứa chất độc gây hại đến sức khỏe của con người, làm cho con người có triệu chứng nôn mửa, đau đầu,...

(a)  

47.

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây ?

a)

Số lượng các loài.

b)

Số lượng các cá thể trong mỗi loài.

c)

Môi trường sống của mỗi loài.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

48.

Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật:

a)

Khoảng 12 000 loài

b)

Khoảng 13 000 loài

c)

Khoảng 14 000 loài

d)

Khoảng 15 000 loài

49.

Thực vật sống ở nơi nào trên Trái Đất?

a)

Trên cạn, dưới nước, đầm lầy

b)

Đồi núi, trung du, đồng bằng

c)

Sa mạc, hàn đới, ôn đới, nhiệt đới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Tại sao ở hoang mạc ít thực vật?

a)

Khí hậu khắc nghiệt

b)

Môi trường sống chỉ có sa mạc cát

c)

Mưa ít

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Thế giới thực vật chia làm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Thực vật có mạch được chia làm mấy nhóm chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?

a)

Cây bưởi

b)

Cây vạn tuế

c)

Rêu tản

d)

Cây thông

54.

Ở đương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá.

b)

Mặt trên của lá.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây

55.

Theo phân loại của Whittaker đại diện nào sau đây không thuộc nhóm Thực vật?

a)

Rêu.

b)

Thông.

c)

Xương rồng.

d)

Tảo lục.

56.

Em hãy tìm ra cây có đặc điểm môi trường sống khác với các cây còn lại.

a)

Cây khoai tây.

b)

Cây dừa.

c)

Cây sen.

d)

Cây cau.