wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn kiểm tra giữa kì I - Môn KHTN 7

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

3.

Nguyên tố hoá học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân

b)

số proton trong hạt nhân

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân

4.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hoá học?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

5.

Kí hiệu H để biểu diễn nguyên tố nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

6.

Kí hiệu biểu diễn nguyên tố chlorine là

a)

Cl

b)

C

c)

cl

d)

CL

7.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần

b)

tính kim loại tăng dần

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần

8.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số thứ tự của nguyên tố

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số electron lớp ngoài cùng

d)

số lớp electron

9.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

số lớp electron

c)

số hiệu nguyên tử

d)

số thứ tự của nguyên tố

10.

Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm A và bao nhiêu nhóm B?

a)

8 nhóm A và 8 nhóm B

b)

7 nhóm A và 7 nhóm B

c)

7 nhóm A và 6 nhóm B

d)

8 nhóm A và 7 nhóm B

11.

Biết vị trí nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm IVA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

a)

4 và 2

b)

2 và 6

c)

6 và 2

d)

2 và 4

12.

Biết vị trí nguyên tố X như sau: chu kì 4, nhóm IIA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

a)

4 và 2

b)

4 và 1

c)

1 và 4

d)

2 và 4

13.

Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

a)

Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O

b)

Than chỉ do nguyên tố C tạo nên

c)

Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl

d)

Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O

14.

Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên

b)

Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên

c)

Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên

d)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên

15.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là bao nhiêu? (Cho biết N=14N=14 amu; O=16O=16 amu)

a)

30 amu

b)

46 amu

c)

108 amu

d)

94 amu

16.

Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O và 3 nguyên tử H là (Cho biết Fe=56Fe=56 amu; O=16O=16 amu; H=1H=1 amu)

a)

48 amu

b)

72 amu

c)

80 amu

d)

107 amu

17.

Ở điều kiện thường, đơn chất tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử bền vững là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Tất cả đơn chất

18.

Nguyên tử của các nguyên tố khác khí hiếm có xu hướng tham gia liên kết hoá học để lớp electron ngoài cùng đạt

a)

5 electron

b)

6 electron

c)

7 electron

d)

8 electron

19.

Nguyên tử phi kim nhận electron sẽ trở thành

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Khí hiếm

d)

Ion dương hoặc ion âm

20.

Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Khí hiếm

d)

Ion dương hoặc ion âm

21.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và

a)

kí hiệu hoá học của các nguyên tố

b)

biểu diễn thành phần phần trăm của một chất

c)

số nguyên tử của các nguyên tố đó

d)

biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất

22.

Hoá trị là con số biểu thị

a)

khả năng phản ứng của các nguyên tử

b)

khả năng liên kết của các nguyên tử tự hay nhóm nguyên tử

c)

khả năng phản ứng của chất

d)

tất cả đều đúng

23.

Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?

a)

P2O3P_2O_3

b)

P2O5P_2O_5

c)

P4O4P_4O_4

d)

P4O10P_4O_{10}

24.

Ion có hoá trị III trong công thức nào sau đây?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Fe2OFe_2O

c)

FeOFeO

d)

Fe3O2Fe_3O_2

25.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh

d)

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động

26.

Gọi ss là quãng đường đi được, tt là thời gian đi hết quãng đường đó, vv là tốc độ chuyển động. Công thức tính tốc độ là:

a)

v=stv=\frac{s}{t}

b)

v=stv=s\cdot t

c)

v=tsv=\frac{t}{s}

d)

v=s+tv=s+t

27.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong 8 s. Xác định quãng đường của vật sau thời gian t = 4 s kể từ lúc xuất phát.

a)

6 m

b)

12 m

c)

18 m

d)

24 m

28.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian của xe đạp. Xác định quãng đường của xe đạp sau 1 giờ đầu tiên kể từ lúc xuất phát.

a)

5 km

b)

15 km

c)

20 km

d)

25 km

29.

Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng thiết bị nào?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ đo thời gian hiển số dùng công quang điện

d)

Thiết bị "bắn tốc độ"

30.

Chọn phát biểu không đúng về khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông:

a)

Khoảng cách an toàn tối thiểu là không bắt buộc khi lưu thông trên quốc lộ.

b)

Việc giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giúp người điều khiển phương tiện ứng biến và xử lý kịp thời những tình huống ngoài ý muốn.

c)

Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm do xe xảy ra sự cố.

d)

Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm do phóng nhanh vượt ẩu.

31.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng dụng cụ nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiển số kết nối với cổng quang điện

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiển số

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

32.

Chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa tốc độ ô tô và tỉ lệ thương vong của người đi bộ khi xảy ra tai nạn:

a)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong của người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng thấp

b)

Tốc độ ô tô càng nhỏ, tỉ lệ thương vong của người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao

c)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong của người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao

d)

Tốc độ ô tô không ảnh hưởng đến tỉ lệ thương vong của người đi bộ khi xảy ra tai nạn

33.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIA được gọi là kim loại kiềm thổ là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phân tử oxygen ( O2\mathrm{O_2} ) và phân tử nước ( H2O\mathrm{H_2O} ) đều thuộc loại phân tử hợp chất là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong cùng một quãng đường, vật nào di chuyển với thời gian ngắn hơn thì có tốc độ lớn hơn là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thiết bị "bắn tốc độ" chỉ có thể đo tốc độ của một xe tại một thời điểm là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nhóm IIA luôn là 2 là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phân tử ozone ( O3\mathrm{O_3} ) là phân tử đơn chất vì nó chỉ chứa nguyên tử của một nguyên tố hóa học là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Công thức tính tốc độ chuyển động là v=tsv=\frac{t}{s} là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Việc không tuân thủ biển báo tốc độ có thể là nguyên nhân dẫn đến nhiều vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium là gì?

a)

Mg

b)

Mn

c)

Ma

d)

M

42.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Aluminium là gì?

a)

Al

b)

Au

c)

Am

d)

An

43.

Nguyên tử Na khi nhường đi một electron thì tạo thành ion gì?

a)

Na−

b)

Na0

c)

Na+

d)

Na2+

44.

Nguyên tử Cl khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion gì?

a)

Cl+

b)

Cl−

c)

Cl2+

d)

Cl0

45.

Nguyên tử X có 17 proton. Số hạt electron của X là bao nhiêu (nguyên tử trung hòa)?

a)

10

b)

15

c)

17

d)

19

46.

Nguyên tử X có 10 proton. Số hạt electron của X là bao nhiêu (nguyên tử trung hòa)?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

47.

Đổi đơn vị: 10 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

18 km/h

b)

25 km/h

c)

36 km/h

d)

45 km/h

48.

Đổi đơn vị: 90 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

20 m/s

b)

22.5 m/s

c)

25 m/s

d)

30 m/s

49.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử 13, chu kì 3, nhóm IIIA. Số proton của A là bao nhiêu?

a)

3

b)

10

c)

13

d)

27

50.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử 13, chu kì 3, nhóm IIIA. A có bao nhiêu lớp electron?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử 13, chu kì 3, nhóm IIIA. Số electron ở lớp ngoài cùng của A là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử 13, chu kì 3, nhóm IIIA. Tên nguyên tố và kí hiệu hóa học của A là gì?

a)

Sodium, Na

b)

Magnesium, Mg

c)

Aluminium, Al

d)

Silicon, Si

53.

Hợp chất nitrogen dioxide có phân tử gồm 1 nguyên tử N và 2 nguyên tử O. Công thức hóa học đúng là gì?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O2

54.

Hợp chất nitrogen dioxide có phân tử gồm 1 nguyên tử N và 2 nguyên tử O. Khối lượng phân tử (cho N = 14, O = 16) bằng bao nhiêu?

a)

30

b)

32

c)

46

d)

48

55.

Khí hydrogen có phân tử gồm 2 nguyên tử H. Công thức hóa học đúng là gì?

a)

H

b)

H2

c)

H3

d)

2H

56.

Khí hydrogen có phân tử gồm 2 nguyên tử H. Khối lượng phân tử (cho H = 1) bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong Al2O3Al_{2}O_{3} (biết Al=27Al=27 amu; O=16O=16 amu).

a)

AlAl 50,00%; OO 50,00%

b)

AlAl 52,94%; OO 47,06%

c)

AlAl 47,06%; OO 52,94%

d)

AlAl 70,00%; OO 30,00%

58.

Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong Fe2O3Fe_{2}O_{3} (biết Fe=56Fe=56 amu; O=16O=16 amu).

a)

FeFe 70,00%; OO 30,00%

b)

FeFe 52,94%; OO 47,06%

c)

FeFe 60,00%; OO 40,00%

d)

FeFe 30,00%; OO 70,00%

59.

Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong CuSO4CuSO_{4} (biết Cu=64Cu=64 amu; S=32S=32 amu; O=16O=16 amu).

a)

CuCu 40,00%; SS 20,00%; OO 40,00%

b)

CuCu 20,00%; SS 40,00%; OO 40,00%

c)

CuCu 50,00%; SS 25,00%; OO 25,00%

d)

CuCu 32,00%; SS 32,00%; OO 36,00%

60.

Xác định công thức hoá học của phosphorus(V) oxide, biết P hoá trị V và O hoá trị II.

a)

POPO

b)

P2O5P_{2}O_{5}

c)

PO2PO_{2}

d)

P2O3P_{2}O_{3}

61.

Xác định công thức hoá học của nitrogen(V) oxide, biết N hoá trị V và O hoá trị II.

a)

NONO

b)

N2O3N_{2}O_{3}

c)

N2O5N_{2}O_{5}

d)

NO2NO_{2}

62.

Xác định công thức hoá học tạo bởi aluminium(III) và oxygen(II).

a)

AlOAlO

b)

Al2O3Al_{2}O_{3}

c)

AlO2AlO_{2}

d)

Al2OAl_{2}O

63.

Xác định công thức hoá học của hợp chất giữa S hoá trị IV và O hoá trị II.

a)

SOSO

b)

SO2SO_{2}

c)

SO3SO_{3}

d)

S2OS_{2}O

64.

Một tàu hoả chạy từ ga A đến ga B dài 240 km trong 1,51{,}5 giờ. Tốc độ của tàu hoả là bao nhiêu?

a)

80 km/h

b)

120 km/h

c)

160 km/h

d)

200 km/h

65.

Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ 8 km/h trong 15 min. Quãng đường học sinh đi được là bao nhiêu?

a)

1 km

b)

2 km

c)

3 km

d)

4 km

66.

Một hợp chất có công thức PxOyP_{x}O_{y} , trong đó PP chiếm 43,66% và OO chiếm 56,34%. Khối lượng phân tử là 142 amu (cho P=31P=31 amu; O=16O=16 amu). Công thức hoá học của hợp chất là gì?

a)

POPO

b)

P2O3P_{2}O_{3}

c)

P2O5P_{2}O_{5}

d)

P4O10P_{4}O_{10}

67.

Một hợp chất XX có thành phần phần trăm khối lượng: CC 27,27%; OO 72,73%. Biết khối lượng phân tử của XX là 44 amu. Công thức hoá học của XX là gì?

a)

COCO

b)

CO2CO_{2}

c)

C2OC_{2}O

d)

C2O2C_{2}O_{2}