wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Tab gồm các chức năng định dạng trong Excel là

a)
  1. A. Home

b)
  1. B. Insert

c)
  1. C. PageLayout

d)
  1. D. View

2.
  1. 2. Tab dùng để chèn các đối tượng vào Excel là

a)
  1. A. Home

b)
  1. B. Insert

c)
  1. C. PageLayout

d)
  1. D. View

3.
  1. 3.Tab dùng để cài đặt trang in trong Excel là

a)
  1. A. Home

b)
  1. B. Insert

c)
  1. C. PageLayout

d)
  1. D. View

4.
  1. 4.Tab để điều chỉnh chế độ xem trang in, phóng to thu nhỏ là

a)
  1. A. Home

b)
  1. B. Insert

c)
  1. C. PageLayout

d)
  1. D. View

5.
  1. 5.Tab nào trong Excel cho phép bạn điều chỉnh bố cục trang?

a)
  1. A. Home

b)
  1. B. Insert

c)
  1. C. PageLayout

d)
  1. D. Formulas

6.

6.Hướng trang mặc định trong Excel là gì?

a)
  1. A. Portrait

b)
  1. B. Landscape

c)
  1. C. Square

d)
  1. D. Cả ba phương án trên đều sai

7.
  1. 7. Tùy chọn nào cho phép bạn thay đổi khổ giấy trong Excel?

a)
  1. A. Size

b)
  1. B. Scaling

c)
  1. C. PageSetup

d)
  1. D. Themes

8.

8.Tính năng nào cho phép bạn chỉ định phạm vi ô sẽ được in trên một trang?

a)
  1. Page Break Preview

b)
  1. Page Layout View

c)
  1. Scaling

d)
  1. Print Area

9.

9.Lệnh nào dùng để thêm đầu trang, chân trang trong Excel?

a)

A. Header & Footer

b)

B. PageSetup

c)

C. Print Titles

d)

D. Page Break Preview

10.

10.Tùy chọn nào cho phép bạn điều chỉnh lề trang in trong Excel?

a)
  1. Scaling

b)
  1. Page Break Preview

c)
  1. Margins

d)
  1. Page Setup

11.
  1. 11. Mục đích của tính năng Print Titles trong Excel là gì?

a)
  1. Lặp lại các hàng hoặc cột cụ thể trên mỗi trang in

b)
  1. Để điều chỉnh hướng trang

c)
  1. Để thay đổi khổ giấy

d)
  1. Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in

12.

12.Chế độ xem nào trong Excel cho phép bạn xem trang tính sẽ trông như thế nào khi được in?

a)
  1. Normal view

b)
  1. Page Break Preview

c)
  1. Page Layout view

d)
  1. Full Screen view

13.

13.Chức năng của tùy chọn "Scale to Fit" trong Excel là gì?

a)
  1. Để điều chỉnh kích thước trang in cho vừa với một số trang cụ thể

b)
  1. Để điều chỉnh chiều rộng và chiều cao của ô đã chọn

c)
  1. Để thay đổi hướng trang

d)
  1. Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in

14.

14.Lệnh nào dùng để chèn ngắt trang trong Excel?

a)
  1. Insert Break

b)
  1. Page Break Preview

c)
  1. Insert Page Break

d)
  1. Break Page

15.

15.Mục đích của tùy chọn Background trong Page Layout của Excel là gì?

a)
  1. Để thêm hình nền hoặc màu nền cho trang in

b)
  1. Thay đổi màu chữ của trang in

c)
  1. Để điều chỉnh lề trang

d)
  1. Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in

16.

16.Khu vực nào cho phép bạn căn giữa nội dung của trang tính theo cả chiều ngang và chiều dọc trên trang in?

a)
  1. Margins

b)
  1. Scaling

c)
  1. PageSetup

d)
  1. Center on Page

17.

17.Mục đích của tùy chọn Gridlines trong Page Layout của Excel là gì?

a)
  1. Hiển thị hoặc ẩn đường lưới trên trang in

b)
  1. Điều chỉnh lề trang

c)
  1. Thay đổi màu chữ của trang in

d)
  1. Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in

18.

18.Mục đích của tùy chọn Themes trong Page Layout của Excel là gì?

a)

A. Để áp dụng một tập hợp các kiểu định dạng cụ thể cho trang in

b)
  1. Để thay đổi hướng trang

c)
  1. Để điều chỉnh lề trang

d)
  1. Để chèn đầu trang và chân trang được xác định trước

19.

19, Lệnh nào dùng để loại bỏ ngắt trang trong Excel?

a)
  1. RemoveBreak

b)
  1. Page Break Preview

c)
  1. Clear Page Break

d)
  1. Break Page

20.
  1. 20.Tùy chọn nào trong Excel cho phép bạn thêm ảnh nền hoặc màu sắc vào trang in?

a)
  1. Background

b)
  1. Page Break Preview

c)
  1. Margins

d)
  1. Page Setup

21.

21.21. Dữ liệu ngày tháng có bản chất là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Array

d)

D. Boolean

22.

22. Dữ liệu luận lý có thể được thay thế bởi

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Array

d)

D. Boolean

23.

23. Để buộc kiểu dữ liệu trong ô phải là chuỗi trong Excel ta dùng dấu

a)

A. ?

b)

B. !

c)

C. '

d)

D. #

24.

24. Khi nhập 123 vào ô thì kiểu dữ liệu là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Boolean

d)

D. Array

25.

25. Khi nhập 456.789 vào ô thì kiểu dữ liệu là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Boolean

d)

D. Array

26.

26. Khi nhập 456@789 vào ô thì kiểu dữ liệu là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Boolean

d)

D. Array

27.

28. Khi nhập 1/1/2022 vào ô thì kiểu dữ liệu là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Boolean

d)

D. Array

28.

29. Khi nhập 32/1/2022 vào ô thì kiểu dữ liệu là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Boolean

d)

D. Array

29.

30. Khi nhập '1/1/2023 vào ô thì kiểu dữ liệu là

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Boolean

d)

D. Array

30.

31. Để cài đặt công thức trong Excel chúng ta nhập dấu

a)

A. ?

b)

B. !

c)

C. @

d)

D. =

31.

32. Phép lấy phần trăm trong MS Excel là

a)

A. %

b)

B. ‰

c)

C. c/o

d)

D. ☆

32.

33. Phép so sánh bằng trong MS Excel là

a)

A. =

b)

B. ==

c)

C. ===

d)

D. Cả ba phương án trên

33.

34. Phép so sánh khác trong MS Excel là

a)

A. !=

b)

B. <>

c)

C. ><

d)

D. !!

34.

35. Phép so sánh lớn hơn hay bằng trong MS Excel là

a)

A. >~

b)

B. >=

c)

C. =>

d)

D. ~>

35.

36. Phép toán nối chuỗi trong MS Excel là

a)

A. +

b)

B. &

c)

C. ~

d)

D. :

36.

37. Chức năng AutoSum trong Excel dùng để:

a)
  1. Tự động tính tổng các ô đã chọn

b)
  1. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái

c)
  1. Tạo quy tắc xác thực dữ liệu

d)
  1. Chèn biểu đồ và đồ thị

37.

38. Phím tắt kích hoạt Chức năng AutoSum trong Excel là:

a)

A. Alt+=

b)

B. Ctrl+=

c)

C. Shift+=

d)

D. Windows + =

38.

39. Chức năng AutoSum có thể được sử dụng để tính tổng của:

a)
  1. Giá trị số trong một phạm vi ô

b)
  1. Giá trị văn bản trong một phạm vi ô

c)
  1. Công thức trong một phạm vi ô

d)
  1. Quy tắc định dạng có điều kiện trong một phạm vi ô

39.

40. Chức năng AutoSum tự động chọn một phạm vi ô dựa trên:

a)
  1. Các ô liền kề bên trái ô đang hoạt động

b)
  1. Các ô liền kề bên phải ô đang hoạt động

c)
  1. Các ô phía trên ô đang hoạt động

d)
  1. Các ô bên dưới ô hiện hoạt

40.

41. Chức năng AutoSum có thể tính các hàm thống kê khác ngoài tính tổng, chẳng hạn như:

a)
  1. Average, Count, Max, Min

b)
  1. Subtotal, Vlookup, Concatenate

c)
  1. If, And, Or, Not

d)
  1. Left, Right, Mid, Len

41.

42. Chức năng AutoSum bỏ qua:

a)
  1. Các ô trống trong phạm vi đã chọn

b)
  1. Các ô có giá trị văn bản trong phạm vi đã chọn

c)
  1. Các ô có công thức trong phạm vi đã chọn

d)
  1. Các ô có định dạng có điều kiện trong phạm vi đã chọn

42.

43. Để tham chiếu ô nằm trên dòng 1 cột A trong Excel ta ghi

a)

A. A1

b)

B. A[1]

c)

C. 1A

d)

D. [1]A

43.

44. Để chỉ định cả cột A ta ghi

a)

A. :A:

b)

B. A:A

c)

C. [:]A

d)

D. A[:]

44.

45. Để chỉ định cả hàng 1 ta ghi

a)

A. :1

b)

B. 1:

c)

C. 1:1

d)

D. 1[:]

45.

46. Để chỉ định vùng bao trùm từ cột A đến cột Z ta ghi

a)

A. A:Z

b)

B. [A,Z]

c)

C. A→Z

d)

D. A~Z

46.

47. Để chỉ định vùng bao trùm từ hàng 1 đến hàng 256 ta ghi

a)

A. (1,256)

b)

B. 1|256

c)

C. 1&256

d)

D. 1:256

47.

48. Để chỉ định vùng từ ô trên dòng 1 cột A đến dòng dòng 2 cột B ta ghi

a)

A. AB[1,2]

b)

B. A1:B2

c)

C. A1B2

d)

D. [A1][B2]

48.

49. Để tính tổng giá trị của một dãy ô ta dùng hàm

a)

A. Sum

b)

B. Average

c)

C. Min

d)

D. Max

49.

50. Để tính giá trị trung bình của một dãy ô ta dùng hàm

a)

A. Sum

b)

B. Average

c)

C. Min

d)

D. Max

50.

51. Để tìm giá trị lớn nhất của một dãy ô ta dùng hàm

a)

A. Sum

b)

B. Average

c)

C. Min

d)

D. Max

51.

52. Để tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy ô ta dùng hàm

a)

A. Sum

b)

B. Average

c)

C. Min

d)

D. Max

52.

53. Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một bài trình chiếu Power Point là

a)
  1. Title Slide

b)
  1. Title and Content

c)
  1. TitleOnly

d)
  1. Title and Caption

53.

54. Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một phân đoạn con trong Power Point là

a)
  1. Title and Caption

b)
  1. Title and Content

c)
  1. TitleOnly

d)
  1. Section Header

54.

55. Bố cục phù hợp cho việc trình bày nội dung trong slide Power Point là

a)
  1. Title Slide

b)
  1. Title and Content

c)
  1. TitleOnly

d)
  1. Section Header

55.

56. Trong

Power Point, hiệu ứng chuyển slide gọi là

a)

A. Effects

b)

B. Transitions

c)

C. Animations

d)

D. VFX

56.
  1. Trong Power Point, hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide gọi là

a)
  1. A. Effects

b)
  1. B. Transitions

c)
  1. C. Animations

d)
  1. D. FX

57.
  1. Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc bắt đầu slide là

a)
  1. A. Entrance

b)
  1. B. Emphasis

c)
  1. C. Exit

d)
  1. D. Motion Path

58.
  1. Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc kết thúc slide là

a)
  1. A. Entrance

b)
  1. B. Emphasis

c)
  1. C. Exit

d)
  1. D. Motion Path

59.
  1. Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point dùng để tạo sự chú ý là

a)
  1. A. Entrance

b)
  1. B. Emphasis

c)
  1. C. Exit

d)
  1. D. Motion Path