wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức khoa học tự nhiên

Total questions: 65

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến cả sự truyền nhiệt và sự biến đổi hóa học?

a)

Mặt trời đốt nóng Trái Đất.

b)

Thức ăn được tiêu hóa trong cơ thể.

c)

Nước biển bốc hơi.

d)

Gió thổi.

2.

Tại sao khi cọ xát hai vật vào nhau, chúng lại nóng lên?

a)

Do cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

Do nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

c)

Do hóa năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

d)

Do điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

3.

Tại sao khi chúng ta thở ra, hơi thở lại ấm hơn so với không khí xung quanh?

a)

Do quá trình hô hấp tạo ra nhiệt năng.

b)

Do không khí trong phổi nóng hơn không khí bên ngoài.

c)

Do hơi thở chứa nhiều hơi nước hơn không khí.

d)

Do cơ thể chúng ta tỏa nhiệt ra môi trường.

4.

Hiện tượng nào sau đây vừa là hiện tượng vật lý, vừa là hiện tượng sinh học?

a)

Cây xanh quang hợp.

b)

Con người đi bộ.

c)

Thức ăn được tiêu hóa.

d)

Nước chảy.

5.

Tại sao khi chúng ta chạm vào đá lạnh, chúng ta cảm thấy lạnh?

a)

Do nhiệt từ cơ thể truyền sang đá.

b)

Do đá truyền nhiệt sang cơ thể.

c)

Do đá hấp thụ nhiệt từ cơ thể.

d)

Do cơ thể mất nhiệt vào môi trường.

6.

Loại khí nào sau đây cần thiết cho quá trình hô hấp của con người và động vật?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Hydrogen.

7.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con mèo, xe máy, con người.

b)

Con sư tử, đồi núi, mủ cao su.

c)

Bánh mì, nước ngọt có ga, cây cối.

d)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt.

8.

Dãy gồm các vật sống là:

a)

Cây nho, cây cầu, đường mía.

b)

Con chó, cây bàng, con cá.

c)

Cây cối, đồi núi, con chim.

d)

Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam.

9.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp.

b)

Quang hợp.

c)

Hòa tan.

d)

Nóng chảy.

10.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Khí hiếm.

d)

Carbon dioxide.

11.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là gì?

4 lines
12.

í nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Khí hiếm.

d)

Carbon dioxide.

13.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là gì?

a)

Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông.

b)

Thực vật không phát triển được, phá hủy quá trình trồng trọt và chăn nuôi.

c)

Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: Hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, mưa acid,...

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước.

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

15.

Chỉ ra nhận xét đúng với các nhận xét đồ dùng bằng nhựa:

a)

Đồ dùng nhựa dễ phân hủy sau khi hết hạn sử dụng.

b)

Đồ dùng nhựa có thể tái chế.

c)

Đồ dùng nhựa không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Đồ dùng nhựa không ảnh hướng đến sức khỏe con người.

16.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là bao nhiêu?

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

17.

Vật liệu nào sau đây được làm lốp xe, đệm?

a)

Nhựa.

b)

Thủy tinh.

c)

Cao su.

d)

Kim loại.

18.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Gỗ.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Nhôm.

19.

Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

a)

Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao kinh tế.

b)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

c)

Tránh làm ô nhiễm môi trường.

d)

Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

20.

Sau khi lấy quặng ra khỏi mỏ cần thực hiện quá trình nào để thu được kim loại từ quặng?

a)

Bay hơi.

b)

Lắng gạn.

c)

Nấu chảy.

d)

Chế biến.

21.

Cho các vật thể: áo sơ mi, bút chì, đôi giày, viên kim cương. Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

a)

Áo sơ mi.

b)

Bút chì.

c)

Viên kim cương.

d)

Đôi giày.

22.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

4 lines
23.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

b)

Nghiền nhỏ muối ăn.

c)

Đun nóng nước.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

24.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

25.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước vôi trong bị đục. Hỗn hợp này được gọi là

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Chất tan.

26.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

a)

Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

b)

Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

c)

Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

d)

Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

27.

Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất. Để tách bỏ tạp chất, người dân cho vào nước giếng khoan vào bể lọc, đáy bể lót các lớp cát mịn, sỏi và than củi. Nước chảy qua các lớp này sẽ trong hơn. Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Lớp than củi có tác dụng hút các chất hữu cơ, vi khuẩn.

b)

Lớp cát mịn có tác dụng giữ các hạt đất, cát ở lại.

c)

Sau một thời gian sử dụng, ta phải thay rửa các lớp đáy bể lọc.

d)

Lớp sỏi làm cho nước có vị ngọt.

28.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là gì?

a)

Lọc.

b)

Chưng cất.

c)

Bay hơi.

d)

Để yên cho muối lắng xuống rồi gạn nước.

29.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

a)

Hòa tan vào nước.

b)

Lắng, lọc.

c)

Dùng nam châm để hút.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Nguyên tử X có 2 electron ở lớp thứ nhất, 8 electron ở lớp thứ hai, 3 electron ở lớp thứ ba. Số hạt mang điện trong nguyên tử X là

a)

13.

b)

26.

c)

39.

d)

10.

31.

Nguyên tử phosphorus có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang điện là 16. Số hạt proton tron

4 lines
32.

3 electron ở lớp thứ ba. Số hạt mang điện trong nguyên tử X là

a)

13

b)

26

c)

39

d)

10

33.

Nguyên tử phosphorus có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang điện là 16. Số hạt proton trong nguyên tử phosphorus là

a)

15

b)

16

c)

30

d)

31

34.

Số hiệu nguyên tử của calcium là 12. Số hạt mang điện trong nguyên tử sodium là

a)

12

b)

24

c)

36

d)

6

35.

Nguyên tố hoá học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người là

a)

oxygen

b)

hydrogen

c)

carbon

d)

nitrogen

36.

Nguyên tố hoá học có kí hiệu Na là

a)

sodium

b)

nitrogen

c)

neon

d)

calcium

37.

Nguyên tố hoá học chiếm số nguyên tử nhiều nhất trong vũ trụ là

a)

hydrogen

b)

oxygen

c)

carbon

d)

helium

38.

Silicon có kí hiệu hoá học là

a)

Si

b)

S

c)

Sn

d)

Sb

39.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng

b)

mang điện tích âm và có khối lượng

c)

không mang điện và có khối lượng

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng

40.

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

a)

102 pm

b)

10-4 pm

c)

10-2 pm

d)

104 pm

41.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978

b)

66,133.10-51

c)

24,000

d)

23,985.10-3

42.

Oxygen nằm ở ô số 8. Số hạt mang điện trong nguyên tử oxygen là

a)

8

b)

16

c)

24

d)

4

43.

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

45.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung

46.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

47.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

48.

Cho 1 mol kim loại X. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong 1 mol nguyên tử hydrogen.

b)

1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong mol nguyên tử carbon.

c)

1 mol X có khối lượng bằng khối lượng 1 mol hydrogen.

d)

1 mol X có khối lượng bằng khối lượng 1 mol carbon.

49.

Cho các phát biểu sau: (a) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 proton. (b) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 neutron. (c) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tố đó có 17 proton. (d) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tố đó có 17 neutron. (e) Nếu 1 nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tố đó có 17 electron. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?

a)

2,72%.

b)

0,272%.

c)

0,0272%.

d)

0,0227%.

51.

o nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?

a)

2,72%

b)

0,272%

c)

0,0272%

d)

0,0227%

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?

b)

Nguyên tử có cấu trúc

54.

Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là

a)

SO2

b)

H2O

c)

CaCl2

d)

Cl2

55.

Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là

a)

CO2

b)

H2O

c)

NaCl

d)

O2

56.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ammonia (NH3) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử CO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các phân tử sau: KCl, CaO, N2, Cl2, HCl. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Phân tử khối của phân tử CuSO4 là

a)

160 amu

b)

112 amu

c)

144 amu

d)

128 amu

61.

Urea (công thức hoá học là (NH2)2CO) là một loại phân đạm rất phổ biến hiện nay. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong urea là

a)

46,67%

b)

23,33%

c)

25%

d)

50%

62.

Công thức hoá học của calcium chloride là

a)

CaCl2

b)

Ca2Cl

c)

CaCl

d)

Ca2Cl2

63.

Công thức hoá học của magnesium hydroxide là

a)

Mg(OH)2

b)

Mg2OH

c)

MgOH

d)

Mg2(OH)2

64.

Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5 là

a)

V

b)

IV

c)

III

d)

II

65.

Hematite là một loại quặng sắt có chứa Fe2O3. Hàm lượng của sắt trong Fe2O3 là

a)

70%

b)

60%

c)

50%

d)

80%