wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong 1 nguyên tử thì

a)

số p = số e

b)

số p = số e = số n

c)

số p = số n

d)

đáp án khác

2.

Trong nguyên tử có.......loại hạt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?

a)

proton.

b)

electron.

c)

nơtron

d)

electron và nơtron.

4.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những.................cùng loại và có cùng số............trong hạt nhân.

Các từ/ cụm từ còn thiếu trong câu trên lần lượt là

a)

nguyên tử, proton.

b)

nguyên tố, proton.

c)

nguyên tử, electron.

d)

nguyên tố, nơtron

5.

Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện tích?

a)

hạt p

b)

hạt n

c)

hạt e

d)

hạt p và e

6.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

12

b)

13

c)

27

d)

14

7.

Hãy cho biết 2 H chỉ ý gì?

a)

2 nguyên tử hiđro.

b)

2 khí hiđro.

c)

2 chất hiđro.

d)

2 nguyên tố hiđro.

8.

Khối lượng nguyên tử là khối lượng của hạt nhân nguyên tử vì

A.

B.

C.

D.

a)

Khối lượng electron rất bé.

b)

Khối lượng proton rất bé.

c)

Khối lượng notron rất bé.

d)

Khối lượng của hạt proton và hạt notron xấp xỉ nhau và lớn hơn nhiều so với khối lượng hạt electron.

9.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi những loại hạt nào?

a)

p và e.

b)

p, n, e.

c)

p và n.

d)

n và e.

10.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

a)

cA

b)

K

c)

Ca

d)

Ka

11.

Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt

a)

Electron

b)

Electron, proton, nơtron

c)

Proton, nơtron

d)

Nơtron

12.

Chọn đán án đúng nhất

a)

Trong nguyên tử có số p = số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp

13.

Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị

a)

miligam

b)

gam

c)

kilogam

d)

amu

14.

Số …….. là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Electron

d)

Nơtron và electron

15.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.

b)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.

d)

Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

16.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố nhôm là

a)

Al

b)

AL

c)

LA

d)

al

17.

8Cl có nghĩa là gì?

a)

8 chất clo

b)

8 nguyên tố Clo

c)

8 phân tử clo

d)

8 nguyên tử clo

18.

Chọn đáp án sai?

a)

Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học.

b)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân.

c)

1 đvC = 1/12 khối lượng nguyên tử C.

d)

Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất.

19.

Cho nguyên tử khối của Bari là 137 đvC. Khối lượng thực nguyên tố trên là

a)

mBa = 2,275.10-22 kg

b)

mBa = 2,234.10-24 gam

c)

mBa = 1,345.10-23 kg

d)

mBa = 2,275.10-22 gam

20.

Khi viết Mg = 24 đvC điều đó có ý nghĩa

a)

Một nguyên tử Magie có khối lượng bằng 24 đvC

b)

Một nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24

c)

Magie có khối lượng bằng 24

d)

Nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24

21.

Nguyên tố hóa học X có nguyên tử khối bằng 27 đvC, có 13 proton trong hạt nhân. Vậy

a)

X là nguyên tố kali (K), có 14 hạt electron và 13 hạt nơtron

b)

X là nguyên tố kali (K), có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

c)

X là nguyên tố nhôm (Al), có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

d)

X là nguyên tố nhôm (Al), có 13 hạt electron và 13 hạt nơtron

22.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối và cho biết X thuộc nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố Silic, nguyên tử khối 30 đvC.

b)

Nguyên tố Nitơ, nguyên tử khối 14 đvC.

c)

Nguyên tố Silic, nguyên tử khối 28 đvC.

d)

Nguyên tố Nitơ, nguyên tử khối 28 đvC.

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. Chọn đáp án sai?

a)

X là nguyên tố Natri

b)

Số electron trong X là 16

c)

Nguyên tử khối là 23

d)

Số nơtron của X là 12

24.

Nguyên tử của nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 7 lần của nguyên tử nguyên tố hiđro, đó là nguyên tử nguyên tố nào? Cho biết số p và số e trong nguyên tử X.

a)

Liti, số p = số e = 3

b)

Be, số p = số e = 4

c)

Liti, số p = số e = 7

d)

Natri, số p = số e = 11

25.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng

a)

Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và xếp thành từng lớp

27.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 10, số hạt mang điện tích âm là 3, hạt không mang điện là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Khoảng không gian giữa lớp vỏ nguyên tử và hạt nhân chứa những gì

a)

Notron 

b)

Proton

c)

Hơi nước và electron

d)

Môi trường chân không

29.

Cho các nguyên tử A(6n, 5p, 6e); B(10p, 10e,10n); C(5e, 5p, 5n) và D(11p, 11e, 12n). Hỏi có bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Dãy nguyên tố nào sau đây đều là kim loại :

a)

P , C 

b)

Al , Fe

c)

Fe , Cl 

d)

Al , C

31.

Dãy nguyên tố đều là phi kim :

a)

Cl , S

b)

P , Ca

c)

K , Pb 

d)

Fe , Ca

32.

Cách viết sau đây chỉ ý gì “3 O2

a)

Ba nguyên tố Oxygen

b)

Ba nguyên tử Oxygen

c)

Ba phân tử Oxygen

d)

Hai phân tử Oxygen

33.

Biết NTK của Na = 23 amu và 1 amu = 0,16605 . 10-23 g ).

Khối lượng bằng gam của hai nguyên tử Na bằng 

a)

3,81915. 10-23  gam 

b)

11,4575. 10-23 gam  

c)

7,6383. 10-23  gam

d)

1,9926. 10-23 gam

34.

Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là

a)

Clorine (C)

Copper (Cu)

b)

Mercury (Hg),

Barium (Ba)

c)

Oxygen (O)

Hydrogen (Hi)

d)

Silver (Al)

Aluminium (Ag)

35.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

36.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

37.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

38.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

39.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

40.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

41.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là

(a)  

42.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

43.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

44.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Hg

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

46.

Các nguyên tử thuộc cùng một loại nguyên tố hóa học có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cùng số nơtron trong hạt nhân

b)

Cùng số proton trong hạt nhân

c)

Cùng nguyên tử khối

47.

Nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn là nguyên tố nào ?

a)

He

b)

H

c)

Be

d)

Al

48.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

49.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt

a)

A. electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

50.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng

a)

số khối A

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

số proton và số nơtron

51.

Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10 -23 gam Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là:

a)

1,8195 . 10 -23 gam

b)

3,819 . 10 -23 gam

c)

3, 4918 . 10 -23 gam

d)

1,91 . 10 -23 gam

52.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Tên và KHHH của nguyên tố X, Y là

a)

X là lưu huỳnh (S); Y là sắt (Fe).

b)

X là lưu huỳnh (S); Y là đồng (Cu).

c)

X là đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S).

d)

X là sắt (Fe); Y là lưu huỳnh (S).

53.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

54.

Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

Mg nặng hơn O

b)

Mg nhẹ hơn O

c)

O bằng Mg

d)

Tất cả đáp án trên

55.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

Có cùng số electron

b)

Có cùng số nơtron

c)

Có cùng số khối

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

56.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì

a)

Có cấu tạo giống nhau

b)

Có màu sắc như nhau

c)

Có tính chất hóa học giống nhau

d)

Có tính chất vật lí giống nhau

57.

Chọn đáp án sai:

a)

Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

b)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

c)

1 đvC = 1/12 mC

d)

Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

58.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt

b)

Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh

c)

Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt

d)

Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

59.

Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

Mg nặng hơn O

b)

Mg nhẹ hơn O

c)

O bằng Mg

d)

Tất cả đáp án trên

60.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt proton

b)

Hạt notron

c)

Hạt electron

d)

Hạt notron và hạt electron

61.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

Biết O = 16, Ca = 40, Na = 23, K = 39, Fe = 56

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

62.

Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng

a)

1/12 khối lượng nguyên tử cacbon.

b)

khối lượng nguyên tử cacbon.

c)

1/12 khối lượng cacbon.

d)

khối lượng cacbon.

63.

Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Đơn vị cacbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị trên