wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 07 TT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cách di chuyển của ếch đồng là

a)

bật nhảy

b)

bơi.

c)

co duỗi cơ thể.                                   

d)

bật nhẩy và bơi.

2.

Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá chuồn.

b)

Cá cóc Tam Đảo.     

c)

Chẫu chàng

d)

Ễnh ương.

3.

Động vật nào dưới đây có thân nhiệt ổn định trong điều kiện môi trường thay đổi?

a)

Cá chép

b)

Ếch đồng.

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài

d)

Thỏ.

4.

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài của ếch: “Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.” Giúp ếch thích nghi với môi trường sống nào sau đây?

a)

Ở cạn.

b)

Ở nước.

c)

Trong cơ thể vật chủ.

d)

Ở cạn và ở nước.

5.

Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra theo trình tự

a)

trứng - nòng nọc - ếch trưởng thành

b)

nòng nọc - trứng - ếch trưởng thành

c)

ếch trưởng thành - nòng nọc - trứng

d)

trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc

6.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?

a)

Là động vật biến nhiệt.

b)

Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.

c)

Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.

d)

Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …

7.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

8.

Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) của ếch có vai trò là

a)

giúp hô hấp trong nước dễ dàng.

b)

khi bơi ếch vừa thở vừa quan sát.

c)

giảm sức cản của nước khi bơi.

d)

tạo thành chân bơi để đẩy nước.

9.

Đặc điểm cấu tạo ngoài: “da khô, có vảy sừng bao bọc” ở thằn lằn có ý nghĩa thích nghi là

a)

ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.

b)

tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng.

c)

giúp cho sự di chuyển trên cạn thuận lợi.

d)

ngăn cản sự hô hấp qua da vì đã có phổi

10.

Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở?

a)

Trong cát.

b)

Trong nước.

c)

Trong buồng trứng của con cái.

d)

Trong ống dẫn trứng của con cái.

11.

Loài lưỡng cư nào dưới đây có đặc điểm thiếu chi, có thân dài giống như giun, có tập tính sống chui luồn trong hang?

a)

Ễnh ương

b)

Ếch giun.

c)

Ếch đồng.

d)

Cóc nhà.

12.

Đặc điểm của bộ Lưỡng cư có đuôi là

a)

hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau.

b)

hai chi sau dài hơn hai chi trước.

c)

thiếu chi.

d)

hai chi trước dài hơn hai chi sau.

13.

Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thụ tinh trong.

b)

Là động vật biến nhiệt.

c)

Phát triển qua biến thái.

d)

Da trần, ẩm ướt.

14.

Cá cóc Tam đảo thuộc bộ Lưỡng cư nào?

a)

lưỡng cư có đuôi.

b)

lưỡng cư không đuôi.

c)

lưỡng cư có chân.

d)

lưỡng cư không chân.

15.

Thằn lằn di chuyển bằng cách

a)

thân và đuôi cử động liên tục làm con vật tiến lên phía trước.

b)

thân và đuôi tỳ vào đất làm con vật tiến lên phía trước.

c)

thân và đuôi tỳ vào đất, cử động liên tục, phối hợp với các chi làm con vật tiến lên phía trước.

d)

chi trước và chi sau tác động vào đất làm con vật tiến lên phía trước.

16.

Đặc điểm cấu tạo ngoài nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt. 

b)

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

c)

Da khô và có vảy sừng bao bọc.

d)

Bàn chân có móng vuốt

17.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

A.   Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

b)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng

c)

Có mai và yếm

d)

Trứng có màng dai bao bọc.

18.

Đặc điểm của bộ Rùa là

a)

hàm không có răng, có mai và yếm

b)

hàm có răng, không có mai và yếm.

c)

có chi, không có mai và yếm.

d)

không có chi, không có màng nhĩ.

19.

Loài nào dưới đây có răng lớn, nhọn sắc, mọc trong lỗ chân răng?

a)

Cá sấu Ấn Độ

b)

Rùa núi vàng

c)

Tắc kè

d)

Rắn nước

20.

Lớp Bò sát có các bộ thường gặp là

a)

bộ Có vảy, bộ Rùa và bộ Cá sấu.      

b)

bộ Có vảy, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.

c)

bộ Rùa, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.  

d)

bộ Rùa, bộ Có vảy và bộ Đầu mỏ.

21.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

b)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu

c)

Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt.

d)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

22.

Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở?

a)

Gần hồ nước

b)

Đầm nước lớn

c)

Hang đất khô.

d)

Khu vực đất ẩm, mềm, xốp.

23.

Nhóm động vật nào dưới đây đều gồm các động vật thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Ếch, nhái, cóc

b)

Ếch, nhái, thằn lằn

c)

Chim, cóc, nhái.

d)

Cóc, gà, thỏ.

24.

Nhóm động vật nào đưới đây gồm các động vật biến nhiệt?

a)

Thỏ, thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Chim bồ câu, thỏ.

c)

Cá, ếch.

d)

Ếch, thỏ.

25.

Ếch đồng hoạt động vào lúc nào?

a)

Ban ngày

b)

Chiều và ban đêm

c)

Ban đêm

d)

Cả ngày và đêm

26.

Ở chim bồ câu, tuyến nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu

b)

Tuyến mồ hôi dưới da

c)

Tuyến sữa

d)

Tuyến nước bọt

27.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt

b)

Mỏ sừng bao lấy hàm, có răng.

c)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành cánh.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

28.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Chim trống có cơ quan giao phối chính thức.

d)

Thụ tinh ngoài.

29.

Động tác bay nào dưới đây có ở các loài chim bay theo kiểu bay vỗ cánh?

a)

Cánh đập liên tục

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cả B và C đều đúng.

30.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

Cánh phát triển; chân có bốn ngón

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

Chuyên săn mồi về ban đêm.

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

32.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Cắt?

a)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.

b)

Cánh dài, khỏe.

c)

Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc

d)

Chuyên săn mồi về ban đêm.

33.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của lớp Chim?

a)

Là động vật biến nhiệt.

b)

Cơ thể được bao phủ bởi lông mao.

c)

Đẻ con.

d)

Cơ thể được bao phủ bởi lông vũ.

34.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?

a)

Mỏ ngắn, khỏe.

b)

Cánh ngắn, tròn.

c)

Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.

d)

Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp.

35.

Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?

a)

Vịt trời.

b)

Công.

c)

Trĩ sao.

d)

Gà rừng.

36.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

Đà điểu.

b)

Cốc đế.                    

c)

Vịt.

d)

Diều hâu.

37.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Hoàng yến.

b)

Công.

c)

Cắt.

d)

Đà điểu.

38.

Cấu tạo chi sau của chim bồ câu gồm

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.

39.

Đuôi chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay

d)

Tăng diện tích khi bay.

40.

Đặc điểm thân hình thoi của chim bồ câu có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

41.

Động tác bay nào dưới đây có ở các loài chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cả B và C đều đúng.

42.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.     

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

d)

Làm cho đầu chim nhẹ.

43.

Loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu

b)

Hải âu. 

c)

Gà rừng.

d)

Vẹt.

44.

Cổ chim dài, khớp đầu với than có tác dụng

a)

giảm trọng lượng khi bay

b)

giảm sức cản của gió.

c)

thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông.

d)

hạn chế tác dụng của các giác quan

45.

Ở chim, tuyến phao câu tiết chất nhờn có tác dụng

a)

làm đầu chim nhẹ.

b)

làm lông mịn và không thấm nước

c)

giảm sức cản khi bay.

d)

giảm trọng lượng cơ thể.

46.

Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng?

a)

1 trứng

b)

2 trứng.

c)

5-10 trứng.

d)

Hàng trăm trứng.

47.

Vai trò của lớp chim trong tự nhiên là

a)

cung cấp thực phẩm

b)

làm cảnh

c)

làm đồ trang trí.

d)

giúp thụ phấn cho cây, phát tán quả và hạt.

48.

Đâu không phải là vai trò của lớp chim?

a)

Cung cấp thực phẩm.

b)

Cung cấp oxi cho hoạt động hô hấp của con người.     

c)

Phục vụ du lịch, giải trí

d)

Làm cảnh.

49.

Loài chim nào dưới đây được huấn luyện để săn mồi?

a)

Chim sâu

b)

Đại bàng.

c)

Chim vàng anh.

d)

Chim sơn ca.

50.

Đâu không phải là vai trò có lợi của lớp chim?

a)

Là động vật trung gian truyền bệnh.

b)

Làm cảnh.

c)

Cung cấp lông làm chăn, đệm.

d)

A.   Phục vụ du lịch, giải trí.