wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - ÔN TẬP CUỐI KÌ

Total questions: 52

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chất mới được tạo thành sau phản ứng hóa học là:

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất phản ứng.

d)

Chất sản phẩm.

2.

Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước.

b)

Đường cháy thành than và nước.

c)

Cồn bay hơi.

d)

Nước dạng rắn sang lỏng.

3.

Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là:

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất phản ứng.

d)

Chất sản phẩm.

4.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

a)

Cắt mảnh giấy thành hình vuông.

b)

Cồn để trong lọ không đậy nắp bị cạn dần.

c)

Đun nước, nước sôi bốc hơi.

d)

Đốt cháy than để nấu nướng.

5.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Loại chất.

d)

Môi trường.

6.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Đều tăng.

b)

Đều giảm.

c)

Phần lớn tăng.

d)

Phần lớn giảm.

7.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.

d)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.

b)

Trong quá trình sản xuất rượu (ethanol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

c)

Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

d)

Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

9.

Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid.

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột.

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.

10.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi hơi nước.

d)

Thổi không khí khô.

11.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

12.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag.

13.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH.

b)

Hợp chất, hydroxide, H+.

c)

Đơn chất, hydroxide, OH.

d)

Hợp chất, hydrogen, H+.

14.

Dãy các chất thuộc loại acid là

a)

HCl, H2SO4, Na2S, H2S.

b)

Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S.

c)

HCl, H2SO4, HNO3, Na2S.

d)

HCl, H2SO4, HNO3, H2S.

15.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Tím.

d)

Vàng.

16.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

Quỳ tím.

b)

Phenolphthalein.

c)

Tinh bột.

d)

Nước.

17.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... K2SO4 + H2O

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O.

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O.

c)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O.

d)

KOH + SO4 → K2SO4 + H2O.

18.

Fe2O3 có tên gọi là:

a)

Iron (III) oxide.

b)

Iron (II) oxide.

c)

Iron oxide.

d)

Diiron trioxide.

19.

Dãy oxide nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO2, SO2, Al2O3, CO.

b)

NO2, P2O5, SO2, CO2.

c)

SO3, CuO, Fe2O3, CaO.

d)

BaO, Na2O, Al2O3, Mn2O7.

20.

CuO có tên gọi là:

a)

Copper (III) oxide.

b)

Copper (II) oxide.

c)

Copper oxide.

d)

Calcium oxide.

21.

Dãy chất gồm các oxide base?

a)

NO, CuO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CO2, CaO, K2O, Na2O.

d)

P2O5, K2O, FeO, Fe2O3.

22.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

N/m3.

b)

kg/m3.

c)

g/m2.

d)

Nm3.

23.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một

a)

đơn vị thể tích chất đó.

b)

đơn vị khối lượng chất đó

c)

đơn vị trọng lượng chất đó

d)

không có đáp án đúng.

24.

Cho biết 2 m3 sắt có khối lượng là 15 600 kg. Tính khối lượng riêng của sắt?

a)

2 700 kg/m3.

b)

7 800 kg/m3.

c)

9 800 kg/m3.

d)

17 600 kg/m3.

25.

Cho biết 13,5 kg nhôm có thể tích là 5 dm³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?

a)

2 700 kg/dm³.

b)

2 700 kg/m³.

c)

270 kg/m³.

d)

260 kg/m³.

26.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp lực là …..(1)…. có phương …..(2)….. với mặt bị ép.

a)

(1) trọng lực; (2) vuông góc.

b)

(1) lực ép; (2) vuông góc.

c)

(1) lực ép; (2) song song.

d)

(1) lực nâng; (2) trùng

27.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào mà không đóng mũ (tai) đinh vào. Tại sao vậy?

a)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên cùng áp lực thì gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

b)

Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

c)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

28.

Đơn vị đo áp suất là

a)

N/m2.

b)

N/m3.

c)

kg/m3.

d)

N.

29.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Học sinh đứng trên sân trường, ô tô trong bãi đỗ xe, bàn ghế đặt trong lớp học, máy móc trong nhà xưởng... đều tác dụng lực ép có phương vuông góc với mặt sàn. Những lực này gọi là ………..

a)

Áp suất.

b)

Áp lực.

c)

Hiệu áp.

d)

Trọng lực.

30.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2.

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.

31.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

32.

Muốn giảm áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?

a)

Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

Giảm diện tích bị ép.

c)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

33.

Newton (N) là đơn vị của:

a)

Áp lực.

b)

Áp suất.

c)

Năng lượng.

d)

Quãng đường.

34.

Dùng quỳ tím sẽ làm dung dịch HCl hoá xanh.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

35.

Dùng quỳ tím sẽ làm dung dịch NaOH hoá đỏ.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

36.

Dùng quỳ tím sẽ không làm dung dịch NaCl chuyển màu.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

37.

Có thể dùng quỳ tím để nhận biết các dung dịch: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

38.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Dung dịch có độ pH lớn nhất là NaOH.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Dung dịch có độ pH nhỏ nhất là H2SO4.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Độ pH của H2O là nhỏ hơn 7.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

 Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Thứ tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là H2O, H2SO4, NaOH.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

42.

Phân superphosphate đơn tan trong nước nhiều hơn superphosphate kép.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

43.

Phân kali (potassium) cung cấp cho cây dưới dạng ion K+ và Na+.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

44.

Phân hỗn hợp chứa nitrogen, phosphorus, potassium được gọi chung là phân NPK.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Cây trồng hấp thụ các ion NH4+, NO3- và cả ion K+.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

46.

Phân đạm cung cấp N cho cây.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Phân lân cung cấp Na cho cây.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Phân kali (potassium) cung cấp K cho cây.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố K để tăng cường sức chống bệnh, chịu rét và chịu hạn cho cây.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

50.

 Thành phần chính của superphosphate kép là Ca(HPO4)2.CaSO4.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Ca(NO3)2, NH4Cl, (NH2)2CO đều là thành phần chính của phân đạm.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

52.

Khi bón phân lân cho cây trồng thì không được trộn superphosphate với vôi bột vì làm tăng độ chua của đất.

a)

SAI

b)

ĐÚNG