wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN+ĐS+KTCKI K8 2526

Total questions: 54

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hoá học là

a)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

b)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

c)

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới.

d)

Quá trình phân huỷ chất ban đầu thành nhiều chất mới.

2.

Phản ứng giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước được mô tả theo sơ đồ phản ứng sau: Hydrogen + Oxygen → Nước. Chất nào là chất tham gia trong phản ứng trên?

a)

A. Hydrogen, nước.

b)

B. Hydrogen, oxygen.

c)

C. Oxygen, nước.

d)

D. Nước.

3.

Cho phản ứng: Iron + Hydrochloric acid → Iron (II) chloride + khí Hydrogen. Số các chất sản phẩm ở phản ứng trên là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

4.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (M_A) và khối lượng mol của khí B (M_B) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

khối lượng.

c)

mol.

d)

tỉ khối chất khí.

5.

Khối lượng mol nguyên tử oxygen là bao nhiêu?

a)

12 g/mol.

b)

1 g/mol.

c)

8 g/mol.

d)

16 g/mol.

6.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

Cùng nhiệt độ.

b)

Cùng áp suất.

c)

Cùng nhiệt độ và khác áp suất.

d)

Cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

7.

Acid là những hợp chất mà trong phân tử có:

a)

Nguyên tử oxygen liên kết với kim loại

b)

Nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

c)

Nguyên tử kim loại liên kết với gốc phi kim

d)

Nguyên tử chlorine liên kết với hydrogen

8.

Công thức phân tử của acid gồm:

a)

Kim loại và phi kim

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen và gốc acid

c)

Ion OH- và kim loại

d)

Hai phi kim

9.

Công thức tổng quát của một acid vô cơ thường được viết dưới dạng:

a)

M(OH)x

b)

HxA

c)

MO

d)

MCl

10.

Dung dịch/ chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

11.

Dãy dung dịch/ chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HNO3, H2O, H3PO4.

b)

CH3COOH, HCl, HNO3.

c)

HBr, H2SO4, H2O

d)

HCl, NaCl, KCl.

12.

Chất nào sau đây không phản ứng với iron (sắt)?

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

HCl.

13.

Base kiềm là:

a)

Các hydroxide tan trong nước.

b)

Các hydroxide không tan trong nước.

c)

Các hydroxide khi tan trong nước tạo ra ion H+.

d)

Các hydroxide khi tan trong nước tạo ra ion OH+

14.

Chất nào sau đây là base?

a)

HCl

b)

SO2

c)

KOH

d)

BaSO4.

15.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−.

c)

Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

Hợp chất, hydrogen, H+.

16.

pH máu ở người và động vật có giá trị gần như không đổi. Một người khỏe mạnh có giá trị pH của máu nằm trong khoảng

a)

từ 5 đến 6.

b)

từ 7,25 đến 7,35.

c)

từ 7,35 đến 7,45.

d)

từ 8,5 đến 9.

17.

Để tránh nguyên liệu bị nát vụn khi chế biến, trong quá trình làm mứt người ta thường ngâm nguyên liệu vào nước vôi trong. Trong quá trình đó, độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi. Đó là do?

a)

nước vôi trong có tính kiềm sẽ tác dụng với acid trong các loại quả làm cho độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

b)

nước vôi trong có độ ngọt nên làm giảm độ chua của một số loại quả.

c)

nước vôi trong cũng có tính acid nên khi gặp acid trong các loại quả khi tương tác với nhau làm độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

d)

nước vôi trong có môi trường trung tính nên khi ngâm vào độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

18.

Trong nọc độc của con ong và kiến có chứa các acid. Khi bị ong hoặc kiến đốt, để giảm đau người ta thường bôi vào vết ong hoặc kiến đốt hóa chất nào sau đây?

a)

Nước muối (dung dịch NaCl)

b)

Vôi tôi (Ca(OH)2)

c)

Nước cất

d)

Hydrochloric acid (HCl)

19.

Oxide là hợp chất hóa học gồm 2 nguyên tố, trong đó có

a)

Một nguyên tố là kim loại.

b)

Một nguyên tố là hydrogen.

c)

Một nguyên tố là phi kim.

d)

Một nguyên tố là oxygen.

20.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

SO2.

d)

Na2O.

21.

Trong các chất: NaCl, CaO, H2SO4, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nguyên nhân nào làm phân bón hóa học dễ gây ô nhiễm hơn?

a)

Không tan trong nước

b)

Dễ bị rửa trôi và thấm vào mạch nước ngầm

c)

Chỉ chứa nguyên tố vi lượng

d)

Có màu sắc sặc sỡ

23.

Phân bón hóa học dùng lâu dài có thể làm đất:

a)

Màu mỡ hơn

b)

Tơi xốp hơn

c)

Chua và nghèo chất dinh dưỡng vi lượng

d)

Tự nhiên tái tạo tốt hơn

24.

Việc sử dụng quá nhiều phân đạm (NH4NO3, ammonium nitrate) có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Tăng độ phì nhiều lâu dài cho đất

b)

Gây ô nhiễm nguồn nước do dư thừa nitrate

c)

Làm đất cứng lại và khô

d)

Giảm lượng nitrate trong đất

25.

Để giảm thiểu ô nhiễm phân bón, đảm bảo khả năng hấp thụ của đất và cây trồng cần tuân theo quy tắc bón phân nào?

a)

Bón phân đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi.

b)

Bón phân theo thói quen, không cần xem xét nhu cầu của cây.

c)

Càng bón nhiều phân hóa học thì cây càng phát triển nhanh, không gây ô nhiễm.

d)

Bón phân vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, kể cả lúc trời mưa to.

26.

Một khu ruộng bị ô nhiễm nước do lượng phân NPK dư thừa bị rửa trôi xuống ao. Biện pháp nào giúp hạn chế tình trạng này?

a)

Trộn thêm nước để phân dễ ngấm xuống đất.

b)

Ngưng bón phân hoàn toàn trong nhiều tháng.

c)

Bón phân đúng liều, đúng nhu cầu của cây và làm rãnh thoát nước hợp lý.

d)

Bón phân nhiều hơn để cây hấp thụ hết.

27.

Một hộ dân dùng phân đạm quá mức khiến đất trở nên chua, cây vàng lá, nguồn nước gần ruộng xuất hiện mùi hôi. Em nên đề xuất biện pháp nào để vừa giảm ô nhiễm, vừa cải tạo đất?

a)

Bón thêm phân kali để cân bằng.

b)

Trộn vôi bột, bổ sung phân hữu cơ và giảm lượng phân đạm.

c)

Hạn chế tưới nước để ngăn phân thấm xuống đất.

d)

Bón phân liên tục để cây hấp thụ nhanh hơn.

28.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m²

b)

N/kg

c)

N/ml

d)

N

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị chiều dài bị ép

b)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

c)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị thể tích bị ép

d)

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị khối lượng bị ép

30.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m3

b)

N/kg

c)

N/ml

d)

Pa

31.

Trong một thùng chứa nước, nước ở đáy chịu áp suất:

a)

nhỏ hơn nước ở trên miệng thùng.

b)

như ở trên miệng thùng.

c)

lớn hơn nước ở miệng thùng.

d)

nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn tùy theo điều kiện bên ngoài.

32.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Vật rơi từ trên cao xuống

c)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

d)

Khi ta hút hộp sữa thì thấy hộp sữa bị móp

33.

Nguyên nhân của hiện tượng đau nhức tai, đôi khi nghe tiếng động trong tai khi máy bay cất cánh là do

a)

Động cơ phát ra tiếng ồn lớn.

b)

Âm thanh gần mặt đất lớn hơn ở trên bầu trời.

c)

Áp suất khí quyển giảm đột ngột khi độ cao tăng quá nhanh.

d)

Áp suất không khí ở tai giữa cân bằng với áp suất không khí ống tai ngoài.

34.

Tại sao con người chỉ lặn sâu trong nước ở một độ sâu nhất định?

a)

Càng xuống sâu trong nước thì áp suất càng tăng.

b)

Áp suất lớn có thể gây ra tổn thương tai, mũi, phổi.

c)

Áp suất lớn có thể gây tổn thương hệ thần kinh.

d)

Tất cả ý trên đều đúng

35.

Quan sát hình bên và cho biết áp suất ở vị trí nào là lớn nhất?

a)

Vị trí D vì điểm D nằm sâu trong nước nhất

b)

Vị trí C vì điểm C nằm sâu trong nước nhất

c)

Vị trí B vì điểm B nằm sâu trong nước nhất

d)

Vị trí A vì điểm A nằm sâu trong nước nhất

36.

Tại sao trên nắp các ấm đun nước, ấm pha trà, các bình đựng nước lọc thường có các lỗ nhỏ?

a)

Để trang trí.

b)

Để thông với áp suất ngoài khí quyển, dễ rót nước hơn.

c)

Để dễ buộc nắp vào các ấm, các bình.

d)

Để dễ vệ sinh nắp hơn.

37.

Khi hoà tan 50g đường glucose (C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà. (CHỌN 2 ĐÁP ÁN CHO 2 Ý)

A. Đường glucose (C6H12O6) là dung môi.

B. Nước là dung dịch.

a)

A. ĐÚNG

b)

A.SAI

c)

B. ĐÚNG

d)

B. SAI

38.

Khi hoà tan 50g đường glucose (C6H12O6) vào 250 gam nước ở 20°C thì thu được dung dịch bão hoà. (CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG CHO 2 Ý)

C. Độ tan của đường glucose (C6H12O6) ở 20°C là 20 gam.

D. Nồng độ % của dung dịch đường glucose (C6H12O6) là 18%

a)

C - ĐÚNG

b)

C - SAI

c)

D - ĐÚNG

d)

D - SAI

39.

Ở 20°C, hòa tan 50 gam NaNO3 vào 100 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa.

(CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG CHO 2 Ý)

A. NaNO3 là chất tan.

B. Nước là dung môi.

a)

A - ĐÚNG

b)

A- SAI

c)

B- ĐÚNG

d)

B- SAI

40.

Ở 20°C, hòa tan 50 gam NaNO3 vào 100 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa.

(CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG)

C. Độ tan của NaNO3 ở 200C là 50 gam

D. Nồng độ % của dung dịch NaNO3 là 31 %

a)

C- ĐÚNG

b)

C- SAI

c)

D- ĐÚNG

d)

D - SAI

41.

Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển đỏ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Oxide acid phản ứng được với dung dịch base.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

43.

Phương trình hóa học khi cho oxygen tác dụng với barium, biết sản phẩm tạo thành là barium oxide (BaO)

 2 Ba + O2 → 2 BaO

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Phương trình hóa học thể hiện tính chất khi cho oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

  K2O     +    2 HCl      →   2 KCl       +     H2O    

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Dung dịch Ba(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Oxide acid phản ứng được với dung dịch acid

a)

SAI

b)

ĐÚNG

47.

Phương trình hóa học khi cho oxygen tác dụng với Iron, biết sản phẩm tạo thành là Iron (III) oxide (Fe2O3)

 2 Fe + 3O2 → Fe2O3        

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Phương trình hóa học thể hiện tính chất khi cho oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

  SO2     +   Ca(OH)2      →  CaSO3       +     H2O    

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Dung dịch NaOH làm dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu hồng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Oxide base phản ứng được với dung dịch acid.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Phương trình hóa học khi phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là Diphosphorus pentoxide (P2O5)

 4P + 5O2 → 2P2O5                                    

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Phương trình hóa học thể hiện tính chất khi cho oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

CaO     +   HCl  →  CaCl2     +   H2O     

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Hoà tan 16,8 gam K2SO4 vào 60 gam nước ở nhiệt độ 30OC thì thu được dung dịch bão hoà.

(CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG CHO 2 Ý)

A. Nước là dung dịch. 

B. K2SO4 là chất tan.

 

a)

A- ĐÚNG

b)

A-SAI

c)

B- ĐÚNG

d)

B- SAI

54.

Hoà tan 16,8 gam K2SO4 vào 60 gam nước ở nhiệt độ 30OC thì thu được dung dịch bão hoà.

(CHỌN 2 ĐÁP ÁN CHO 2 Ý)

C. Độ tan của K2SO4 ở 30OC là 28 gam 

D. Nồng độ % của dung dịch  K2SO4 là 23%

 

a)

C- ĐÚNG

b)

C- SAI

c)

D- ĐÚNG

d)

D SAI