wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP KHTN

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

2.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

3.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

4.

Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

5.

Câu 5. Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật

d)

D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật

6.

Câu 6. Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích và khối lượng của vật

d)

D. Tất cả đều sai

7.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

8.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

9.

Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 44,2cm3

b)

B. 4,42cm3

c)

C. 442cm3

d)

D. 4420cm3

10.

Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng: Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng:

a)

30N

b)

300N

c)

3000N

d)

3N

11.

Một mẫu gỗ nổi trên mặt nước chứng tỏ:

a)

Gỗ có khối lượng bé hơn khối lượng của nước.

b)

Mẫu gỗ đó rất nhẹ hơn khối lượng của nước nhiều lần.

c)

Gỗ có khối lượng riêng bé hơn khối lượng riêng của nước.

d)

Mẫu gỗ có thể tích bé hơn thể tích của nước.

12.

Hai quả cầu có cùng thể tích, quả cầu thứ nhất có khối lượng gấp 2 lần quả cầu thứ hai thì:

a)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ nhất gấp 2 lần quả cầu thứ hai.

b)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ hai gấp 2 lần quả cầu thứ nhất.

c)

Khối lượng riêng của 2 quả cầu bằng nhau.

d)

Tất cả các kết quả trên đều sai.

13.

Công thức tính khối lượng riêng

a)

d=mVd=\frac{m}{V}

b)

D=mVD=\frac{m}{V}

c)

m=dVm=\frac{d}{V}

d)

m=DVm=\frac{D}{V}

14.

Một vật có khối lượng riêng là 2600kg/m3. Hỏi trọng lượng riêng của vật đó là bao nhiêu?

a)

26 000 N/m3

b)

260 N/m3

c)

2 600 N/m3

d)

26 000 kg/m3

15.

Một vật có khối lượng 80g thì có trọng lượng bao nhiêu Niuton?

a)

0,08 N

b)

0,8 N

c)

8 N

d)

80 N

16.

Biết 10 lít cát có khối lượng 15kg. Thể tích của một tấn cát là

a)

0,887 m3

b)

0,887 m2

c)

0,667 m3

d)

0,667 m2

17.

Cho biết 1 kg nước có thể tích 1 lít còn 1 kg dầu hỏa có thể tích 1,25 lít. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của 1 lít nước nhỏ hơn khối lượng của 1 lít dầu hỏa.

b)

Khối lượng riêng của nước bằng 5/4 khối lượng riêng của dầu hỏa.

c)

Khối lượng riêng của dầu hỏa bằng 5/4 khối lượng riêng của nước.

d)

Khối lượng của 5 lít nước bằng khối lượng của 4 lít dầu hỏa.

18.

Mang vác vật 10 kg có cảm giác nặng hơn mang vác vật 5 kg là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Vì khi mang vật 10 kg, người mang vác bị mặt đất đẩy ít hơn

b)

Vì vật 10 kg có thể tích lớn hơn

c)

Vì vật 10 kg có khối lượng riêng lớn hơn

d)

Vì trọng lượng lớn hơn nên vật 10 kg sẽ đè lên vai mạnh hơn, ta có cảm giác nặng hơn

19.

Công thức tính khối lượng riêng của vật dựa trên khối lượng chất có thể tích V là:

a)

D = m/V             

b)

D = V/m              

c)

D = V + m                    

d)

   D = Vm.

20.

Đổi đơn vị nào dưới đây đúng?

a)

1000kg/m3 = 1g/cm3                               

b)

10kg/m3 = 0,01g/cm3               

c)

100kg/m3 = 10g/mL                                

d)

1kg/m3 = 0,01g/mL

21.

Người ta thường nói sắt nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?

a)

  Vì trọng lượng của sắt lớn hơn trọng lượng của nhôm.

b)

Vì trọng lượng riêng của sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm

c)

Vì khối lượng riêng của sắt lớn hơn khối lượng riêng của nhôm.

d)

   Vì trọng lượng riêng của miếng sắt lớn hơn trọng lượng riêng của miếng nhôm có cùng thể tích

22.

Đơn vị khối lượng riêng là

a)

N /m3.                    

b)

kg /m3.                       

c)

gm3

d)

Nm3.

23.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

FA=DV               

b)

FA=Pvật                      

c)

FA=dV                 

d)

FA=d.h  

24.

Một quả cân có khối lượng 2kg thì sẽ có trọng lượng

a)

200N

b)

20N

c)

2N

d)

0,2N

25.

Một cái bàn gỗ có trọng lượng 1600N thì sẽ có khối lượng là

a)

1600kg

b)

160kg

c)

16kg

d)

1,6kg

26.

Một giỏ hoa nặng 1600g thì có trọng lượng là

a)

0,16N

b)

1,6N

c)

16N

d)

160N

27.

Phương trình hóa học dùng để....

a)

biểu diễn một phản ứng hóa học.

b)

biểu diễn nhiều phản ứng hóa học.

c)

biểu diễn một hay nhiều phản ứng hóa học.

28.

Hoàn thành PTHH sau:

P + O2  -> .......

a)

P + O2  -> P2O5

b)

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

5 P + O2  -> P5O2

d)

P + 2 O2  -> PO

29.

Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

30.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

31.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 5,376 l khí Clo (đktc), sản phẩm tạo thành là Kẽm clorua. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Clo

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

32.

Cho phản ứng hóa học sau:  Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là

a)

6 mol

b)

9 mol

c)

3 mol

d)

5 mol

33.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Tỉ lệ số mol của Fe và H2

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1

d)

1:3.       

34.

Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4 . Giá trị x là

a)

0,5 mol

b)

1 mol

c)

2 mol

d)

2,5 mol

35.

Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3

Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3 lần lượt là

a)

1:2:3

b)

1:3:2

c)

2:1:3

d)

2:3:1

36.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu được 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,05 mol

37.

Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V gần nhất với:

a)

1,549 lít.

b)

2,479 lít.

c)

3,719 lít.

d)

3,099 lít.

38.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxygen, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

a)

21,6 gam

b)

16,2 gam

c)

18,0 gam

d)

27,0 gam

39.

Tính số mol của 5,6 gam Fe

a)

0,1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,2 mol

d)

1 mol

40.

Tính số mol của 16 gam O2 (đktc)

a)

2 mol

b)

0,5 mol

c)

0,1 mol

d)

0,2 mol

41.

1,15 gam Na có số mol là:

a)

0,03 mol

b)

0,05 mol

c)

0,1 mol

d)

0,15 mol

42.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

43.

CM là gì? đơn vị?

a)

nồng độ mol/l, đơn vị là M hoặc mol/l

b)

nồng độ mol/l, đơn vị là mol

c)

nồng độ %, đơn vị là %

d)

thể tích, đơn vị là lít

44.

Câu 1: Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

Dung môi

b)

Dung dich bão hòa

c)

Dung dich chưa bão hòa

d)

Cả A&B

45.

Câu 2: Chọn câu đúng

A. B. C. D.

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan.

b)

Nước đừơng không phải là dung dịch

c)

Dầu ăn tan được trong nước

d)

Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước

46.

Câu 7: Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

2,4 mol

b)

1,2 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

47.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

48.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

49.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

50.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}