wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK2

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Rơ le dùng để?

a)

Đóng ngắt mạch điện

b)
Tăng áp điện
c)
Giảm áp điện
d)

Điều khiển mạch điện

2.

Cầu chì được mắc như thế nào với các thiết bị điện?

a)

Cầu chì được mắc vào song song với thiết bị và mắc sau nguồn điện

b)

Cầu chì được mắc vào song song với thiết bị và mắc trước nguồn điện

c)

Cầu chì được mắc vào nối tiếp với thiết bị và mắc sau nguồn điện

d)

Cầu chì được mắc vào nối tiếp với thiết bị và mắc trước nguồn điện

3.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì?

a)

Cánh quạt có màu sáng nên dễ bám bụi.

b)

Cánh quạt cọ xát với không khí, tạo ra điện tích hút bụi.

c)

Cánh quạt quay nhanh tạo ra lực ly tâm đẩy bụi ra ngoài

d)

Cánh quạt được làm bằng vật liệu dễ bám bụi.

4.

Tia chớp là do các điện tích chuyển động rất nhanh qua không khí tạo ra. Trong trường hợp này, không khí tại đó:

a)

Tạo thành dòng điện.

b)

Phát sáng.

c)

Trở thành vật liệu dẫn điện

d)

Nóng lên

5.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Ắc quy.

c)

Bếp lửa.

d)

Đèn pin.

6.

Trong các vật sau đây, vật nào là nguồn điện:

a)

Quạt máy

b)

Pin

c)

Bóng đèn

d)

Ổ cắm điện

7.

Xoong, nồi thường làm bằng kim loại, còn bát, đĩa thường làm bằng sành sứ vì

a)

Để dễ rửa.

b)

Đó đều là những chất dẫn nhiệt tốt.

c)

Để tăng tính thẩm mỹ.

d)

Xoong, nồi dùng để nấu nên làm bằng kim loại để chúng dẫn hiệt tốt, bát đĩa làm bằng sành sứ để hạn chế sự dẫn nhiệt từ thức ăn xuống

8.

Khi cọ xát miếng vải khô vào thanh nhựa thì:

a)

miếng vải nhiễm điện dương, thanh nhựa nhiễm điện âm.

b)

mảnh vải nhiễm điện âm ,thanh nhựa nhiễm điện dương.

c)

thanh nhựa nhiễm điện dương.

d)

miếng vải nhiễm điện âm.

9.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn giúp

a)

tránh tác hại của sự nở về nhiệt

b)

cầu dễ tháo lắp

c)

tạo thẩm mỹ.

d)

dễ dàng tu sửa cầu.

10.

Năng lượng nhiệt luôn truyền từ:

a)
vật nóng đến vật lạnh
b)
vật lạnh đến vật nóng
c)
vật lạnh đến không gian trống
d)
vật nóng đến không gian trống
11.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)
Tủ lạnh
b)
Ổ cắm
c)
Quạt điện
d)
Bóng đèn
12.

trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ?

a)

Nhiệt năng sang năng lượng điện

b)

quang năng sang năng lượng điện

c)

Năng lượng điện sang hóa năng

d)

Hóa năng sang năng lượng điện

13.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)
A
b)

V

c)

U

d)
I
14.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)
đường kính hình tròn
b)

công suất điện

c)

cường độ dòng điện

d)
chiều dài hoặc khoảng cách
15.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hiệu điện thế là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N được xác định bằng công mà điện trường thực hiện khi di chuyển một điện tích q từ M đến N.

c)

C. Đơn vị của hiệu điện thế là Vôn (V) và Ampe (A).

d)

Hiệu điện thế có thể được đo bằng vôn kế.

16.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ vào mạch điện

c)

Kim chỉ thị.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

17.

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.

b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.

c)

Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

d)

Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

18.

Vật liệu dẫn nhiệt tốt là

a)
kim loại như đồng và nhôm
b)
đá và cát
c)
thép và sắt
d)
nhựa và gỗ
19.

Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:

a)

Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.

b)

Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.

c)

Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.

d)

Do ngoài trời sắp có cơn dông.

20.

Vì sao về mùa lạnh, khi vịn tay vào lan can bằng thép ta thấy lạnh hơn khi vịn tay vào lan can bằng gỗ.

a)

Vì thép dẫn nhiệt tốt hơn gỗ

b)

Vì thép dẫn nhiệt kém hơn gỗ

c)

Vì không khí ở gần lan can bằng thép lạnh hơn

d)

ì không khí ở gần lan can bằng gỗ lạnh hơn

21.

Chọn câu trả lời đúng. Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?

a)

Thanh nhựa

b)

Thanh sắt

c)

Thanh thép

d)

Thanh gỗ

22.

Tại sao người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy?

a)

để tránh chai bị biến dạng.

b)

tạo thẩm mỹ.

c)

để tránh sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

d)

vì tiền

23.

Năng lượng nhiệt của vật là:

a)
Năng lượng nhiệt của vật là năng lượng từ ánh sáng mặt trời
b)
Năng lượng nhiệt của vật là năng lượng từ sự chuyển động của vật
c)
Năng lượng nhiệt của vật là năng lượng từ sự dao động của vật
d)

Năng lượng nhiệt của vật là tổng động năng mà vật đó có

24.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)
Hơi nước và khí CO2
b)
Sóng radio và sóng hấp thụ
c)
Âm thanh và sóng cơ
d)

Bức xạ nhiệt

25.

Tại sao khi đun nước bằng ấm đồng và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ẩm đồng chóng sôi hơn?

a)

Vì đồng có khối lượng nhỏ hơn

b)

Vì đồng mỏng hơn.

c)

Vì đồng có khối lượng riêng nhỏ hơn.

d)

Vì đồng có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

26.

Vì sao trời rét chim lại xù lông?

a)

Chim xù lông vì cảm thấy lạnh do phản ứng sinh lí

b)

Chim xù lông để tạo ra lớp lông dày, điều này giúp chim được giữ ấm hơn.

c)

Chim xù lông để tạo ra các lớp không khí dẫn nhiệt kém giữa các lông chim, điều này giúp chim được giữ ấm hơn.

d)

Chim xù lông để tạo ra các lớp không khí dẫn nhiệt tốt giữa các lông chim, điều này giúp chim được giữ ẩm hơn.

27.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

c)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

d)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

28.

Vai trò của hệ thần kinh là:

a)

Giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

b)

Định hình cơ thể, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể cử động và di chuyển.

c)

Thu nhận các kích thích từ môi trường, điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan, giúp cho cơ thể thích nghi với môi trường.

d)

Lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường.

29.

Nêu được chức năng của hệ vận động ở người.

a)

Tạo nên bộ khung cơ thể, giúp cơ thể có hình dạng nhất định.

b)

Bảo vệ cơ thể.

c)

Giúp cơ thể di chuyển và vận động linh hoạt, chắc chắn.

d)

Tạo nên bộ khung cơ thể, giúp cơ thể có hình dạng nhất định, bảo vệ cơ thể, giúp cơ thể di chuyển và vận động linh hoạt, chắc chắn...

30.

Xương chuyển động cho cơ thể nhờ

a)

Sự kết hợp của hệ thần kinh và các cơ quan như tim, gan, thận,...

b)

Sự điều khiển của hệ thần kinh, cơ co dãn phối hợp với sự hoạt động của các khớp xương

c)

Sự điều khiển của các cơ

d)

Dưới điều khiển của các cơ, hệ thần kinh kết nối lại với nhau giúp khớp xương chuyển động

31.

Sự phối hợp hoạt động của cơ và hệ thần kinh giống như hoạt động của

a)

Lực đẩy Archimedes.

b)

Đòn bẩy.

c)

Trọng lượng.

d)

Hiện tượng đối lưu

32.

Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc?

a)

Chất khoáng.

b)

Chất vitamin.

c)

Chất hoá học

d)

Chất hữu cơ.

33.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)
Thiếu sắt và magiê
b)
Thiếu canxi và vitamin D
c)
Thiếu protein và carbohydrate
d)
Thiếu vitamin C và K
34.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)
Ăn uống không cân đối
b)
Duy trì tư thế ngồi đúng, tập thể dục định kỳ, và tham gia các hoạt động thể chất phù hợp.
c)
Ngồi cong lưng khi làm việc
d)
Uống nhiều rượu bia
35.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)
Phổi
b)
Ruột non
c)
Thận
d)
Dạ dày
36.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)

Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)

Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

c)

Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

d)

Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

37.

Khái niệm về dinh dưỡng là?

a)

Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng duy trì sự sống của cơ thể.

b)

Là các chất có trong thức ăn.

c)

Quá trình hấp thụ lại.

d)

Vitamin và chất khoáng, chất béo.

38.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa

a)

Vitamin

b)
Chất béo
c)
Chất xơ
d)
Chất hữu cơ
39.

Thành phần của tế bào máu gồm những loại nào

a)
Thận, gan, phổi
b)
Nước, muối, đường
c)
Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
d)
Mắt, mũi, miệng
40.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)
55% đến 60%
b)
80% đến 85%
c)
70% đến 75%
d)
40% đến 45%
41.

Chức năng của bạch cầu là gì

a)
Bạch cầu giúp hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn
b)
Chức năng của bạch cầu là phát hiện và tiêu diệt vi khuẩn, virus và tế bào ung thư.
c)
Bạch cầu chủ yếu chống lại tác động của tia UV từ ánh sáng mặt trời
d)
Bạch cầu giúp duy trì cân bằng nước trong cơ thể
42.

Là tế bào không có nhân, lõm 2 mặt giúp cơ thể vận chuyển và trao đổi O2, CO2:

a)

Tế bào bạch cầu

b)
Tế bào hồng cầu
c)
Tế bào thần kinh
d)
Tế bào gốc
43.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)
B
b)
AB, A, B, O
c)
AB
d)
A
44.

Kháng nguyên là

a)
Các chất làm tăng nguy cơ mắc bệnh
b)
Các chất không ảnh hưởng đến cơ thể
c)
Các chất gây ra các bệnh truyền nhiễm
d)
Các chất có khả năng kích thích cơ thể sản xuất kháng thể để chống lại vi khuẩn, virus hoặc các tác nhân gây bệnh khác.
45.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương

lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)
Miễn dịch tế bào
b)
Miễn dịch kích thích
c)
Miễn dịch tự nhiên
d)

Miễn dịch nhân tạo