wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGKI KHTN8 2425 8.4 8.6

Total questions: 47

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng ?

a)

Ống nghiệm.

b)

Bình tam giác

c)

Kẹp gỗ.

d)

Acid.

2.

Đâu không là hóa chất thí nghiệm thông dụng ?

a)

Oxi già

b)

Đèn cồn

c)

Nước cất.

d)

Acid.

3.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng ?

a)

Kẹp gỗ

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Ống hút nhỏ giọt

4.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất ?

a)

Dùng panh, kẹp

b)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh

c)

Dùng tay

d)

Đổ trực tiếp

5.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

Đo hiệu điện thế 

b)

Đo cường độ dòng điện

c)

Đo chiều dòng điện         

d)

Kiểm tra có điện hay không

6.

Có thể xác định pH của nước máy bằng cách

a)

Máy đo PH

b)

Bút đo PH

c)

Giấy quỳ

d)

Tất cả phương án

7.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

c)

Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

d)

Tất cả các đáp án còn lại

8.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí 

b)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

c)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

d)

Tất cả các ý trên

9.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là ?

a)

Chất phản ứng

b)

Chất lỏng

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất khí

10.

Trong phản ứng sau: Iron + Sulfur -->  Iron (II) sulfide, Sulfur là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất phản ứng

c)

Sản phẩm

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng

11.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

12.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

13.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

Có sự thay đổi hình

b)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng

c)

Có sự thay đổi màu sắc của chất.

d)

Tạo ra chất không tan

14.

Hòa tan đường vào nước là

a)

Phản ứng hóa học

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Sự biến đổi vật lí.

15.

Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu 

b)

Giống hệt chất ban đầu

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

16.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt

a)

phản ứng đốt cháy gas

b)

phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước

c)

phản ứng nung đá vôi CaCO3.

d)

phản ứng phân huỷ đường.

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt

a)

phản ứng quang hợp

b)

phản ứng đốt cháy cồn

c)

phản ứng đốt cháy que diêm

d)

phản ứng đốt cháy xăng, dầu

18.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự  thay đổi màu sắc

d)

Một trong các dấu hiệu trên

19.

Điền vào chỗ trống: “Mol là lượng chất có chứa ………… nguyên tử hoặc phân tử của chất đó”.

a)

NA (6,024.1023)

b)

NA (6,022.1023

c)

NA (6,032.1023 )

d)

NA (6,022.1024 )

20.

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là:

a)

mol

b)

thể tích mol   

c)

khối lượng mol

d)

tỉ khối của khí A đối với khí B

21.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là:

a)

dA/kk = MA . 29

b)

dA/kk = 29MA\frac{29}{M_A}

c)

dA/kk = MA29\frac{M_A}{29}

d)

dA/kk = MA - 29 

22.

Thể tích mol của chất khí là:

a)

thể tích của chất lỏng

b)

thể tích của 1 nguyên tử chất đó

c)

thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó

d)

thể tích của 1 phân tử chất đó

23.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích là:

a)

24,97 lít

b)

27,94 lít

c)

27,49 lít

d)

24,79 lít

24.

Thể tích mol của các chất khí bất kì ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi  

d)

Không thay đổi

25.

Để tính được nồng độ mol của NaOH, ta phải làm thế nào?

a)

Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch

b)

Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch.

c)

Tính số mol NaOH có trong 100 gam dung dịch

d)

Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch

26.

Để tính được nồng độ mol của KOH, ta phải làm thế nào?

a)

Tính số mol KOH có trong 1 ml dung dịch

b)

Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch.

c)

Tính số gam KOH có trong 1 lít dung dịch

d)

Tính số gam KOH có trong 100 gam dung dịch.

27.

Trong 0,2 lít dung dịch có hòa tan 0,1 mol Sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?

a)

0,2M

b)

0,3M

c)

0,4M   

d)

0,5M

28.

Tính nồng độ mol của 0,35 lít dung dịch chứa 0,7 mol Sodium carbonate (Na2CO3) là:

a)

1M

b)

2M

c)

0,5M

d)

0,05M

29.

Tính nồng độ mol của 0,8 lít dung dịch chứa 0,2 mol Potassium chloride (KCl) là

a)

0,25M

b)

1M

c)

2M

d)

4M

30.

Nung đá vôi có thành phần chính là Calcium carbonate (CaCO3) thu được 5,6 gam Calcium oxide (CaO) và 4,4 gam khí Carbon dioxide (CO2). Khối lượng đá vôi phản ứng là bao nhiêu?

a)

1,2 gam

b)

10 gam

c)

24,64 gam

d)

1,27 gam

31.

Cho 8,4 gam khí Carbon oxide (CO) tác dụng hết với 16 gam Iron (III) oxide (Fe2O3) thì thu được kim loại Iron (Fe) và 13,2 gam Carbon dioxide (CO2). Khối lượng Iron (Fe) thu được là:

a)

11,2 gam

b)

1,12 gam

c)

24,4 gam

d)

37,6 gam

32.

Cho 6,5 gam kim loại Zinc (Zn) vào dung dịch Hydrochloric acid (HCl) sẽ tạo thành 13,6 gam muối Zinc chloride (ZnCl2) và 0,2 gam khí Hydrogen (H2). Khối lượng dung dịch Hydrochloric acid đã dùng là:

a)

13,4 gam

b)

1,34 gam

c)

7,3 gam

d)

73 gam

33.

Vì sao khi nung thanh sắt (Iron) thì thấy khối lượng của thanh sắt (Iron) tăng lên so với ban đầu?

a)

Do có thêm khối lượng của Iron

b)

Do có thêm khối lượng của carbon dioxide

c)

Do có thêm khối lượng của Oxygen

d)

Do có thêm khối lượng của sulfur dioxide

34.

Vì sao sau khi nung đá vôi thì thấy khối lượng giảm đi so với ban đầu?

a)

Khí CO2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm

b)

Khí O2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm

c)

Khí SO2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm

d)

Khí H2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm

35.

Sau khi đốt cháy than tổ ong (thành phần chính là carbon) thì thu được xỉ than. Giải thích vì sao xỉ than thu được nhẹ hơn than tổ ong ban đầu?

a)

Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có các khí carbon monoxide, carbon dioxide.

b)

Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có khí oxygen.

c)

Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có khí hydrogen.

d)

Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có khí helium

36.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hoá học 

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

37.

Tốc độ phản ứng là:

a)

Đại lượng đặc trưng cho sự tỏa nhiệt, thu nhiệt của phản ứng hóa học

b)

Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên thể tích của phản ứng hóa học

c)

Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên áp suất của phản ứng hóa học.

d)

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học

38.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

39.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

c)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.

d)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

40.

Chất xúc tác là chất:

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

b)

Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

d)

Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

41.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là:

a)

Chất sản phẩm

b)

Chất tham gia

c)

Chất ức chế

d)

Chất xúc tác

42.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là:

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc

43.

Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

44.

Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong ví dụ sau: thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn?

a)

Nồng độ

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

45.

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

46.

Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là:

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

47.

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là:

a)

Nồng độ 

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác