NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KTGKI KHTN8 2425 8.4 8.6
Total questions: 47
Worksheet time: 41mins
Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng ?
Ống nghiệm.
Bình tam giác
Kẹp gỗ.
Acid.
Đâu không là hóa chất thí nghiệm thông dụng ?
Oxi già
Đèn cồn
Nước cất.
Acid.
Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng ?
Kẹp gỗ
Bình tam giác
Ống nghiệm
Ống hút nhỏ giọt
Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất ?
Dùng panh, kẹp
Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh
Dùng tay
Đổ trực tiếp
Ampe kế dùng để làm gì?
Đo hiệu điện thế
Đo cường độ dòng điện
Đo chiều dòng điện
Kiểm tra có điện hay không
Có thể xác định pH của nước máy bằng cách
Máy đo PH
Bút đo PH
Giấy quỳ
Tất cả phương án
Biến đổi vật lí là gì?
Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác
Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác
Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác
Tất cả các đáp án còn lại
Phản ứng hóa học là gì?
Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng
Tất cả các ý trên
Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là ?
Chất phản ứng
Chất lỏng
Chất sản phẩm
Chất khí
Trong phản ứng sau: Iron + Sulfur --> Iron (II) sulfide, Sulfur là
Chất xúc tác
Chất phản ứng
Sản phẩm
Không có vai trò gì trong phản ứng
Phản ứng tỏa nhiệt là:
Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
Phản ứng thu nhiệt là
Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
Có sự thay đổi hình
Có sự tỏa nhiệt và phát sáng
Có sự thay đổi màu sắc của chất.
Tạo ra chất không tan
Hòa tan đường vào nước là
Phản ứng hóa học
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Sự biến đổi vật lí.
Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?
Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu
Giống hệt chất ban đầu
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt
phản ứng đốt cháy gas
phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước
phản ứng nung đá vôi CaCO3.
phản ứng phân huỷ đường.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt
phản ứng quang hợp
phản ứng đốt cháy cồn
phản ứng đốt cháy que diêm
phản ứng đốt cháy xăng, dầu
Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
Có chất kết tủa (chất không tan)
Có chất khí thoát ra (sủi bọt).
Có sự thay đổi màu sắc
Một trong các dấu hiệu trên
Điền vào chỗ trống: “Mol là lượng chất có chứa ………… nguyên tử hoặc phân tử của chất đó”.
NA (6,024.1023)
NA (6,022.1023
NA (6,032.1023 )
NA (6,022.1024 )
Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là:
mol
thể tích mol
khối lượng mol
tỉ khối của khí A đối với khí B
Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là:
dA/kk = MA . 29
dA/kk = MA29
dA/kk = 29MA
dA/kk = MA - 29
Thể tích mol của chất khí là:
thể tích của chất lỏng
thể tích của 1 nguyên tử chất đó
thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó
thể tích của 1 phân tử chất đó
Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích là:
24,97 lít
27,94 lít
27,49 lít
24,79 lít
Thể tích mol của các chất khí bất kì ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?
Khác nhau
Bằng nhau
Thay đổi
Không thay đổi
Để tính được nồng độ mol của NaOH, ta phải làm thế nào?
Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch
Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch.
Tính số mol NaOH có trong 100 gam dung dịch
Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch
Để tính được nồng độ mol của KOH, ta phải làm thế nào?
Tính số mol KOH có trong 1 ml dung dịch
Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch.
Tính số gam KOH có trong 1 lít dung dịch
Tính số gam KOH có trong 100 gam dung dịch.
Trong 0,2 lít dung dịch có hòa tan 0,1 mol Sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Tính nồng độ mol của 0,35 lít dung dịch chứa 0,7 mol Sodium carbonate (Na2CO3) là:
1M
2M
0,5M
0,05M
Tính nồng độ mol của 0,8 lít dung dịch chứa 0,2 mol Potassium chloride (KCl) là
0,25M
1M
2M
4M
Nung đá vôi có thành phần chính là Calcium carbonate (CaCO3) thu được 5,6 gam Calcium oxide (CaO) và 4,4 gam khí Carbon dioxide (CO2). Khối lượng đá vôi phản ứng là bao nhiêu?
1,2 gam
10 gam
24,64 gam
1,27 gam
Cho 8,4 gam khí Carbon oxide (CO) tác dụng hết với 16 gam Iron (III) oxide (Fe2O3) thì thu được kim loại Iron (Fe) và 13,2 gam Carbon dioxide (CO2). Khối lượng Iron (Fe) thu được là:
11,2 gam
1,12 gam
24,4 gam
37,6 gam
Cho 6,5 gam kim loại Zinc (Zn) vào dung dịch Hydrochloric acid (HCl) sẽ tạo thành 13,6 gam muối Zinc chloride (ZnCl2) và 0,2 gam khí Hydrogen (H2). Khối lượng dung dịch Hydrochloric acid đã dùng là:
13,4 gam
1,34 gam
7,3 gam
73 gam
Vì sao khi nung thanh sắt (Iron) thì thấy khối lượng của thanh sắt (Iron) tăng lên so với ban đầu?
Do có thêm khối lượng của Iron
Do có thêm khối lượng của carbon dioxide
Do có thêm khối lượng của Oxygen
Do có thêm khối lượng của sulfur dioxide
Vì sao sau khi nung đá vôi thì thấy khối lượng giảm đi so với ban đầu?
Khí CO2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm
Khí O2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm
Khí SO2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm
Khí H2 thoát ra, làm khối lượng viên đá vôi giảm
Sau khi đốt cháy than tổ ong (thành phần chính là carbon) thì thu được xỉ than. Giải thích vì sao xỉ than thu được nhẹ hơn than tổ ong ban đầu?
Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có các khí carbon monoxide, carbon dioxide.
Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có khí oxygen.
Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có khí hydrogen.
Do sau khi đốt cháy than tổ ong sản phẩm thu được ngoài xỉ than còn có khí helium
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng
Cân bằng hoá học
Phản ứng một chiều
Phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng là:
Đại lượng đặc trưng cho sự tỏa nhiệt, thu nhiệt của phản ứng hóa học
Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên thể tích của phản ứng hóa học
Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên áp suất của phản ứng hóa học.
Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
Chất xúc tác là chất:
Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là:
Chất sản phẩm
Chất tham gia
Chất ức chế
Chất xúc tác
Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là:
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
diện tích bề mặt tiếp xúc
Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Chất xúc tác
Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong ví dụ sau: thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn?
Nồng độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Áp suất
Chất xúc tác
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Chất xúc tác
Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là:
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Chất xúc tác
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là:
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Chất xúc tác
