wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dttktgk1khtn8

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhãn bên cho biết hóa chất trong bình chứa thuộc loại:

a)

Chất dễ cháy

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc

d)

Chất nguy hiểm cho môi trường

2.

Nhãn bên cho biết hóa chất trong bình chứa thuộc loại:

a)

Chất dễ cháy

b)

Chất nguy hiểm cho môi trường

c)

Chất độc

d)

Chất ăn mòn

3.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

a)

Hòa tan đường vào nước

b)

Nước đóng băng

c)

Thức ăn bị ôi thiu

d)

Hòa tan muối vào nước

4.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý?

a)

Hô hấp của sinh vât

b)

Quang hợp của thực vật

c)

Đốt cháy than

d)

Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan

5.

Đốt cháy than (thành phần chính là Carbon) trong không khí tạo ra khí Carbon dioxide. Chất phản ứng là:

a)

Carbon và Oxygen

b)

Than và Carbon dioxide

c)

Carbon và không khí

d)

Than và không khí

6.

Đốt cháy than (thành phần chính là Carbon) trong không khí tạo ra khí Carbon dioxide. Chất sản phẩm là:

a)

Than

b)

Carbon

c)

Không khí

d)

Carbon dioxide

7.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

nhận năng lượng (dạng nhiệt)

b)

giải phóng năng lượng (dạng nhiệt)

c)

xảy ra trong không khí

d)

cần châm lửa ban đầu

8.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng

a)

nhận năng lượng (dạng nhiệt)

b)

giải phóng năng lượng (dạng nhiệt)

c)

xảy ra trong không khí

d)

cần châm lửa ban đầu

9.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu lít?

a)

24,97

b)

27,94

c)

24,79

d)

27,49

10.

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) là:

a)

N = V22,4\frac{V}{22,4}

b)

n = V24,79\frac{V}{24,79}

c)

n = V.22,4

d)

n = V.24,79

11.

Công thức tính tỉ khối của một chất khí A so với chất khí B là:

a)

dA/B= MAMB\frac{M_A}{M_B}

b)

dA/B= mAmB\frac{m_A}{m_B}

c)

DA/B= MAMB\frac{M_A}{M_B}

d)

dA/B= VAVB\frac{V_A}{V_B}

12.

Công thức tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch là:

a)

C%= nctVdd.100%\frac{n_{ct}}{V_{dd}}.100\%

b)

CM= nctVdd\frac{n_{ct}}{V_{dd}}

c)

C%= mctmdd.100%\frac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\%

d)

CM= mctVdd\frac{m_{ct}}{V_{dd}}

13.

Công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch là:

a)

C%= nctmdd.100%\frac{n_{ct}}{m_{dd}}.100\%

b)

CM= nctVdd\frac{n_{ct}}{V_{dd}}

c)

C%= mctmdd.100%\frac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\%

d)

CM= mctVdd\frac{m_{ct}}{V_{dd}}

14.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho biết:

a)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan trong 100 gam dung môi.

15.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là

a)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

16.

Người ta thường làm kẹo đắng bằng cách đun nóng đường, khi đó đường sẽ bị phân hủy tạo thành carbon và hơi nước. Công thức áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng trên là:

a)

mkẹo đắng = mđường + mcarbon + mnước

b)

mđường + mcarbon + mnước = 0

c)

mđường = mcarbon + mnước

d)

mđường + mcarbon = mnước

17.

Trong phản ứng quang hợp, cây xanh sử dụng khí carbon dioxide và nước để tạo ra tinh bột tích lũy trong cây và giải phóng khí oxygen ra môi trường không khí. Công thức áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng trên là:

a)

mcarbon dioxide = mnước + mtinh bột + moxygen

b)

mcarbon dioxide+ mnước = mtinh bột + moxygen

c)

mcarbon dioxide + mnước + mtinh bột = moxygen

d)

mcây = mcarbon dioxide + mnước + mtinh bột + moxygen

18.

Tốc độ phản ứng là đại lượng thể hiện

a)

lượng chất tham gia nhiều hay ít.

b)

sự nhanh hay chậm của người làm thí nghiệm.

c)

sự nhiều hay ít của sản phẩm tạo thành.

d)

phản ứng diễn ra nhanh hay chậm.

19.

Thức ăn để bên ngoài sẽ nhanh bị ôi thiu hơn bảo quản trong tủ lạnh, đó là minh chứng tốc độ phản ứng bị ảnh hưởng bởi yếu tố

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

chất xúc tác

20.

Người ta thường tạo những viên than nhỏ hoặc đục lỗ bánh than trước khi cho vào lò đun, đó là vận dụng tốc độ phản ứng bị ảnh hưởng bởi yếu tố

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

chất xúc tác

21.

Người ta thường chẻ nhỏ củi trước khi cho vào lò đun, đó là vận dụng tốc độ phản ứng bị ảnh hưởng bởi yếu tố

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

chất xúc tác

22.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chất xúc tác:

a)

Có thể làm tăng tốc độ phản ứng.

b)

Có thể giảm chậm tốc độ phản ứng.

c)

Tham gia phản ứng và biến đổi thành sản phẩm.

d)

Sau phản ứng không thay đổi khối lượng và tính chất.

23.

Chất nào sau đây là Acid?

a)

H2SO4

b)

H2O

c)

NaCl

d)

NaOH

24.

Chất nào sau đây là Base?

a)

H2O

b)

H3PO4

c)

Ca(OH)2

d)

CaCO3

25.

Chất nào sau đây là Acid?

a)

H2O

b)

HCl

c)

CaCO3

d)

KOH

26.

Chất nào sau đây là Base?

a)

H2SO4

b)

H2O

c)

NaCl

d)

NaOH

27.

Chọn nhóm chất nào toàn acid?

a)

HCl, NaOH  

b)

CaO, H2SO4

c)

CH3COOH, HNO3

d)

SO2, KOH

28.

Trong các dung dịch sau: dung dịch NaCl, dung dịch HCl, dung dịch giấm ăn, dung dịch đường saccharose, các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:

a)

Dung dịch NaCl, dung dịch HCl

b)

Dung dịch HCl, dung dịch giấm ăn

c)

Dung dịch giấm ăn, dung dịch đường saccharose

d)

Dung dịch NaCl, dung dịch giấm ăn

29.

Chất lỏng nào sau đây có pH > 7:

a)

Nước đường

b)

Giấm ăn

c)

Nước muối

d)

Nước vôi

30.

Chất lỏng nào sau đây có pH < 7:

a)

Nước đường

b)

Giấm ăn

c)

Nước muối

d)

Nước vôi

31.

Base nào sau đây thuộc loại kiềm?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Mg(OH)2

32.

Base nào sau đây không tan trong nước?

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Al(OH)3

33.

Sulfuric acid là hợp chất được tạo bởi ba nguyên tố là hydrogen, sulfur và oxygen

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sulfuric acid là một acid vô cơ có công thức hóa học là H2SO4

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sulfuric acid tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hydrogen

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Sulfuric acid tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí oxygen

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sulfuric acid có tính ăn mòn cao và gây bỏng cho da nên khi pha loãng acid, phải cho từ từ acid vào nước để tránh nguy hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sulfuric acid có tính ăn mòn cao và gây bỏng cho da nên khi pha loãng acid, phải cho từ từ nước vào acid để tránh nguy hiểm

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Công thức hóa học của Calcium hydroxide là Ca(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ khiến giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong nọc của con ong có chứa acid.  Khi bị ong đốt cơ thể con người sẽ phản ứng lại với nọc độc của ong. Phản ứng phổ biến nhất là sưng, đỏ, ngứa và đau rát tại chỗ bị đốt. Khi bôi vôi tôi vào vết ong đốt sẽ có tác dụng giảm đau do xảy ra phản ứng trung hòa giữa acid và base.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ khiến giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khí hydrogen nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn 0,034 lần.

b)

Nhẹ hơn 0,069 lần.

c)

Nhẹ hơn 0,553 lần.

d)

Nặng hơn 1,103 lần.

44.

Thể tích của 0,2 mol khí Oxygen ở đkc là:

a)

4,48 (L)

b)

6,4 (g)

c)

3,2 (L)

d)

4,958 (L)

45.

Hòa tan hoàn toàn 7,437 (L) khí Hydro Chloride ở đkc vào nước được 2 (L) dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

a)

3,7185 M

b)

0,3 M

c)

0,15 M

d)

5,437 M

46.

Khí Oxygen nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn 1,103 lần.

b)

Nhẹ hơn 0,069 lần.

c)

Nhẹ hơn 0,553 lần.

d)

Nặng hơn 0,034 lần.

47.

Khối lượng của 0,4 mol nước là

a)

0,8 (g)

b)

12,8 (g)

c)

7,2 (g)

d)

6,4 (g)

48.

Hòa tan hoàn toàn 10 (g) Sodium Chloride vào 190 (g) nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

a)

5,26%

b)

19%

c)

95%

d)

5%