NEW
Font size
WorksheetsKHTN8_cuối HKI
Total questions: 50
Worksheet time: 58mins
Trong các hoá chất dưới đây, hoá chất nào dễ cháy, nổ?
Cồn (C2H5OH).
Kim loại kẽm (Zn).
Muối ăn (NaCl).
Dung dịch copper(II) sulfate (CuSO4).
Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để
Tỏa nhiệt đều, tránh nứt vỡ cốc.
Ngăn nhiệt truyền vào cốc.
Hóa chất dính ra tay.
Ngăn nhiệt truyền vào cốc.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hoá học?
Bóp méo vỏ lon nước ngọt.
Hoà tan KCl vào nước tạo dung dịch KCl.
Đường trắng phân huỷ thành than đen khi đun nóng.
Xay gạo thành bột gạo.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hoá học?
Nước từ các đại dương bay hơi tạo hơi nước trong không khí
Hòa tan đường vào nước.
Đốt cháy than đá trong oxygen
Xay gạo thành bột gạo.
Trong cơ thể người, các enzyme tiêu hoá giúp đẩy nhanh phản ứng phân giải chất đạm, chất béo và tinh bột. Đây là ví dụ của yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng?
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ cao.
Nồng độ chất phản ứng cao.
Chất xúc tác.
Đốt cháy dây sắt trong oxygen thấy dây sắt hóa nâu và xuất hiện gỉ sắt nhanh hơn để trong không khí ẩm ở điều kiện thường. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng khi đốt dây sắt?
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ cao.
Nồng độ chất phản ứng cao.
Chất xúc tác.
Khi tiếp xúc với base, quỳ tím chuyển sang màu gì?
Xanh.
Đỏ.
Tím.
Vàng.
Khi tiếp xúc với acid, quỳ tím chuyển sang màu gì?
Xanh.
Đỏ.
Tím.
Vàng.
Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối không tan trong nước là
3.
4.
5.
6.
"Base là những ... trong phân tử có nhóm ... liên kết với kim loại. Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH⁻.
Hợp chất, hydroxide, H⁺.
Hợp chất, hydroxide, OH⁻.
Hợp chất, hydrogen, H⁻.
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."?
Hợp chất, hydroxide, H+.
Hợp chất, hydroxide, H⁺.
Hợp chất, hydrogen, H+
Hợp chất, hydrogen, H⁻.
Công thức hoá học của acid có trong giấm ăn với nồng độ khoảng 4% là?
CH3COOH.
H2SO4.
HNO3.
HCl.
Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là?
CH3COOH.
H2SO4.
HNO3.
HCl.
Muối của sulfuric acid có tên gọi là gì?
Muối chloride.
Muối phosphate.
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Muối chứa ion Cl- có tên gọi là gì?
Muối chloride.
Muối phosphate.
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Chất nào dưới đây là muối?
K2O.
HCl.
K2SO4.
H2SO4.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
NaCl.
KNO3.
BaSO4.
K2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các muối carbonate đều tan.
Tất cả các muối chứa Na đều tan.
Tất cả các muối chứa Ag đều tan.
Tất cả các muối phosphate đều không tan.
Phát biểu nào sai khi nói về phân bón hóa học?
Cần căn cứ vào nhu cầu của cây trong từng giai đoạn để chọn phân bón phù hợp.
Trước khi sử dụng phân bón hóa học, cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trên bao bì.
Phân ammonium sulfate làm tăng độ chua của đất, phù hợp bón cho đất chua.
Đất chua cần hạn chế bón phân có tính acid.
Loại phân nào giúp cây kéo dài thân và ra nhiều lá?
Phân đạm.
Phân lân.
Phân kali.
Phân vi lượng.
Phân bón đa lượng không chứa nguyên tố nào?
N.
P.
Mg.
K.
Cho nhôm oxide tác dụng với sulfuric acid, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình là
2: 5: 2: 5.
1: 3: 1: 3.
3: 1: 2: 1.
4: 5: 2: 1.
Câu 1. Cho sắt phản ứng với oxygen, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Fe + O2 → Fe2O3
2: 5: 2.
4: 3: 2
3: 1: 2..
4: 5: 2.
Khối lượng của 0,2 mol Fe2O3 là?
10 g.
2,04 g.
1,02 g.
32 g.
Khối lượng của 0,2 mol Al2O3 là?
10 g.
20,4 g.
1,02 g.
32 g.
Hoàn thành phương trình hóa học sau: NaOH + ? → NaCl + H2O
HCl.
KNO3.
NaOH.
CaCO3.
Điền chất còn thiếu vào vị trí dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học sau:
CuO + ? ⟶ CuSO4 + H2O
H2SO4.
KNO3.
NaOH.
CaCO3.
Loại phân nào sau đây chứa K?
Phân đạm.
Phân lân.
Phân Urea.
Phân Kali.
Phân lân cung cấp nguyên tố gì cho cây trồng?
P.
K.
N.
Ca.
Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là?
D = m.V.
m = D.V.
V = m.D.
m = D/V.
Đơn vị đo khối lượng riêng là?
°C.
g/ml.
V.
A.
Thổi khí thở chứa CO₂ vào nước vôi trong (Ca(OH)₂) thấy nước vôi bị đục do xuất hiện nhiều hạt trắng lơ lửng. Dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?
Có sự thay đổi mùi, vị.
Tạo ra chất khí.
Xuất hiện kết tủa không tan.
Tỏa nhiệt và phát sáng.
Oxide nào sau đây là oxide base?
CO₂.
SO₂.
P₂O₅.
K₂O.
Cho kẽm (Zn) vào dung dịch CuCl₂, sau phản ứng thu được muối nào?
ZnCl₂.
FeSO₄.
KNO₃.
CaCO₃.
Khối lượng NaOH có trong 75 g dung dịch NaOH 22% là
10 g.
15 g.
16,5 g.
22,5 g.
Dãy chất nào sau đây chỉ có base?
NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)₂.
NaOH, Ca(OH)₂, KOH, Mg(OH)₂.
NaOH, CaSO₄, KOH, Mg(OH)₂.
KOH, Ca(OH)₂, HCl, MgO.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối?
NaCl, CaO, HCl, (NH₄)₂SO₄.
Al₂(SO₄)₃, CuCl₂, H₂SO₄, KNO₃.
NaOH, P₂O₅, MgCO₃, FeCl₂.
MgCl₂, Na₂SO₄, Ca(NO₃)₂, KCl.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn OXIDE?
NaCl, CaO, HCl, (NH₄)₂SO₄.
Al₂(SO₄)₃, CuCl₂, H₂SO₄, KNO₃.
Na2O, P₂O₅, MgO, FeO.
MgCl₂, Na₂SO₄, Ca(NO₃)₂, KCl.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn acid?
NaCl, H2SO4, HCl, (NH₄)₂SO₄.
HCl, CH3COOH, H₂SO₄, HNO₃.
NaOH, P₂O₅, MgCO₃, FeCl₂.
MgCl₂, Na₂SO₄, Ca(NO₃)₂, KCl.
Số mol của 98 g sulfuric acid (H₂SO₄) là?
2 mol.
0,5 mol.
1 mol.
1,5 mol.
Khối lượng riêng D của một miếng gỗ có nặng m = 9,7g và thể tích bằng V = 10 cm³ là?
1 g/cm³.
0,8 g/cm³.
1,97 g/cm³.
0,97 g/cm³.
Đốt cháy hoàn toàn 0,384 gam magnesium trong khí oxygen thu được 0,640 gam magnesium oxide. Có bao nhiêu g oxygen đã phản ứng?
0,64 g.
0,256 g.
0,32 g.
0,512 g.
Dung dịch X có pH = 9,0. X là
Acid.
Base.
Nước tinh khiết.
Sữa.
Dung dịch nào sau đây có pH >7?
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Nước đường.
Nước ép cà chua.
Xác định sản phẩm của phản ứng sau: Al + HCl → ... + ...
AlCl3 + H2
Al2O3 + H2
AlCl3 + Cl2
Al(OH)3 + H2
Xác định sản phẩm và cân bằng phương trình của phản ứng sau: Ba(OH)2 + H2SO4 → ... + ...
BaSO4 + 2H2O
BaSO4 + H2O
BaO + H2SO4
Ba(OH)2 + SO2
Xác định sản phẩm và cân bằng phương trình các phản ứng sau: Na2CO3 + BaCl2 → ... + ...
BaCO3 + 2NaCl
BaCl2 + Na2CO3
NaCl + BaCO3
Na2Cl2 + BaCO3
Xác định sản phẩm và cân bằng phương trình các phản ứng sau: Ag3PO4 + HCl → ... + ...
3AgCl + H3PO4
AgCl + H3PO4
Ag3PO4 + HCl
3AgCl + 2H3PO4
Bài 3. Khối lượng m của một thỏi vàng hình hộp chữ nhật dài a = 200 mm, rộng b = 70 mm, cao h = 30 mm, biết khối lượng riêng của vàng là D = 19300 kg/m³, là bao nhiêu?
11,8 kg
8,16 kg
7,2 kg
15,3 kg
Một thỏi vàng hình hộp chữ nhật dài a = 0,25 m, rộng b = 0,07 m, cao h = 0,035 m, biết khối lượng riêng của vàng là D = 19300 kg/m³, Khối lượng m của thỏi vàng là bao nhiêu?
11,8 kg
8,5 kg
7,2 kg
15,3 kg
