wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP KHTN (HÓA)

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng sau là phản ứng gì?

Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.   

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng hóa hợp  

d)

Phản ứng trao đổi.

2.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

3.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí

b)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

c)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

d)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất lỏng

4.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...

a)

Tăng dần, giảm dần.   

b)

Giảm dần, tăng dần.

c)

Tăng dần, tăng dần.  

d)

Giảm dần, giảm dần.

5.

Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào?

a)

Không thay đổi.     

b)

Thay đổi.

c)

Có thể thay đổi hoặc không.  

d)

Đáp án khác.

6.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Tỏa nhiệt.   

b)

Thu nhiệt.    

c)

Vật lí.

d)

Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt.

7.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen.

Magnesium sulfate là

a)

chất phản ứng.   

b)

 sản phẩm.

c)

chất xúc tác.

d)

chất môi trường.

8.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

Không có đáp án nào đúng.

9.

Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?

a)

Phản ứng vẫn tiếp tục

b)

Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm

c)

Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác

d)

Phản ứng dừng lại

10.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp

b)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc

c)

Đốt sợi dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ

11.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa

b)

Hơ nóng chiếc thìa inox

c)

Hòa tan muối ăn vào nước

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi

12.

Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

13.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

A. m/n (g/mol).

b)

B. m.n (g).

c)

C. n/m (mol/g).

d)

D. (m.n)/2 (mol)

14.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 32 g/mol.

c)

C. 8 g/mol.

d)

D. 16 g/mol

15.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

A. 18 g/mol.

b)

B. 9 g/mol.

c)

C. 16 g/mol.

d)

D. 10 g/mol.

16.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

17.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

18.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

19.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

A. 6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

B. 6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

C. 6,022.1023 kí hiệu là nA

d)

D. 6,022.1022 kí hiệu là N

20.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

A. N.

b)

B. M.

c)

C. m.

d)

D. n

21.

Câu 2: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

                                        

a)

A. 31.587 l.

b)

B.35,187 l.    

c)

C. 38,175 l.    

d)

D. 37,185 l

22.

Câu 3: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

              

                 

a)

A. Khí methan (CH4)    

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)   

d)

D. Khí hyđrogen (H2)

23.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.1023

b)

6,022.1022

c)

6,022.1021

d)

6,022.1024

24.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n = M/m

b)

m = M/n

c)

n = m/M

d)

n = m.M

25.

Thể tích của 0,5 mol CO2 (điều kiện chuẩn) là

a)

22,4 lít

b)

12,395 lít

c)

24,79 lít

d)

5,6 lít

26.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

27.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

28.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

29.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

30.

Nồng độ mol (kí hiệu CM) của một dung dịch cho ta biết (a)   chất tan có trong 1 lít dung dịch.

31.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

32.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

33.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

34.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

35.

Cho 2,4 gam magnessium cháy trong không khí thu được 4,2 gam magnessium oxide. Tính khối lượng oxygen đã phản ứng?

a)

1,8 gam.

b)

1,5 gam.

c)

1,6 gam.

d)

2,0 gam.

36.

Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam zinc chloride và 0,4 gam khí hydrogen. Tính khối lượng của hydrochloric acid (HCl) đã phản ứng?

a)

1,46 gam.

b)

14,6 gam.

c)

1,64 gam.

d)

16,4 gam.

37.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Trong một phản ứng hóa học, …(1)…. khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.

a)

(1) tổng, (2) tích.

b)

(1) tổng, (2) tổng.

c)

(1) tích, (2) tổng

d)

(1) tích, (2) tích.

38.

Nung đá vôi (thành phần chính là Calcium carbonate) thu được 5,6 gam Calcium oxide và 4,4 gam khí carbon dioxide. Khối lượng đá vôi phản ứng là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

20

d)

25

39.

Cho phản ứng hóa học sau: aA + Bb → cC + dD. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

mA + mB = mC + mD.

b)

mA + mB > mC + mD.

c)

mA + mD = mB + mC.

d)

mA + mB < mC + mD.

40.

. Đốt cháy 1,5 g kim loại Mg trong không khí thu được 2,5 g hợp chất magnessium oxide (MgO). Khối lượng khí oxygen đã phản ứng là

a)

1g

b)

1,1g

c)

1,2g

d)

1,5dg

41.

Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp X gồm: Fe, Al và Cu trong 3,2 gam khí oxygen, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Xác định giá trị m?

a)

16,6 gam.

b)

13,4 gam.

c)

22,2 gam.

d)

14,8 gam.

42.

Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết 65 gam khí hydrogen là:

a)

585 gam

b)

600 gam

c)

450 gam

d)

820 gam

43.

Để tính khối lượng và số mol của chất phản ứng và chất sản phẩm trong một phản ứng hóa học ta thực hiện theo mấy bước?

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

44.

Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V gần nhất với:

a)

1,549 lít.

b)

2,479 lít.

c)

3,719 lít.

d)

3,099 lít.

45.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxygen, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

a)

21,6 gam

b)

16,2 gam

c)

18,0 gam

d)

27,0 gam

46.

Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết 65 gam khí hydrogen là:

a)

585 gam

b)

600 gam

c)

450 gam

d)

820 gam

47.

Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống(CaO) và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất của quá trình nung vôi.

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

48.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ , diện tích bề mặt và chất xúc tác

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

49.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)

Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)

Kết quả thu được là .

a)

A. (2) nhanh hơn (1).

b)

B. (1) nhanh hơn (2).

c)

C. như nhau.

d)

D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).

50.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

A. Chất xúc tác.

b)

B. áp suất.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Nhiệt độ.

51.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

A. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

b)

B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

D. Nồng độ của các chất khí tăng lên.