wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 1-2-3-4

Total questions: 53

Worksheet time: 13hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "... là hiện tượng chất có sự biến đổi về trạng thái, hình dạng, kích thước,... nhưng vẫn giữ nguyên chất ban đầu."

a)

Biến đổi hóa học

b)

Biến đổi vật lí

c)

Biến đổi về chất

d)

Biến đổi về lượng

2.

Biến đổi hóa học là:

a)

hiện tượng chất biến đổi tạo ra chất khác

b)

hiện tượng chất biến đổi trạng thái

c)

hiện tượng chất biến đổi hình dạng

d)

hiện tượng chất biến đổi về kích thước

3.

Sự biến đổi vật lí không phải là quá trình:

a)

Nước hoa khuếch tán trong không khí

b)

Hòa tan đường vào nước

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Đun cháy đường 

4.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật lí?

a)

Bánh mì bị nướng cháy.

b)

Hiện tượng băng tan.

c)

Thức ăn bị ôi thiu.

d)

Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O).

5.

Hiện tượng tạo thành thạch nhũ ở hang động Phong Nha chủ yếu là do:

a)

Sự biến đổi vật lí

b)

Sự biến đổi hóa học

c)

Sự biến đổi hình dạng

d)

Sự biến đổi trạng thái

6.

Phân biệt sự biến đổi hóa học và sự biến đổi vật lí bằng: 

a)

Sự thay đổi hình dạng của chất

b)

Sự thay đổi trạng thái của chất

c)

Sự thay đổi kích thước của chất

d)

Sự xuất hiện của một chất mới

7.

Đinh sắt bị gỉ là hiện tượng của:

a)

sự biến đổi hóa học

b)

sự biến đổi vật lí

c)

cả hai sự biến đổi trên

d)

không phải sự biến đổi nào

8.

Hòa tan sodium chloride vào nước là quá trình

a)

sự biến đổi hóa học

b)

sự biến đổi vật lí

c)

cả hai sự biến đổi trên

d)

không phải sự biến đổi nào

9.

Thả một đinh sắt vào dung dịch hydrochloric acid ta thấy đinh sắt tan dần và xuất hiện bọt khí, hiện tượng trên là:

a)

sự biến đổi vật lí

b)

sự biến đổi hóa học

c)

cả hai sự biến đổi trên

d)
  • không phải sự biến đổi nào


10.

Điền vào chỗ trống: "Quá trình biến đổi từ ... thành ... được gọi là phản ứng hóa học."

a)

Chất lỏng, chất rắn

b)

Chất rắn, chất lỏng

c)

Chất lỏng, chất khí

d)

Chất này, chất khác

11.

Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?

a)

Carbon và oxygen

b)

Hydrogen và oxygen

c)

Nitrogen và oxygen

d)

Hydrogen và nitrogen

12.

Khi đun nóng hỗn hợp bột sắt và bột lưu huỳnh ta thu được hợp chất iron(II) sulfide(FeS). Chất sản phẩm của quá trình phản ứng hóa học trên là:

a)

Sắt

b)

Lưu huỳnh

c)

Sắt và lưu huỳnh

d)

Iron(II) sulfide(FeS)

13.

Đốt cháy khí methane (CH4) trong không khí thu được carbon dioxide (CO2) và nước (H2O) theo sơ đồ sau: 

Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?

a)

1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

b)

1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H.

c)

1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H.

d)

1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

14.

Dấu hiệu có phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

Có sinh nhiệt 

b)

Xuất hiện kết tủa

c)

Có sự thay đổi màu sắc, mùi,... của các chất

d)

Xuất hiện chất mới

15.

Điền vào chỗ trống: "Các phản ứng hóa học khi xảy ra luôn kèm theo sự tỏa ra hoặc thu vào ...(thường dưới dạng ...), ... này được gọi là ... của phản ứng hóa học."

a)

nhiệt, năng lượng, nhiệt, nhiệt

b)

năng lượng, nhiệt, năng lượng, năng lượng

c)

năng lượng, nhiệt, nhiệt, năng lượng

d)

nhiệt, năng lượng, nhiệt, năng lượng

16.

Cho khoảng một thìa cafe bột NaHCO3 vào bình tam giác, sau đó thêm vào bình 10 mL dung dịch CH3COOH. Chạm tay vào thành bình ta thấy bình lạnh đi, đây là phản ứng:

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

cả hai phản ứng trên

d)

không phải phản ứng hóa học

17.

Chọn đáp án sai. Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng tạo gỉ sắt

b)

Điều chế oxygen

c)

Đốt cháy than trong không khí

d)

Nến cháy trong không khí

18.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

19.

Thí nghiệm nung gốm là:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

20.

Đốt cháy khí hydrogen trong không khí tạo ra ngọn lửa màu xanh, sau đó đưa ngọn lửa của khí hydrogen đang cháy vào bình đựng oxygen thì thấy khí hydrogen cháy mạnh hơn, sáng hơn và trên thành bình xuất hiện những giọt nước nhỏ. Trong phản ứng trên chất nào là chất phản ứng?

a)

oxygen, không khí

b)

oxygen, nước

c)

hydrogen, nước

d)

hydrogen, oxygen

21.

Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S, biết khối lượng của Fe và S đã tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.

a)

3 gam

b)

10 gam

c)

22 gam

d)

11 gam

22.

Cho phản ứng hóa học giữa BaCl2 và Na2SO4 kết thúc phản ứng tạo ra BaSO4 và NaCl. Biết khối lượng của BaCl2 và Na2SO4 đã tham gia phản ứng lần lượt là 20,8 gam và 14,2 gam; khối lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Khối lượng NaCl tạo thành là:

a)

16,7 gam

b)

11,7 gam

c)

29,2 gam

d)

29,9 gam

23.

Định luật bảo toàn khối lượng do những nhà khoa học nào tìm ra?

a)

Lomonosov và Mendeleev

b)

Mendeleev và Lavoisier

c)

Pasteur và Mendeleev

d)

Lomonosov và Lavoisier

24.

 Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng

b)

Giảm  

c)

Không thay đổi     

d)

Không thể biết

25.

Hệ số cân bằng hóa học của phương trình hóa học: H2 + O2 → H2O

a)

1, 2, 1

b)

2, 1, 1

c)

2, 2, 1

d)

2, 1, 2

26.

Có mấy bước lập phương trình hóa học?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

27.

Hệ số cân bằng hóa học của phương trình hóa học sau:

KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

a)

1, 8, 1, 1, 5, 2

b)

2, 16, 2, 2, 5, 8

c)

2, 16, 2, 2, 5, 4

d)

2, 8, 2, 2, 5, 8

28.

Cho một thanh nhôm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid thu được 26,7 gam muối nhôm và thấy có 0,6 gam khí hydrogen thoát ra. Tổng khối lượng của các chất phản ứng là:

a)

26 gam

b)

27,3 gam

c)

26,1 gam

d)

25,5 gam

29.

Điền vào chỗ trống: ...Al + ...O2 → ...Al2O3

a)

2,3,1

b)

4,3,2

c)

4,2,3

d)

2,3,2

30.

Trong một phản ứng có n chất (bao gồm cả chất phản ứng và chất sản phẩm), nếu biết khối lượng của bao nhiêu chất thì có thể tính được khối lượng của chất còn lại?

a)

n-3

b)

n-2

c)

n-4

d)

n-1

31.

Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:

Lưu huỳnh + khí oxi → Lưu huỳnh đioxit

Nếu đốt cháy 48 gam lưu huỳnh và thu được 96 gam lưu huỳnh đioxit thì khối lượng oxi đã tham gia vào phản ứng là:

a)

40

b)

44

c)

48

d)

52

32.

Cho phương trình hóa học P + O2 → P2O5. Hệ số cân bằng của phương trình là:

a)

2,5,2

b)

4,5,1

c)

2,5,1

d)

4,5,2

33.

Cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau:

Ba(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2 + BaSO4

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:2

34.

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

35.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:1:1

c)

1:2:2:1

d)

1:1:1:2

36.

 Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng biết sản phẩm là sắt (II) suafua và có khí bay lên

a)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

b)

Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

37.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc cần bao nhiêu mol Al?

a)

0,3

b)

0,1

c)

0,2

d)

0,5

38.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và hơi nước (H2O). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

1,12

c)

3,36

d)

4,48

39.

Nhiệt phân 2,45g KClO3 thu được O2. Cho Zn tác dụng với O2 vừa thu được . Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng

a)

2,45g

b)

5,4g

c)

4,86g

d)

6,35g

40.

Để đốt cháy hết m gam thanh hợp kim nhôm sắt cần 6,39 gam khí clo và tạo thành 7,255 gam hỗn hợp muối sắt clorua. Giá trị của m là:

a)

0,865 gam

b)

0,81 gam

c)

1,12 gam

d)

3,86 gam

41.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.

a)

6,022×10^22

b)

6,022×10^23

c)

6,022×10^24

d)

6,022×10^25

42.

Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử nhôm (aluminium) là:

a)

1,2046 × 10^24 (nguyên tử).

b)

1,2046 × 10^25 (nguyên tử).

c)

1,2044 × 10^24 (nguyên tử).

d)

1,2044 × 10^25 (nguyên tử).

43.

Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử carbon:

a)

9,033 × 10^22 (nguyên tử).

b)

1,806 × 10^24 (nguyên tử).

c)

9,033 × 10^23 (nguyên tử).

d)

1,807 × 10^24 (nguyên tử).

44.

1 mol phân tử nước (H20) là lượng nước có chứa:

a)

6,022×1022 nguyên tử H20.

b)

6,022×1023 nguyên tử H20.

c)

1 nguyên tử H20.

d)

2 nguyên tử H20.

45.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

n=V/22,4

b)


n=V/24,79

c)

n=22,4/V

d)

n=24,79/V

46.

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

14,874 lít

b)

1,4874 lít

c)

148,74 lít

d)

1487,4 lít

47.

36 gam hơi nước chiếm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

0,496 lít   

b)

4,958 lít 

c)

49,8 lít   

d)

49,58 lít

48.

Dãy nào biểu thị đúng kết quả về khối lượng của số mol các chất sau: 0,1 mol S, 0,25 mol C?

a)

3,2 gam S, 3 gam C.

b)

0,32 gam S, 0,3 gam C.

c)

3,2 gam S, 6 gam C.

d)

0,32 gam S, 3 gam C.

49.

Cho số mol của các chất như sau: 0,4 mol N2; 0,75 mol Cu; 2,25 mol CH4 và 3,5 mol H2SO4. Khối lượng của các chất trên lần lượt là dãy nào sau đây?

a)

0,4 gam; 0,75 gam; 2,25 gam và 3,5 gam

b)

11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 343 gam

c)

5,6 gam; 24 gam; 18 gam và 171,5 gam

d)

11,2 gam; 48 gam; 36 gam và 336 gam

50.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần.

51.

Tỉ khối hơi của khí lưu huỳnh đioxit (SO2) so với khí clo (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

52.

Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

a)

Để đứng bình    

b)

Đặt úp ngược bình

c)

Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình

d)

Cách nào cũng được

53.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Metan (CH4)    

b)

Khí cacbon oxit (CO)

c)

Khí Heli (He)   

d)

Khí Hiđro (H2)