wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUOI KI 1 KHTN 8_25-26

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây có biến đổi hóa học

a)

Sương đọng trên lá cây mỗi sáng sớm.

b)

Nước bay hơi lên cao gặp lạnh kết thành mây.

c)

Cầu vòng xuất hiện sau mưa.

d)

Cháy rừng vào mùa khô.

2.

Những dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học có xảy ra

a)

Có sự thay đổi về màu sắc.

b)

Có sự thay đổi về nhiệt độ của môi trường.

c)

Xuất hiện chất khí hoặc chất kết tủa.

d)

Cả A,B và C đều đúng.

3.

Thể tích của 0,5mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) là

a)

12,385 lít.

b)

12,395 lít.

c)

12,295 lít.

d)

12,285 lít.

4.

Khí nào là nặng nhất trong 4 khí sau: không khí, hydrogen, oxygen và carbon dioxide? Biết khối lượng mol của không khí là 29 (g/mol).

a)

Không khí.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Carbon dioxide.

5.

Dung dịch bảo hòa là dung dịch

a)

Không thể hòa tan thêm chất tan.

b)

Không thể hòa tan thêm nước.

c)

Có thể hòa tan thêm chất tan.

d)

Có thể hòa tan thêm nước.

6.

Hòa tan hoàn toàn 29,25 gam muối NaCl vào nước, thu được 500ml dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch NaCl thu được.

a)

1 mol/lít.

b)

2 mol/lít.

c)

3 mol/lít.

d)

5 mol/lít.

7.

Nung 5 gam CaCO3 thu được 2.8 gam CaO và a gam CO2 (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Tính giá trị của a.

a)

15,6 gam.

b)

4,4 gam.

c)

7,8 gam.

d)

2,2 gam.

8.

Nung 100 gam CaCO3 thu được 50,4 gam CaO và một lượng khí CO2. Hiệu suất phản ứng là

a)

80%.

b)

85%.

c)

90%.

d)

95%.

9.

Hệ số cân bằng của phương trình Mg + HCl --> MgCl2 + H2 là

a)

1:1:2:2.

b)

1:2:1:1.

c)

1:1:1:2.

d)

2:1:1:1.

10.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với oxygen tạo thành gỉ sắt (Fe2O3). Từ 2.8 gam sắt có thể tạo ra tối đa bao nhiêu gam gỉ sắt?

a)

4 gam.

b)

8 gam.

c)

9 gam.

d)

10 gam.

11.

Vật bằng sắt để ngoài trời một thời gian thì bị gỉ, sét. Vậy khối lượng của vật sẽ

a)

Không đổi.

b)

Không xác định.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

12.

“Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh tươi lâu hơn”. Yếu tố nào làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

13.

Nhỏ giấm ăn lên giấy quỳ tím thấy giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. Giấm ăn là loại hợp chất nào?

a)

Base.

b)

Acid.

c)

Oxide.

d)

Muối.

14.

Hợp chất nào sau đây là acid?

a)

H2SO4, HCl, NaOH.

b)

NaCl, HCl, CO2.

c)

H2SO4, HCl, CH3COOH.

d)

Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3.

15.

Trong các base sau, base nào tan được trong nước?

a)

Zn(OH)2.

b)

Al(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

NaOH.

16.

Quy tắc gọi tên base

a)

Tên kim loại + hydroxide.

b)

Tên phi kim + hydroxide.

c)

Tên nguyên tố + oxide.

d)

Tên kim loại + gốc acid.

17.

Oxide là hợp chất hóa học gồm hai nguyên tố, trong đó phải có nguyên tố

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

18.

Oxide nào sau đây có thể tác dụng với acid?

a)

CO.

b)

Fe2O3.

c)

CO2.

d)

SO3.

19.

Cho phương trình phản ứng: CuSO4 + ? --> FeSO4 + Cu. Chất thích hợp cho dấu ? là

a)

FeO.

b)

Fe(OH)2.

c)

FeSO4.

d)

Fe.

20.

Khi cho 12 gam Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được ở điều kiện chuẩn ( 250C và 1 bar) là bao nhiêu?

a)

4,958 lít.

b)

2,479 lít.

c)

1,2395 lít.

d)

12,395 lít.

21.

Để một viên bi sắt vào trong cốc nước thấy thể tích nước tăng thêm 100ml. Tính khối lượng của viên bi, biết sắt có khối lượng riêng là 7,8g/cm3.

a)

780 gam.

b)

390 gam.

c)

400 gam.

d)

389 gam.

22.

Hãy cho biết khối lượng riêng của vật rắn?

a)

Lớn hơn 1000 kg/m3.

b)

Nhỏ hơn 790 kg/m3.

c)

Trong khoảng 790-1000 kg/m3.

d)

Nhỏ hơn 1000 kg/m3.

23.

Theo thang pH, môi trường acid sẽ có pH nằm trong khoảng nào?

a)

pH = 7.

b)

pH > 7.

c)

pH < 5.

d)

pH < 7.

24.

Khí N2O là một loại….

a)

Oxide.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Muối.

25.

Bạn X có 100 gam dung dịch đường 5%. Nếu bạn X thêm 100 gam nước vào dung dịch này thì nồng độ phần trăm của dung dịch mới là bao nhiêu?

a)

2,5%.

b)

5%.

c)

10%.

d)

Không tính được.

26.

Một bình dầu chứ 4kg dầu ăn. Thể tích của dầu ăn trong bình là bao nhiêu cm3. Biết khối lượng riêng của dầu ăn là 800 kg/m3.

a)

1600000 cm3.

b)

2500 cm3.

c)

5000 cm3.

d)

2,5 cm3.

27.

Một vật có khối lượng 3kg và thể tích là 4dm3 sẽ nổi hay chìm trong nước, biết nước có khối lượng riêng D = 1000 kg/m3 hay D = 1 g/cm3

a)

Không xác định được.

b)

Lơ lửng.

c)

Nổi.

d)

Chìm.

28.

Dùng chất nào sau đây để phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch HCl khi chúng được đựng trong 2 lọ như nhau nhưng không dán nhãn.

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước cất.

d)

Quỳ tím.

29.

Phân đạm Urea có công thức (NH2)2CO cung cấp nguyên tố nào giúp cây phát triển thân, lá?

a)

Nguyên tố P.

b)

Nguyên tố K.

c)

Nguyên tố N.

d)

Nguyên tố O.

30.

Để khử chua đất nông nghiệp (có tính acid) người ta thường xử lí bằng cách bón chất nào sau đây?

a)

Vôi sống (CaO).

b)

Muối ăn.

c)

Giấm

d)

Sulfuric

31.

Để khử chua đất nông nghiệp (có tính acid) người ta thường xử lí bằng cách bón chất nào sau đây?

a)

Vôi sống (CaO).

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Sulfuric acid.

32.

Công thức hóa học của muối ăn mà chúng ta thường sử dụng hàng ngày là gì?

a)

KCl.

b)

NaCl.

c)

K2SO4.

d)

Na2SO4.

33.

Công thức tính thể tích của n mol chất khí ở điều kiện chuẩn là V = n.24,79

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Fe(OH)3 có tên gọi là iron (III) hydroxide.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Công thức phân tử của base có nhiều nguyên tử kim loại và một nhóm OH.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dung dịch acid làm phenolphthalein hóa hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm tạo thành.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1mol khí oxygen và 1 mol khí hydrogen có thể tích bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hòa tan 20 gam muối NaCl vào 180 gam nước. Nồng độ % của dung dịch là 20%.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hòa tan 20 gam muối NaCl vào 180 gam nước. Số mol của 20 gam NaCl là 0,34 mol.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Muối NaCl là dung môi, nước là chất tan.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phân bón hóa học đóng góp phần lớn vào việc tăng năng suất cây trồng, tuy nhiên nếu sử dụng không đúng cách sẽ làm ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khối lượng riêng của một khối kim loại 210 gam hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh là 2cm, 3cm, 5cm là 7 gam/cm3.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tốc Độ phản ứng hóa học phụ thuộc: nhiệt độ, nồng độ, diện tích bề mặt tiếp xúc…

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới, trong đó ít nhất có một muối không tan hoặc ít tan.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nung 10g CaCO3 được 5,6g CaO và V lít khí CO2. Phương trình phản ứng nung CaCO3 là :CaCO3 --> CaO + CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nung 10g CaCO3 được 5,6g CaO và V lít khí CO2. Chất tham gia phản ứng là CaCO3, sản phẩm là CaO và CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nung 10g CaCO3 được 5,6g CaO và V lít khí CO2. Thể tích khí CO2 thu được là V = 2,479

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nung 10g CaCO3 được 5,6g CaO và V lít khí CO2. Phản ứng nung đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

NaOH, KOH, CH3COOH, C2H5OH, Fe(OH)3, Mg(OH)2 đều là base.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

1 kg bông và một 1 kg sắt có khối lượng bằng nhau vì khối lượng riêng của chúng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nước tinh khiết có pH = 7 và được coi là môi trường acid

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Với hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%, khi đó lượng sản phẩm thu được trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

0,25 mol nguyên tử carbon sẽ chứa 1,5055 . 1023 nguyên tử carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nước đá (trạng thái đông đặc của nước) nổi trên mặt nước lỏng vì nó có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu trộn 50g dung dịch NaCl có nồng độ 10% với 50g dung dịch NaCl có nồng độ 20% thì dung dịch mới sẽ có nồng độ là 15%.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4 sẽ có phản ứng hóa học Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

a)

Đúng

b)

Sai