wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1 - TIN HỌC 8

Total questions: 62

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1642 là

a)

Z1

b)

Z2

c)

Turing

d)

Pascal

2.

Máy tính thế hệ thứ hai xuất hiện trong khoảng thời gian

a)

1955 – 1965

b)

1965 – 1974

c)

1990 – nay

d)

1945 – 1955

3.

Máy tính được phát triển từ những năm 1990 sử dụng công nghệ

a)

Bóng bán dẫn

b)

Mạch tích hợp

c)

Vi xử lí VLSI

d)

Vi xử lí ULSI

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

b)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn

d)

. Có thể máy tính lượng tử sẽ là thế hệ máy tính tiếp theo trong tương lai

5.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1936 là

a)

Máy Turing

b)

Z2

c)

Z1

d)

Pascal

6.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là

a)

Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động cộng đồng trên mạng

b)

Xem phim, chơi game trực tuyến

c)

Dạy học trực tuyến

d)

Du lịch thực tế ảo

7.

Máy tính thế hệ thứ nhất có tốc độ xử lí ….. phép tính mỗi giây

a)

Vài chục nghìn

b)

Vài nghìn

c)

Hàng triệu

d)

Hàng tỉ

8.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)

Bộ nhớ chính: trống từ

c)

Lõi từ, băng từ

d)

Trống từ

9.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

10.

BM 370 là máy tính thuộc thế hệ thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet

b)

Sách

c)

Facebook

d)

Zalo

12.

Loại tệp nào sau đây không phải là tệp văn bản

a)

.txt

b)

.wav

c)

.doc

d)

.docx

13.

Thông tin trên Internet có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng bằng gì?

a)

Google Chrome

b)

Phần mềm xử lý ảnh

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Máy tìm kiếm

14.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của thông tin số

a)

Được thu thập, lưu trữ, chia sẻ nhanh và nhiều

b)

Có thể dễ dàng sao chép, khó thu hồi triệt để

c)

Có tính bản quyền

d)

Thông tin hạn chế ở một lĩnh vực

15.

Thông tin trên Internet không thể được sao chép và lưu trữ ở đâu?

a)

Không thể lưu trữ

b)

Máy tính cá nhân

c)

Điện thoại thông minh

d)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến

16.

Trong những đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lý, chuyển đổi hiệu quả

d)

Có thể truy cập từ xa

17.

Một yếu tố cơ bản có thể nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet

(a)  

18.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Lượt xem

b)

Tác giả

c)

Mục đích của bài viết

d)

Trích dẫn

19.

“….. từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải sẽ có độ tin cậy cao hơn”

Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

tác giả

b)

tính cập nhật

c)

trích dẫn

d)

nguồn thông tin

20.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Vì đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau

b)

Vì việc sao lưu có thể được thực hiện tự động bởi tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị, dịch vụ

c)

Vì thông tin chân thực ban đầu có thể bị làm sai lệch rồi tiếp tục phát tán vì động cơ, lợi ích riêng

d)

Vì có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy

21.

Thông tin số là

a)

thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân

b)

thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật

c)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

d)

thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.

22.

“Bài viết có ….. nguồn thông tin sử dụng trong bài, cung cấp dẫn chứng để xác minh sẽ có độ tin cậy cao hơn”

Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

nguồn thông tin

b)

mục đích

c)

tính cập nhật

d)

trích dẫn

23.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp âm thanh có đuôi là

a)

.mp4

b)

.mp3

c)

.htm

d)

.png

24.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp hình ảnh không có đuôi nào dưới đây

a)

.wma

b)

.jpg

c)

.gif

d)

.png

25.

Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là

a)

đưa ra được quyết định phù hợp

b)

sử dụng nguồn thông tin sai lệch

c)

hành động không phù hợp

d)

suy nghĩ không phù hợp

26.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Người tạo ra mạng xã hội

27.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Tốn công sức để vẽ

b)

Chỉ có duy nhất 1 bức ảnh

c)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

d)

Gửi ảnh cho người thân thông qua bưu điện

28.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Thông tin liên quan đến một bài hát

29.

Đâu là thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Thông tin trên website có tên là .gov

30.

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lý, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kỹ thuật số là

(a)  

31.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thông tin số



a)

Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn


b)

Dễ dàng được nhân bản


c)

Dễ dàng chỉa sẻ

d)

Có thể lan truyền tự động

32.

“Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,..…”
Phương án thích hợp để điền vào ….. là

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau


b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy


c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau


d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

33.

Thông tin đáng tin cậy là


a)

thông tin mang tính chất lừa dối


b)

thông tin đồn thổi, kết luận thiếu căn cứ


c)

thông tin thiếu kiểm chứng


d)

thông tin từ các trang web của chính phủ

34.

Cách nào dưới đây không phải là cách xác định được thông tin đáng tin cậy hay không


a)

Đánh giá tính thời sự của thông tin


b)

Xem thông tin nhiều lượt truy cập


c)

Kiểm tra chứng cứ và kết luận


d)

Xác định nguồn thông tin

35.

Thông tin từ nguồn nào dưới đây có độ tin cậy cao?


a)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương


b)

Thông tin từ Internet


c)

Thông tin từ blog


d)

Thông tin từ trang web đã lâu không được cập nhật

36.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Thông tin số là nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người


b)

Thông tin số tách rời dữ liệu số


c)

Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn


d)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng


37.

Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng lưu trữ trên đám mây?


a)

Camera

b)

Thiết bị cảm biến môi trường


c)

Google Drive


d)

Thiết bị đo nhiệt độ không khí

38.

Phần mềm soạn thảo văn bản được dùng để xử lí các loại


a)

hình ảnh


b)

văn bản


c)

âm thanh


d)

video

39.

Phần mềm nào dưới đây được dùng để xử lí hình ảnh?


a)

Winamp

b)

Word

c)

Groove Music


d)

Paint

40.

Em có nhiều sách và cũng thường trao đổi sách với bạn. Nếu muốn ghi lại những lần trao đổi sách với bạn để dễ theo dõi, em ghi vào sổ tay hay dùng máy tính với phần mềm nào dưới đây?


a)

Excel

b)

Photoshop

c)

Word

d)

Powerpoint

41.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin nguồn nào sau đây?


a)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó


b)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet


c)

Từ những nguồn thông tin chưa được kiểm chứng


d)

Từ những nguồn thông tin không rõ nguồn gốc

42.

Cho các phương án để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề đặt ra.
1. Nguồn thông tin, tác giả của bài viết
2. Mục đích của bài viết
3. Tính cập nhật của bài viết
4. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích (like) bài viết
5. Trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết
6. Mức độ phù hợp, liên quan của bài biết với vấn đề, câu hỏi đặt ra
7. Kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân
Số phương án đúng là?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

43.

Phát biểu nào dưới đây đúng?


a)

Nguồn thông tin đáng tin cậy thường là nguồn thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ


b)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra thông tin không đáng tin cậy đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp


c)

Nếu thông tin không đáng tin cậy, doanh nghiệp không bị thiệt hại


d)

Xử lí dữ liệu bằng máy tính để rút ra thông tin đáng tin cậy là một bài toán khó

44.

Cho các đặc điểm dưới đây
1 Chiếm tỉ lệ rất nhỏ
2 Độ tin cậy giống nhau
3 Tính bản quyền
4 Rất đa dạng
5 Tốc độ ngày càng tăng
Các đặc điểm của thông tin số là

a)

3, 4, 5


b)

1, 2, 3


c)

1, 3, 4


d)

2, 4, 5

45.

Phát biểu nào dưới đây đúng?


a)

Những kết luận có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân


b)

Các ý kiến có độ tin cậy cao hơn sự kiện vì mang nhiều cảm xúc và định kiến cá nhân


c)

Thời điểm công bố thông tin quan trọng vì nó quyết định thông tin có còn ý nghĩa không hay đã trở nên lỗi thời


d)

Các nhà sản xuất có thể phóng đại lợi ích của dịch vụ hay sản phẩm mà họ cung cấp, trong khi hạ thấp vai trò của đối thủ cạnh tranh

46.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Thông tin không đáng tin cậy có giá trị sử dụng thấp, thậm chí không sử dụng được


b)

Mọi thông tin chúng ta nghe thấy, xem được hay đọc được đều là sự thật


c)

Việc xác định và khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy giúp đưa ra những quyết định đúng đắn


d)

Nếu không biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy, tin vào những quảng cáo quá mức có thể dẫn đến việc tiêu tiền một cách lãng phí

47.

“….. nói về tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để có thể dùng máy tính khai thác nhằm phục vụ hoạt động hằng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp”
Đáp án thích hợp để điền vào chỗ ….. là

a)

Dữ liệu


b)

Internet

c)

Thông tin


d)

Cơ sở dữ liệu

48.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Ý kiến là quan điểm, là sự kiện


b)

Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân


c)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin


d)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra thông tin tin cậy đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp

49.

Một công ty có kế hoạch đầu tư vào việc xây dựng khu chung cư nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở trong những năm tới. Các công ty này thường dựa vào những công bố về khảo sát nhu cầu nhà ở và một số dự báo liên quan. Nếu những thông tin như vậy không có nguồn gốc đáng tin cậy có thể dẫn đến hậu quả là


a)

Sự chia sẻ niềm vui, nỗi buồn của hàng xóm.


b)

Không sống hoà đồng với mọi người.


c)

việc đầu tư của họ có thể sai mục tiêu dẫn đến thiệt hại cho


d)

Không quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng.

50.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa.
Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu


b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn


c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người


d)

Những thông tin làm căn cứ để đửa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp

51.
Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào?
a)
Biểu hiện thiếu văn hóa
b)
Biểu hiện vi phạm pháp luật
c)
Biểu hiện vi phạm đạo đức
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
52.
Biểu hiện của vi phạm đạo đức, pháp luật, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật sô là?
a)
Quay phim trong rạp chiếu phim
b)
Chụp ảnh ở nơi không cho phép
c)
Ghi ấm trái phép các cuộc nói chuyện
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
53.
Các bạn rủ em tham gia vào một nhóm kín trên mạng xã hội thì em sẽ?
a)
Vào nhóm đó mà không cần biết gì
b)
Chấp nhận lời mồi vì có các bạn của mình
c)
Em sẽ hỏi kĩ thông tin về nhóm kín đó rồi mới quyết định có tham gia hay không
d)
Đáp án khác
54.
Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật? 
a)
Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác
b)
Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng
c)
Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện
d)
Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra
55.
 Em có thể tạo ra sản phẩm số nào dưới đây?
a)
Tệp ghi âm giọng hát của em
b)
Vlog
c)
Trò chơi điện tử em tự thiết kế
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
56.
 Hành động nào dưới đây là vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
a)
Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình
b)
Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc
c)
Quay và lan truyền video về bạo lực học đường
d)
Đáp án khác
57.
Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
a)
Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng
b)
Tham gia cá cược bóng đá qua Internet
c)
Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình
d)
Quay và lan truyền video về bạo lực học đường
58.
Khi thấy bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội thì em sẽ?
a)
Khuyên bạn gửi video đó cho mọi người
b)
Khuyên bạn nên quay nhưng không đăng video đó lên
c)
Khuyên bạn không nên quay và đăng video bạo lực đó lên mạng vì vi phạm quyền riêng tư của mỗi con người và vi phạm tiểu chuẩn cộng đồng trên mạng
d)
Đáp án khác
59.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

60.

Câu 4: Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số em cần lưu ý gì?

a)

Nên sử dụng những phần mềm bẻ khoá

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng

c)

Tích cực tìm kiếm thông tin trên internet và coi đó là của mình

61.

Câu 5: Đâu là biển báo cấm quay phim, chụp ảnh?

a)

b)

c)

62.

Câu 2: Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền

a)

ĐÚNG

b)

SAI