wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tự luận KHTN 8 giữa học ky I

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: (Hóa)Việc nào dưới đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực hành?

a)

Được ăn, uống trong phòng thực hành.

b)

Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

c)

Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lí được.

d)

Ngửi nếm các hóa chất.

2.

Câu 2: (Hóa) Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Tự ý xử lí sự cố.

b)

Gọi bạn xử lí giúp.

c)

Báo giáo viên.

d)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

3.

Câu 3(Hóa) Xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong?

a)

Đổ ngược lại vào lọ hóa chất.

b)

Đổ ra ngoài thùng rác.

c)

Xử lí theo hướng dẫn giáo viên.

d)

Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà.

4.

Câu 4(Hóa) Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống nghiệm.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

5.

Câu 5:(Hóa)Đâu không phải hóa chất độc hại trong phòng thí nghiệm?

a)

Sunfuric acid.

b)

Hydrochloric acid.

c)

Sulfur.

d)

Nước cất.

6.

Câu 6:(hóa)Sự biến đổi nào sau đây không phải là sự biến đổi vật lí?

a)

quá trình nóng chảy.

b)

quá trình đốt cháy nhiên liệu.

c)

quá trình chuyển trạng thái của chất.

d)

quá trình hòa tan.

7.

Câu 7: (Hóa) sự biến đổi hóa học là

a)

sự biến đổi có tạo thành chất mới.

b)

sự biến đổi luôn xảy ra ở nhiệt độ cao.

c)

sự biến đổi mà trạng thái các chất không thay đổi.

d)

sự hòa tan một chất vào nước.

8.

Câu 8 (Hóa) Chất mới tạo thành được gọi là

a)

chất tham gia.

b)

chất phản ứng.

c)

chất dư.

d)

sản phẩm.

9.

Câu 9:(hóa)Trong quá trình phản ứng chất nào có khối lượng giảm dần?

a)

Sản phẩm.

b)

Chất xúc tác.

c)

Chất tham gia phản ứng.

d)

Chất không tham gia phản ứng.

10.

Câu 10: (Hóa) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường xung quanh.

b)

hấp thụ năng lượng (dạng nhiệt) trong suốt quá trình phản ứng xảy ra.

c)

giải phóng năng lượng điện ra môi trường xung quanh.

d)

phân hủy cân bằng đến năng lượng nhiệt.

11.

Câu 11: (Hóa) Cho phương trình chữ: copper + khí oxygen → copper (II) oxide. Phát biểu nào đúng?

a)

Có 3 chất tham gia phản ứng.

b)

Trong quá trình phản ứng lượng copper (II) oxide giảm dần.

c)

Có sự phá vỡ liên kết trong phân tử khí oxygen.

d)

Để phản ứng xảy ra phải cho copper tiếp xúc với copper (II) oxide.

12.

Câu 12: (Hóa) Cho sơ đồ mô tả phản ứng hóa học của hydrogen và oxygen. Trước phản ứng nguyên tử nào liên kết với nhau?

a)

2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

b)

1 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

c)

4 nguyên tử H liên kết với nhau, 2 nguyên tử O liên kết với nhau.

d)

2 nguyên tử H liên kết với nhau, 2 nguyên tử O liên kết với nhau.

13.

Câu 13: (Hóa) Một số phản ứng cần sử dụng chất xúc tác. Tác dụng của chất xúc tác là

a)

giúp cho phản ứng có thể xảy ra.

b)

giúp cho phản ứng dễ dàng tỏa nhiệt.

c)

giúp cho phản ứng xảy ra nhanh hơn.

d)

giúp cho lượng sản phẩm thu được nhiều hơn.

14.

Câu 14(Hóa)Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cồn nướng mực.

b)

Phản ứng đốt cháy than để nấu nước.

c)

Phản ứng đốt xăng để cho xe máy hoạt động.

d)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

15.

Câu 15: (Hóa)Trong các tình huống sau, quá trình nào có xảy ra phản ứng hóa học? Chọn tập hợp đúng.

(a) Đốt cháy than trong không khí. (b) Làm bay hơi nước biển trong quá trình sản xuất muối. (c) Nung đá vôi. (d) Hơi nến cháy. (e) Băng tan.

a)

a, b, c.

b)

a, c, d, e.

c)

a, c, d.

d)

Tất cả đáp án.

16.

Câu 16(Hóa) Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium oxide và carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu cho thấy phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)

Do tạo thành nước.

b)

Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.

c)

Do để nguội nước.

d)

Do đun sôi nước.

17.

Câu 17: (Hóa)Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hydrogen. Magnesium sulfate là

a)

chất phản ứng.

b)

sản phẩm.

c)

chất xúc tác.

d)

chất môi trường.

18.

Câu 1: (Vật lý) Áp lực là?

a)

A. Lực có phương song song với mặt nào đó.

b)

B. Lực ép vuông góc với mặt bị ép.

c)

C. Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.

d)

D. Tất cả các loại lực trên.

19.

Câu 2: (Vật lý) 1 Pa có giá trị bằng:

a)

A. 1 N/cm2

b)

B. 10 N/m2

c)

C.1 N/m²

d)

D. 100 N/cm2

20.

Câu 3: (Vật lý)Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

b)

B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

c)

C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

d)

D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép

21.

Câu 4: (Vật lý) Một áp lực 600N gây ra áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn:

a)

A. 2000 cm2

b)

B. 200 cm2

c)

C. 20 cm2

d)

D. 0,2 cm2

22.

Câu 5 :(Vật lý) Khi đoàn tàu chạy thẳng đều trên đường nằm ngang, áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

B. Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên tàu.

c)

C.Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

D. Lực ma sát giữa tàu và không khí.

23.

Câu 6: (Vật lý)Ví dụ nào liên quan trực tiếp đến tác dụng làm quay của lực?

a)

Dùng tay đẩy thùng trượt thẳng

b)

Bánh xe ô tô quay khi xe di chuyển

c)

Mở cánh cửa

d)

Tất cả đều đúng

24.

Câu 7: (Vật lý) Để làm tăng độ lớn của mômen lực đối với một trục quay, có thể:

a)

Giữ nguyên độ lớn lực, tăng giá của lực

b)

B. Giữ nguyên giá của lực, tăng độ lớn của lực.

c)

C. Tăng đồng thời cả độ lớn và giá của lực.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

25.

Câu 8 (Vật lý): Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo phương ngang

b)

Chỉ gây áp suất tại đáy bình

c)

Gây áp suất theo mọi phương, tăng theo độ sâu

d)

Không phụ thuộc vào trọng lượng riêng chất lỏng

26.

Câu 9: (Vật lý)Trong hình vẽ bình thông nhau có các điểm A, B, C, D ở các độ cao khác nhau trong cùng một chất lỏng. Kết luận đúng về so sánh áp suất pA, pB, pC, pD là:

a)

pA > pB > pC > pD

b)

pA > pB > pC = pD

c)

pA < pB < pC = pD

d)

pA < pB < pC < pD

27.

Câu 10(vật lý):Áp suất khí quyển lớn nhất ở:

a)

Trong hầm mỏ

b)

Trên mặt đất

c)

Trên đỉnh núi

d)

Trên bãi biển

28.

Câu 11: (Vật lý)Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Ống hút nước giữ nước không rơi khi bịt đầu trên

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

Vật rơi tự do xuống đất

d)

Cốc bia úp ngược có nước không chảy ra ngoài khi kín

29.

Câu 12: (Vật lý)Nguyên nhân tạo nên áp suất khí quyển là:

a)

A. Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng

b)

B. Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C. Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D. Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

30.

Câu 13: (Vật lý)Tác dụng làm quay của lực tăng khi:

a)

Tăng độ lớn lực

b)

Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

c)

Tăng đồng thời cả lực và cánh tay đòn

d)

Cả ba cách trên

31.

Câu 14: (Vật lý)Hiện tượng nào không do áp suất khí quyển?

a)

Quả bóng bàn bẹp thả vào nước nóng phồng lại

b)

Rút xăng từ bình xe bằng vòi

c)

Uống nước bằng ống hút

d)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm

32.

Câu 15:(Vật lý)Tại sao mặt đế giày thường hẹp hơn mũi giày như hình minh họa mặt đế và mặt đế?

a)

A. Để tiết kiệm đất đắp đê.

b)

B. Làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

C. Để có thể trồng cỏ trên đê, giữ cho đê khỏi bị lở.

d)

D. Để chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

33.

Câu 17(Vật lý)Một vật có trọng lượng riêng d1 thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng d2. Phần nổi có thể tích V1, phần chìm có thể tích V2. Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật là:

a)

d2.V2

b)

d1.V2

c)

d2.(V1 + V2)

d)

d1.(V1 + V2)

34.

Câu 18(Vật lý)Ba quả cầu cùng thể tích, quả 1 làm bằng nhôm, quả 2 bằng đồng, quả 3 bằng sắt. Cả ba nhúng vào nước. So sánh lực đẩy Ác-si-mét lên mỗi quả:

a)

FA1 = FA2 = FA3

b)

FA1 > FA2 > FA3

c)

FA1 < FA2 < FA3

d)

FA2 > FA3 > FA1

35.

Câu 19: (Vật lý)Một quả cầu bằng sắt treo vào lực kế chỉ 1,7 N khi ở ngoài không khí. Nhúng chìm vào nước lực kế chỉ 1,2 N. Lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

1,7 N

b)

1,2 N

c)

2,9 N

d)

0,5 N

36.

Câu 20: (Vật lý)Một vật hoàn toàn nổi trong bình chia độ chứa 200 cm³ nước. Mực nước dâng thêm 300 cm³. Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m³. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật là:

a)

1 N

b)

10⁶ N

c)

2.10⁶ N

d)

3.10⁶ N

37.

Câu 21: (Vật lý)Ba quả cầu bằng sắt nhúng trong thủy ngân. Lực đẩy Ác-si-mét lớn nhất tác dụng lên quả nào?

a)

A. Quả cầu 1

b)

B. Quả cầu 2

c)

C. Quả cầu 3

d)

D. Bằng nhau vì đều bằng sắt và đều nhúng trong thủy ngân

38.

Câu 1: (Sinh)Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.

b)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.

c)

Chưa có thành phần cốt giao.

d)

Chưa có thành phần cốt khoáng.

39.

Câu 2: (Sinh)Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Cả ba đáp án trên.

40.

Câu 3: (Sinh)Một bạn 12–14 tuổi cần 600 ml sữa/ngày. Buổi sáng Hương uống 220 ml sữa tươi và trưa ăn một hộp sữa chua 160 g (tương đương 100 ml sữa). Tối Hương cần uống thêm bao nhiêu ml sữa để đủ nhu cầu trong ngày?

a)

110

b)

500

c)

220

d)

180

41.

Câu 4: (Sinh)Chức năng của cột sống là:

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

42.

Câu 5: (Sinh)Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:

a)

Fe (iron)

b)

Ca (calcium)

c)

P (phosphorus)

d)

Mg (magnesium)

43.

Câu 6: (Sinh)Cơ có hai tính chất cơ bản là:

a)

Co và dãn

b)

Gấp và duỗi

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy

44.

Câu 7: (Sinh)Thành phần cấu tạo của xương gồm:

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

45.

Câu 10: (Sinh)Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

46.

Câu 22:(Vật lý) Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A. Càng tăng

b)

B. Càng giảm.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Có thể vừa tăng vừa giảm.

47.

Câu 23: (Vật lý)Để đo áp suất ta dùng

a)

A. Lực kế

b)

B. Áp kế

c)

C. Vôn kế

d)

D. Am-pe kế

48.

Câu 24:(Vật lý) Thả một viên bi thép vào một chậu đựng nước. Viên bi càng xuống sâu thì

a)

A. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

b)

B. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

c)

C. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng.

d)

D. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không đổi.

49.

Câu 8:(Sinh) Cho các hệ cơ quan sau: 1. Hệ hô hấp. 2. Hệ sinh dục. 3. Hệ nội tiết. 4. Hệ tiêu hóa. 5. Hệ thần kinh. 6. Hệ vận động. Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 3, 5.

c)

C. 1, 3, 5, 6.

d)

D. 2, 4, 6

50.

Câu 9: (Sinh)Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

A. Bóng đái.

b)

B. Phổi

c)

C. Thận.

d)

D. Dạ dày

51.

D là gì?

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Diện tích mặt bị ép

d)

Áp suất

52.

d là gì?

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Thể tích

d)

Áp suất

53.

𝓅 là gì?

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Áp suất

d)

Trọng lượng

54.

D =?

a)

m/v

b)

v/m

c)

d/10

d)

P

55.

d = ?

a)

10D

b)

P/V

c)

m/V

d)

𝓅

56.

𝓅=?

a)

F/S

b)

m/V

c)

D

d)

d

57.

P=?

a)

10m

b)

F

c)

S

d)

𝓅