wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tỉ lệ và khổ giấy

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khổ A3 so với A4:

a)

Gấp đôi

b)

Gấp ba

c)

Nhỏ hơn

d)

Bằng

2.

Tỉ lệ 1:2 nghĩa là:

a)

Lớn gấp đôi

b)

Bằng thật

c)

Nhỏ một nửa

d)

Lớn gấp ba

3.

Tỉ lệ phóng to có dạng:

a)

1:2

b)

1:1

c)

3:1

d)

2:2

4.

Tỉ lệ 1:1 dùng khi:

a)

Vật quá lớn

b)

Quá nhỏ

c)

Vừa kích thước

d)

Không thể hiện được

5.

Tỉ lệ thu nhỏ có dạng:

a)

1:3

b)

2:1

c)

1:1

d)

2:2

6.

Mục đích dùng khổ giấy tiêu chuẩn:

a)

Đẹp hơn

b)

Dễ sao in, bảo quản

c)

Tiết kiệm giấy

d)

Dễ gấp

7.

Tỉ lệ 2:1 là:

a)

Thu nhỏ

b)

Phóng to

c)

Bằng thật

d)

Không chuẩn

8.

Khổ giấy nhỏ nhất dùng trong vẽ kỹ thuật cơ bản:

a)

A0

b)

A2

c)

A4

d)

A5

9.

Nét liền đậm dùng để:

a)

Đường khuất

b)

Đường thấy

c)

Đường tâm

d)

Ren

10.

Nét đứt biểu diễn:

a)

Đường thấy

b)

Đường tâm

c)

Đường khuất

d)

Gạch mặt cắt

11.

Nét gạch chấm dùng cho:

a)

Đường tâm

b)

Đường bao

c)

Đường ren

d)

Đường kích thước

12.

Mũi tên kích thước đặt trên:

a)

Đường tâm

b)

Đường bao

c)

Đường giống

d)

Đường khung

13.

Số kích thước đặt trên:

a)

Đường giống

b)

Đường kích thước

c)

Hình chiếu

d)

Bên ngoài hình

14.

Đường kích thước là nét:

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Đứt

d)

Gạch chấm

15.

Khoảng cách đường giống cần:

a)

Càng sát càng tốt

b)

Vừa đủ rõ

c)

>50 mm

d)

Không quy định

16.

Không được ghi kích thước:

a)

Lặp lại

b)

Trên đường kích thước

c)

Cuối mũi tên

d)

Nét mảnh

17.

Số kích thước ghi:

a)

Tùy ý

b)

Nằm ngang hoặc thẳng đứng

c)

Chéo

d)

Dọc đường tâm

18.

Đường giống phải:

a)

Chạm vật

b)

Cách vật thể một khoảng nhỏ

c)

Rất xa vật

d)

Tùy ý

19.

Thép thuộc nhóm:

a)

Kim loại màu

b)

Phi kim

c)

Hợp kim sắt-carbon

d)

Ceramic

20.

Đồng có tính:

a)

Dẫn điện tốt

b)

Giòn

c)

Dễ gỉ

d)

Không dẻo

21.

Nhôm có đặc tính:

a)

Nặng

b)

Nhẹ

c)

Cứng cực mạnh

d)

Dẫn điện kém

22.

Gang dùng nhiều để làm:

a)

Chi tiết chịu uốn

b)

Vỏ máy, bệ máy

c)

Dây dẫn

d)

Trục tải nặng

23.

Gỗ thuộc nhóm:

a)

Kim loại

b)

Phi kim – hữu cơ

c)

Gốm

d)

Hợp kim

24.

Đồng thau là hợp kim của:

a)

Sắt – cacbon

b)

Nhôm – silic

c)

Đồng – kẽm

d)

Gang – thép

25.

Cao su thiên nhiên là vật liệu:

a)

Kim loại

b)

Polymer

c)

Vô cơ

d)

Gốm

26.

Inox có ưu điểm:

a)

Nhẹ

b)

Rất cứng

c)

Chống gỉ tốt

d)

Dẫn điện mạnh

27.

Vật liệu nào dẫn điện mạnh nhất?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Inox

28.

Gốm có tính chất:

a)

Dẻo

b)

Chịu nhiệt tốt

c)

Dẫn điện mạnh

d)

Dễ dát mỏng

29.

Bộ truyền đai thuộc truyền động:

a)

Ma sát

b)

Ăn khớp

c)

Thủy lực

d)

Điện tử

30.

Bánh răng truyền động theo nguyên tắc:

a)

Ma sát

b)

Ăn khớp

c)

Khóa chặt

d)

Từ trường

31.

Ưu điểm của bánh răng:

a)

Trượt nhiều

b)

Tỉ số truyền chính xác

c)

Không ồn

d)

Tốn rất lớn

32.

Bộ truyền đai dùng khi cần:

a)

Truyền xa

b)

Chính xác

c)

Không trượt

d)

Tải nặng lớn

33.

Truyền xích ít trượt hơn:

a)

Đai

b)

Ren

c)

Ma sát

d)

Bánh răng

34.

Nhược điểm của bộ truyền đai:

a)

Ồn

b)

Trượt

c)

Phức tạp

d)

Không rẻ

35.

Truyền bánh răng thường gặp trong:

a)

Máy khâu

b)

Ổ cắm

c)

Bóng đèn

d)

Mạch điện

36.

Truyền xích dùng nhiều trong:

a)

Quạt điện

b)

Xe đạp

c)

Bàn ủi

d)

Công tắc

37.

Tỉ số truyền trong truyền bánh răng phụ thuộc vào:

a)

Màu răng

b)

Số răng

c)

Độ cứng bánh răng

d)

Chất liệu

38.

Bộ truyền đai có ưu điểm:

a)

Êm, không ồn

b)

Chính xác cao

c)

Không trượt

d)

Giá cao

39.

Các bước đầu tiên khi tiếp cận bản vẽ chi tiết:

a)

Đọc khung tên để biết tên chi tiết.

b)

Bỏ qua vật liệu trong khung tên.

c)

Xác định số hình chiếu là bước đầu tiên.

d)

Quan sát hình tổng thể để nhận dạng chi tiết.

40.

Phân tích hình chiếu khi đọc bản vẽ:

a)

Hình chiếu đứng thể hiện dạng tổng thể.

b)

Hình chiếu bằng thể hiện chiều cao.

c)

Hình chiếu cạnh thể hiện chiều sâu.

d)

Không cần đối chiếu hình chiếu.

41.

Vai trò của mặt cắt trong bản vẽ:

a)

Mặt cắt thể hiện kết cấu bên trong.

b)

Có thể bỏ mặt cắt nếu chi tiết đơn giản.

c)

Cần đọc kỹ hiệu mặt cắt trước khi xem hình chiếu.

d)

Mũi tên chỉ hướng cắt.

42.

Đọc kích thước của bản vẽ.

a)

Số kích thước đặt trên đường kích thước.

b)

Có thể tự đổi đơn vị theo ý.

c)

Cần đọc toàn bộ kích thước.

d)

Không cần thứ tự đọc kích thước.

43.

Đọc bản vẽ theo thứ tự tổng quát → chi tiết.

a)

Quan sát tổng thể trước.

b)

Xem chi tiết nhỏ trước để hiểu nhanh.

c)

Phân tích từng hình chiếu sau khi nhìn tổng thể.

d)

Kết hợp hình chiếu và mặt cắt để hiểu cấu tạo.

44.

Nhận dạng vật thể qua hình biểu diễn.

a)

Hình chiếu giúp nhận dạng dạng hình học.

b)

Dò trực tiếp kích thước trên bản vẽ.

c)

Các hình chiếu phải thông nhất nhau.

d)

Hình chiếu bằng thể hiện chiều dài.

45.

Ký hiệu quy ước trong bản vẽ.

a)

Đường tâm là nét gạch chấm.

b)

Đường khuất vẽ nét liền đậm.

c)

Mặt cắt gạch bằng nét song song.

d)

Ký hiệu vật liệu có thể xuất hiện trên hình cắt.

46.

Nội dung chứa trong khung tên.

a)

Khung tên thể hiện tên chi tiết.

b)

Khung tên ghi vật liệu.

c)

Khung tên không ghi tỉ lệ

d)

Khung tên có thể ghi người vẽ

47.

Nguyên tắc đọc bản vẽ kỹ thuật.

a)

Phải có trình tự nhất quán.

b)

Có thể bỏ các chi tiết nhỏ.

c)

Cần đối chiếu hình thiếu với kích thước.

d)

Hình chiếu cạnh luôn bắt buộc có.

48.

Hoàn thiện quá trình đọc bản vẽ.

a)

Cần tóm tắt dạng, kích thước, kết cấu.

b)

Không cần đọc đơn vị kích thước.

c)

Kiểm tra sự thống nhất các hình biểu diễn.

d)

Đối chiếu với yêu cầu chế tạo.

49.

Tính chất dẫn điện – dẫn nhiệt.

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn phi kim.

b)

Phi kim thường cách điện.

c)

Kim loại không bao giờ bị ăn mòn.

d)

Một số phi kim chịu nhiệt tốt (gốm).

50.

Nhận dạng vật liệu kim loại – phi kim.

a)

Nhôm là kim loại nhẹ.

b)

Gỗ thuộc phi kim.

c)

Đồng không dẫn nhiệt

d)

Gốm sứ là phi kim

51.

Tính chất cơ học:.

a)

Kim loại thường dẻo hơn phi kim.

b)

Phi kim luôn cứng và giòn.

c)

Kim loại có độ bền cơ học cao.

d)

Nhựa là phi kim có tính dẻo.

52.

Ứng dụng trong đời sống: Kim loại dùng để chế tạo chi tiết máy.

a)

Kim loại dùng để chế tạo chi tiết máy.

b)

Gỗ không dùng làm kết cấu.

c)

Nhựa dùng để cách điện.

d)

Kim loại không dùng làm dây dẫn điện.

53.

Khả năng chống ăn mòn:

a)

Inox chống gỉ tốt.

b)

Nhôm tạo lớp oxit bảo vệ.

c)

Gỗ dễ bị mục.

d)

Tất cả kim loại đều dễ gỉ.

54.

Khả năng chịu nhiệt:

a)

Gốm chịu nhiệt cao.

b)

Nhựa chịu nhiệt tốt hơn kim loại.

c)

Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao.

d)

Phi kim hữu cơ chịu nhiệt rất tốt.

55.

Nhận dạng qua ứng dụng.

a)

Đồng dùng làm dây điện.

b)

Gỗ dùng làm tay cầm cách nhiệt.

c)

Thép dùng làm dao – kéo.

d)

Nhựa dùng làm lưỡi cưa.

56.

Tính chất vật lý.

a)

Kim loại có ánh kim.

b)

Phi kim không có ánh kim.

c)

Nhôm có khối lượng riêng lớn hơn thép.

d)

Đồng mềm hơn sắt.

57.

Khả năng tái chế và gia công.

a)

Kim loại dễ tái chế.

b)

Gỗ không thể tái chế.

c)

Nhựa có thể gia công bằng nhiệt.

d)

Ceramic dễ uốn dẻo.

58.

Ứng dụng trong kỹ thuật.

a)

Thép là vật liệu chủ đạo trong xây dựng.

b)

Nhựa không được dùng trong kỹ thuật.

c)

Gốm dùng làm điện trở nhiệt.

d)

Kim loại màu không ứng dụng trong điện tử.